CTCP Sách Việt Nam
Biểu đồ giá VNB
- 1 ngày
- -0,73%
- 1 tuần
- -0,73%
- 1 tháng
- -11,69%
- 3 tháng
- +3,03%
- 1 năm
- -19,05%
- 2 năm
- +25,93%
- 3 năm
- +56,32%
- 5 năm
- -42,62%
- Tất cả
- -25,68%
- Trần
- 15.600
- Sàn
- 11.600
- TC
- 13.600
- Mở
- 13.700
- Cao
- 13.700
- Thấp
- 13.000
- KL
- 42.200
- GT
- 0,6 tỷ
Mô hình giá của VNB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −1,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | −1,1 tỷ | −77 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,8 tỷ | −57 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,0 tỷ | −67 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +6 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 12/01 | −0,9 tỷ | −56 nghìn cp |
| 10/12 | +0,6 tỷ | +33 nghìn cp |
| 04/12 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| 03/12 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −60 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2026 | −0,9 tỷ | −56 nghìn cp |
| T12/2025 | +1,0 tỷ | +56 nghìn cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | −0,9 tỷ | −56 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,0 tỷ | +56 nghìn cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,9 tỷ | −56 nghìn cp |
| 2025 | +1,0 tỷ | +56 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −60 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,4 | −1,2 | −8,1 | −0,7 | 0,0 | −2,7 | −9,9 | 3,1 | 33,3 | −22,2 | −0,7 | −21,4 | |
| 2025 | −2,7 | 14,5 | 9,5 | −0,7 | 2,2 | −3,6 | 45,9 | −9,6 | 5,6 | −14,9 | 13,1 | −4,4 | 53,1 |
| 2024 | 7,9 | 3,1 | 40,4 | −27,3 | 29,7 | −3,1 | −11,8 | 0,0 | −2,7 | −0,9 | −2,8 | 7,6 | 27,0 |
| 2023 | 9,5 | −11,1 | 4,2 | 21,3 | 20,9 | −0,9 | 1,8 | −0,9 | −11,8 | −10,3 | 0,0 | 2,3 | 20,3 |
| 2022 | −17,4 | 0,0 | 6,8 | −17,7 | −14,4 | −18,9 | −0,9 | 11,3 | −15,6 | −19,4 | −5,7 | −9,8 | −67,8 |
| 2021 | 8,2 | 0,0 | 98,5 | −35,5 | −7,1 | 11,5 | −8,0 | 20,5 | −0,5 | 13,0 | 8,7 | −3,0 | 88,5 |
| 2020 | −18,8 | 0,7 | −20,9 | 27,3 | 0,0 | 13,6 | 16,4 | −18,9 | −2,0 | −4,8 | 0,0 | −12,9 | −28,2 |
| 2019 | −5,8 | −1,2 | 4,3 | 0,0 | −10,7 | 15,3 | −27,2 | 27,0 | 12,5 | −0,6 | −10,6 | 6,3 | −1,7 |
| 2018 | 6,1 | −2,1 | −1,1 | 1,1 | −5,9 | 7,4 | −4,8 | 10,0 | −11,6 | −6,3 | 15,2 | −8,5 | −3,9 |
| 2017 | −1,6 | −3,3 | −1,1 | −10,3 | −3,2 | −6,0 | −10,6 | 4,7 | 14,3 | −1,3 | 19,3 | 0,6 | −2,7 |
| TB | −2,1 | −0,1 | 13,3 | −4,3 | 1,1 | 1,3 | −0,9 | 4,7 | 2,1 | −6,8 | 4,1 | −2,4 | 9,4 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 60% | 30% | 30% | 40% | 30% | 60% | 40% | 10% | 44% | 44% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VNB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VNB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VNB
Chưa có ý tưởng nào về VNB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ679.099.600.000 đKỳquý 3/2026
- 679 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.600 đ · 06/11/2026
- 923 tỷ
- CP lưu hành
- 67.894.960
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.973.740
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 10%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.310 đ
- 15/07/2016
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Vingroup - Công ty CP65,34%44.364.274 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH10%6.790.996 CP
- Nguyễn Trọng Tuấn0,01%3.700 CP
- Nguyễn Thị Lan Anh0%3.100 CP
- Phạm Thị Là0%2.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Vingroup - Công ty CP65,34%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH10%
- Cổ đông khác24,64%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh, xuất bản sách, báo, văn hóa phẩm
- In ấn
- Kinh doanh cho thuê văn phòng
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 15/07/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 13,100 đ/CP.
- 05/07/2016Được TT lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký lưu ký chứng khoán.
- 15/6/2016Được UBCKNN chấp thuận hồ sơ công ty đại chúng.
- 27/04/2016Thành lập với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100109829 do Phòng Đăng ký kinh doanh - SỞ kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 10/12/2010.
- 24/03/2016Công ty đã tổ chức thành công cuộc bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội, cổ phần bán được thực tế là 16,530,590 cổ phần, giá đấu thành công bình quân là 13,072 đồng/cổ phần.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 30/06/2010Bộ VHTTDL phê duyệt phương án chuyển đổi TCT Sách Việt Nam thành Công ty TNHH MTV Sách Việt Nam.
- 2004 - 2006Đã tiến hành CPH được 13 đơn vị thành viên.
- 12/1997TCT Phát hành sách Việt Nam được thành lập trên nền của TCT Phát hành sách cũ với mô hình TCT, trực thuộc Bộ Văn Hóa Thông tin.
- 10/1978Hợp nhất Quốc doanh Phát hành sách Trung ương với Công ty XNK Sách báo thành TCT Phát hành sách.
- 03/1960Sở Phát hành sách Trung ương đổi tên thành Quốc doanh Phát hành sách Trung ương và các chi Sở Phát hành thành Quốc doanh Phát hành.
- 1956Cơ quan Phát hành sách tách khỏi Nhà In Quốc gia để thành lập Sở Phát hành sách Trung ương và các chi Sở Phát hành sách ở các tỉnh, thành phố.
- 10/10/1952Thành lập Nhà In Quốc Gia, đánh dấu sự ra đời của ngành Phát hành sách Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10,3
- LNST 25,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.278
- Nợ 24,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 29,8
- LNST 83,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.217
- Nợ 31,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −38,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.281 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.461 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 264,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.
