CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát · Bán buôn
Biểu đồ giá VPG
- 1 ngày
- -1,03%
- 1 tuần
- -1,03%
- 1 tháng
- -23,81%
- 3 tháng
- -49,21%
- 1 năm
- -85,07%
- 2 năm
- -92,62%
- 3 năm
- -93,35%
- 5 năm
- -97,58%
- Tất cả
- -73,33%
- Trần
- 1.040
- Sàn
- 920
- TC
- 980
- Mở
- 980
- Cao
- 980
- Thấp
- 960
- KL
- 60.600
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của VPG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +17 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,3 tỷ | −117 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +18 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −34 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +12 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −103 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −50 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −78 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −50 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −4,3 tỷ
- 60 phiên
- −0,6 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −178 cp |
| 03/09 | 0 tỷ | −204 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −268 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −13 cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −48 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −86 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −37 cp |
| 21/03 | −0,5 tỷ | −30 nghìn cp |
| 31/01 | +0,5 tỷ | +30 nghìn cp |
| 30/01 | −1,3 tỷ | −72 nghìn cp |
| 26/01 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 24/01 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 23/01 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 22/01 | −1,1 tỷ | −60 nghìn cp |
| 19/01 | −1,0 tỷ | −57 nghìn cp |
| 18/01 | −0,8 tỷ | −44 nghìn cp |
| 17/01 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 12/01 | 0 tỷ | −3 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −194 cp |
| 15/12 | +0,4 tỷ | +25 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −178 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −204 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −268 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −13 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −48 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −123 cp |
| T03/2024 | −0,5 tỷ | −30 nghìn cp |
| T01/2024 | −4,1 tỷ | −231 nghìn cp |
| T12/2023 | +2,9 tỷ | +175 nghìn cp |
| T11/2023 | +1,4 tỷ | +86 nghìn cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −581 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −958 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −178 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −472 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −13 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −171 cp |
| Q1/2024 | −4,6 tỷ | −261 nghìn cp |
| Q4/2023 | +4,2 tỷ | +260 nghìn cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −362 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −178 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −485 cp |
| 2024 | −4,6 tỷ | −261 nghìn cp |
| 2023 | +4,2 tỷ | +255 nghìn cp |
| 2022 | +0,7 tỷ | +4 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,2 | 7,1 | −24,3 | −17,7 | −8,0 | −19,3 | −27,8 | −4,8 | −20,2 | −31,7 | −1,0 | −80,9 | |
| 2025 | −13,4 | 23,3 | −7,9 | −6,0 | 7,7 | −32,9 | 11,6 | 2,0 | −4,0 | −20,3 | −10,0 | −19,6 | −57,8 |
| 2024 | 5,9 | −5,6 | −1,5 | −14,8 | 13,4 | −8,7 | −3,9 | −2,2 | 6,1 | −6,1 | −6,9 | −2,5 | −26,1 |
| 2023 | 10,3 | −24,3 | 4,4 | 6,3 | 30,5 | 6,7 | 17,3 | 10,7 | −14,5 | −25,1 | 17,0 | 4,3 | 30,9 |
| 2022 | −0,7 | 3,6 | 5,5 | −2,1 | −23,9 | −32,4 | 6,5 | −8,9 | −16,8 | −8,5 | −29,8 | −7,8 | −73,8 |
| 2021 | 5,1 | 7,1 | 21,8 | 32,1 | 13,1 | −3,4 | 37,8 | 18,2 | 5,7 | 20,5 | 9,0 | 3,8 | 364,4 |
| 2020 | −0,5 | 0,0 | −3,0 | 21,3 | 3,1 | −29,2 | −10,5 | 4,0 | 6,0 | 4,5 | 12,2 | 29,1 | 27,6 |
| 2019 | −4,4 | −0,9 | 5,5 | −14,4 | 26,8 | 6,0 | −10,5 | 4,8 | 5,6 | 1,7 | −1,3 | 0,5 | 15,1 |
| 2018 | −7,4 | −11,3 | 1,9 | −5,6 | −2,9 | 18,9 | 8,6 | 9,5 | 3,9 | 5,6 | 1,3 | ||
| TB | 0,8 | 0,3 | −1,2 | 0,8 | 6,3 | −12,9 | 4,4 | 3,6 | −2,5 | −6,8 | −0,5 | 1,2 | 40,0 |
| % năm tăng | 50% | 44% | 44% | 44% | 67% | 22% | 56% | 67% | 56% | 44% | 50% | 63% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VPG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VPG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VPG
Chưa có ý tưởng nào về VPG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ884.157.510.000 đKỳquý 3/2026
- 884 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng960 đ · 06/11/2026
- 84,9 tỷ
- CP lưu hành
- 88.415.751
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu61.891.025
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,33%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.500 đ
- 18/01/2018
Cổ đông lớn
- Nguyễn Văn Bình25,79%22.800.880 CP
- Lê Thị Thanh Lệ4,53%4.002.075 CP
- Nguyễn Văn Đức3,37%2.977.157 CP
- Mai Quang Hợp0,3%264.500 CP
- Ngô Thị Minh Lụa0,29%256.443 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Văn Bình25,79%
- Lê Thị Thanh Lệ4,53%
- Nguyễn Văn Đức3,37%
- Mai Quang Hợp0,3%
- Ngô Thị Minh Lụa0,29%
- Cổ đông khác65,73%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hàng hóa
- Dịch vụ kho bãi
- Xuất nhập khẩu
- Khai thác và kinh doanh cầu cảng
- Đầu tư, xây dựng, cho thuê bất động sản
- Khai thác và chế biến khoáng sản
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/07/2024Tăng vốn điều lệ lên 884,157,510,000 đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 842,070,710,000 đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 801,983,000,000 đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 729,079,000,000 đồng.
- 20/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 431,196,880,000 đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 03/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 391,998,140,000 đồng. .
- 22/06/2020Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng. .
- 27/06/2019Tăng vốn điều lệ lên 264,498,750,000 đồng. .
- 07/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 229,999,930,000 đồng. .
- 18/01/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 11,500 đ/CP.
- 01/10/2016Tăng vốn điều lệ lên thành 200 tỷ đồng. .
- 21/05/2014Tăng vốn điều lệ lên thành 100 tỷ đồng. .
- 2010Mở rộng phạm vi kinh doanh sang các lĩnh vực thương mại, đầu tư, sản xuất,.. .
- 23/07/2008Được thành lập với số vốn điều lệ 25 tỷ đồng, hoạt động chính trên lĩnh vực vận tải nội địa. .
- 23/07/2008Ngày thành lập công ty.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,0
- LNST −27,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.344
- Nợ 1.433
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 12.478
- LNST −607
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.340
- Nợ 2.335
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 760
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng960 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng960 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,1Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -5.818 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.748 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -46,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -15,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -45,6%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 06/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,5% (50đ/CP) |
| 06/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 22/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 07/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/12/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 20/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 13/04/2020 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 23/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 02/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |