CTCP Rau quả Thực phẩm An Giang · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá ANT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +3,95%
- 1 tháng
- +1,67%
- 3 tháng
- -10,58%
- 1 năm
- -35,01%
- 2 năm
- +8,89%
- 3 năm
- +200,38%
- 5 năm
- +181,64%
- Tất cả
- +149,21%
- Trần
- 16.900
- Sàn
- 14.700
- TC
- 15.800
- Mở
- 16.200
- Cao
- 16.200
- Thấp
- 15.950
- KL
- 700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của ANT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +500 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +23 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +23 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,3 | −2,4 | −7,3 | −0,8 | −13,6 | 4,5 | −15,6 | −19,7 | 2,4 | 0,8 | 0,3 | −45,1 | |
| 2025 | 5,1 | 15,1 | −2,9 | 9,5 | 17,1 | 14,7 | −3,6 | −6,8 | 1,8 | 21,4 | 20,6 | 2,4 | 136,9 |
| 2024 | −6,7 | 4,2 | −1,1 | −1,0 | 27,5 | 5,7 | 28,7 | 3,6 | 4,6 | 14,0 | −7,6 | 0,5 | 89,4 |
| 2023 | 37,0 | 52,7 | 2,8 | −6,4 | 6,1 | 4,3 | 5,1 | −13,7 | −2,7 | −5,5 | 11,6 | 14,5 | 137,4 |
| 2022 | −21,7 | 30,4 | −4,8 | 2,9 | −25,0 | 2,9 | −7,1 | −9,3 | −3,5 | −11,5 | −9,9 | −27,8 | −63,9 |
| 2021 | 1,0 | −11,2 | 13,7 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 4,1 | −2,1 | 17,9 | 0,0 | 105,1 | −26,2 | 83,8 |
| 2020 | 3,0 | −2,0 | −6,3 | 11,0 | 7,0 | 0,0 | 0,0 | −15,8 | 0,0 | −14,4 | 25,9 | 1,0 | 3,0 |
| 2019 | −9,6 | −26,6 | −20,6 | 15,9 | −5,4 | −3,5 | 24,5 | 19,7 | −24,1 | 0,0 | 26,9 | 25,0 | 0,0 |
| 2018 | 2,1 | 3,4 | 8,4 | −36,9 | 20,0 | 0,0 | −16,7 | 41,5 | −5,5 | −1,1 | −7,0 | 19,0 | 5,6 |
| 2017 | −8,7 | −7,5 | 3,6 | −7,1 | 0,8 | −1,0 | −18,8 | −4,8 | −4,3 | 9,8 | −4,8 | −5,3 | −40,6 |
| TB | −0,2 | 5,6 | −1,5 | −1,4 | 3,4 | 2,7 | 0,1 | −0,7 | −1,3 | 1,4 | 17,9 | 0,3 | 39,1 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 40% | 40% | 60% | 50% | 40% | 30% | 40% | 40% | 56% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ANT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ANT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ANT
Chưa có ý tưởng nào về ANT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ294.083.490.000 đKỳquý 3/2026
- 294 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.800 đ · 05/11/2026
- 558 tỷ
- CP lưu hành
- 35.289.864
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.586.959
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,87%
- 0,13%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.900 đ
- 22/12/2016
Cổ đông lớn
- Công ty CP Ylang Holdings29,11%10.271.998 CP
- Công ty TNHH Soybean12,86%4.538.820 CP
- Công ty TNHH Passion Fruit5,47%1.930.592 CP
- Phạm Ngô Quốc Thắng4,04%1.424.241 CP
- Trịnh Ngọc Kim Thi3,06%1.078.292 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty CP Ylang Holdings29,11%
- Công ty TNHH Soybean12,86%
- Công ty TNHH Passion Fruit5,47%
- Phạm Ngô Quốc Thắng4,04%
- Trịnh Ngọc Kim Thi3,06%
- Cổ đông khác45,47%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến và bảo quản rau quả, thủy hải sản, thịt.
- Sản xuất đồ uống và thực phẩm khác.
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.
- Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu.
- Mua bán giống cây trồng các loại...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 352.89 tỷ đồng.
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 294.08 tỷ đồng.
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 288.04 tỷ đồng.
- 20/01/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 40,900 đ/CP.
- 13/01/2026Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 240.03 tỷ đồng.
- 05/2025Tăng vốn điều lệ lên 205.03 tỷ đồng.
- 02/2025Tăng vốn điều lệ lên 186.39 tỷ đồng.
- 01/2024Tăng vốn điều lệ lên 183.99 tỷ đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 144 tỷ đồng.
- 8/2023Tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng.
- 11/2021Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 22/12/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,500đ/cp.
- 06/2011Thực hiện theo Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26/06/2007 của Chính phủ, CT DV KT Nông nghiệp An Giang chính thức chuyển đổi sang CTCP Rau quả Thực phẩm An Giang với VĐL là 60 tỷ đồng theo QĐ số 569/QĐ-UBND ngày 03/04/2008.
- 1975CT là tiền thân từ CT dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp An Giang (ANTESCO).
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 471
- LNST 10,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.608
- Nợ 1.198
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 80,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.801
- LNST 124
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.437
- Nợ 959
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 250
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 4,7Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.359 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.787 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 25,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 18/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/04/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/04/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/12/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1389 |
| 28/07/2023 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 28/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 27/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,7% (670đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,73% (1.573đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18,5% (1.850đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |