Tổng Công ty May Hưng Yên - CTCP
Biểu đồ giá HUG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +36,61%
- 3 tháng
- -16,67%
- 1 năm
- -4,40%
- 2 năm
- +0,16%
- 3 năm
- -22,82%
- 5 năm
- +15,47%
- Tất cả
- +136,07%
- Trần
- 28.700
- Sàn
- 21.300
- TC
- 25.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của HUG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,1 | −1,4 | −1,8 | 14,2 | 2,0 | −1,3 | 0,0 | 0,0 | −39,0 | 36,6 | 0,0 | −9,2 | |
| 2025 | 6,4 | 0,3 | 0,5 | −3,5 | 2,8 | 1,1 | −12,7 | −7,9 | −2,4 | 1,7 | −0,7 | 4,2 | −11,0 |
| 2024 | −3,8 | −5,8 | 3,4 | −0,8 | 0,1 | 0,0 | −3,5 | 5,3 | −8,2 | 0,9 | 1,8 | 3,6 | −7,7 |
| 2023 | 6,4 | −14,8 | 17,3 | −8,3 | 9,7 | 1,9 | −1,3 | 6,2 | 11,4 | −10,5 | 0,0 | 3,4 | 17,8 |
| 2022 | 1,1 | 1,6 | 3,9 | 7,5 | −17,1 | 16,6 | 7,4 | −2,9 | 1,0 | 3,7 | −3,6 | 12,5 | 31,3 |
| 2021 | −13,8 | 40,0 | 0,0 | −11,9 | 10,8 | −7,7 | −11,6 | −0,7 | −0,9 | 2,2 | 9,7 | 6,9 | 13,2 |
| 2020 | 11,8 | 11,1 | 30,0 | 5,8 | 4,9 | −17,7 | −15,9 | 23,4 | −5,4 | −16,8 | 18,6 | 0,8 | 44,0 |
| 2019 | 31,1 | 5,2 | 8,6 | 0,1 | −2,8 | −4,3 | 0,0 | −10,4 | 19,3 | 0,5 | −12,5 | 2,2 | 34,1 |
| 2018 | −46,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,3 | 0,0 | 103,7 | 51,4 |
| 2017 | |||||||||||||
| TB | −1,1 | 4,0 | 6,9 | 0,3 | 1,2 | −1,3 | −4,2 | 1,4 | −2,7 | 6,4 | 1,7 | 17,2 | 21,6 |
| % năm tăng | 56% | 56% | 67% | 44% | 67% | 33% | 11% | 33% | 33% | 78% | 38% | 100% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HUG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HUG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HUG
Chưa có ý tưởng nào về HUG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ195.113.890.000 đKỳquý 3/2026
- 195 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng25.000 đ · 06/11/2026
- 488 tỷ
- CP lưu hành
- 19.511.389
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.731.264
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 35,01%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.000 đ
- 18/12/2017
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam35,01%6.830.562 CP
- Phạm Tuấn Anh8%1.560.521 CP
- Nguyễn Xuân Dương3,15%615.466 CP
- Nguyễn Thị Hiên1,16%227.049 CP
- Nguyễn Văn Trung1,15%224.893 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam35,01%
- Phạm Tuấn Anh8%
- Nguyễn Xuân Dương3,15%
- Nguyễn Thị Hiên1,16%
- Nguyễn Văn Trung1,15%
- Cổ đông khác51,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Chuyên sản xuất gia công hàng may mặc các loại, xuất nhập khẩu, bán buôn,bán lẻ hàng hóa, kinh doanh bất động sản,...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2023Tăng vốn điều lệ lên 195.11 tỷ đồng.
- 08/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 162.59 tỷ đồng.
- 18/12/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá là 39,200 đ/CP.
- 20/10/2015Tăng vốn điều lệ lên 135.5 tỷ đồng.
- 01/04/2014Tăng vốn điều lệ lên 99.04 tỷ đồng. .
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 11/2013Tăng vốn điều lệ lên 94.33 tỷ đồng.
- 14/12/2012Tăng vốn điều lệ lên 89.82 tỷ đồng. .
- 06/2012Tăng vốn điều lệ lên 78.12 tỷ đồng.
- 7/2011Đổi tên thành Tổng Công ty May Hưng Yên - CTCP.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 43.4 tỷ đồng.
- 02/02/2009Tăng vốn điều lệ lên 31 tỷ đồng.
- 13/11/2007Tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng. .
- 22/06/2007Trở thành công ty đại chúng. .
- 01/2005Chính thức đổi thành Công ty Cổ phần May Hưng Yên với vốn điều lệ ban đầu là 13.5 tỷ đồng.
- 1966Thành lập Tổng Công ty, tiền thân là Xí nghiệp May Xuất khẩu Hải Hưng trực thuộc TOCONTAP - Bộ Ngoại Thương.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 260
- LNST 19,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 682
- Nợ 360
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 36,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 789
- LNST 80,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 662
- Nợ 349
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 43,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng25.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng25.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.669 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.529 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 29,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/12/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 21/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 21/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 26/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 19/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 20/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:8 |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33% (3.300đ/CP) |
| 14/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 11/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:4 |
| 16/12/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 02/02/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1739 |