CTCP BV Life · Bán buôn
Biểu đồ giá VCM
- 1 ngày
- -8,82%
- 1 tuần
- -8,82%
- 1 tháng
- -1,59%
- 3 tháng
- +6,90%
- 1 năm
- -36,73%
- 2 năm
- -22,50%
- 3 năm
- -32,61%
- 5 năm
- -25,75%
- Tất cả
- +8,20%
- Trần
- 7.500
- Sàn
- 6.300
- TC
- 6.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VCM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/12 | 0 tỷ | −4 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −62 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2022 | 0 tỷ | −4 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −62 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −62 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −66 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −12,6 | 0,0 | −3,6 | 1,2 | 8,6 | −22,7 | −4,4 | −1,5 | 6,3 | −8,8 | −34,7 | |
| 2025 | 8,5 | −16,9 | 1,4 | −12,0 | 51,5 | −25,0 | −1,3 | 1,4 | 24,0 | 8,6 | 0,0 | −5,9 | 15,9 |
| 2024 | −12,7 | −8,0 | 1,6 | 9,4 | 24,3 | −9,2 | −6,3 | 35,1 | −16,0 | −8,9 | 15,0 | −6,8 | 4,5 |
| 2023 | 7,1 | 1,9 | 2,8 | 0,0 | −13,6 | 25,3 | 8,0 | −30,0 | −13,3 | 23,7 | −19,7 | 1,3 | −19,9 |
| 2022 | −2,1 | 2,7 | 4,2 | 1,5 | −9,9 | −19,9 | 19,7 | 15,9 | 20,0 | −20,2 | 19,8 | −10,1 | 9,9 |
| 2021 | 17,5 | −0,3 | 2,7 | −7,9 | −2,9 | −1,2 | −10,0 | −4,0 | 6,3 | 7,1 | 20,6 | −5,5 | 18,9 |
| 2020 | 5,8 | −48,2 | −42,8 | 6,2 | 3,5 | −2,8 | −3,0 | −9,1 | 1,3 | −1,3 | 8,7 | 1,2 | −67,5 |
| 2019 | 6,9 | 38,0 | −0,9 | 0,0 | 21,9 | −13,8 | 32,5 | 51,0 | 0,0 | 6,7 | 4,2 | 6,0 | 262,2 |
| 2018 | −3,8 | −8,1 | −10,4 | 1,2 | 22,0 | 8,8 | −10,4 | −6,9 | 31,8 | −26,4 | 16,7 | 4,6 | 5,1 |
| 2017 | 1,7 | 30,0 | 6,7 | −0,4 | 5,9 | −25,5 | −11,6 | 5,6 | 8,9 | −11,9 | 3,7 | 8,2 | 11,4 |
| TB | 2,9 | −2,1 | −3,5 | −0,6 | 10,4 | −5,5 | −0,5 | 5,5 | 6,1 | −1,6 | 7,7 | −0,8 | 26,7 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 60% | 40% | 70% | 30% | 30% | 50% | 60% | 50% | 78% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VCM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VCM
Chưa có ý tưởng nào về VCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ120.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 120 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.200 đ · 06/11/2026
- 74,4 tỷ
- CP lưu hành
- 12.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.200.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 11/05/2010
Cổ đông lớn
- Bùi Mạnh Hùng14,28%1.713.800 CP
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Bách Việt14,02%1.682.400 CP
- Trần Quang Vũ13,51%1.621.000 CP
- Nguyễn Thanh Hương11,1%1.331.900 CP
- Nguyễn Thị Hà Giang10%1.200.140 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bùi Mạnh Hùng14,28%
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Bách Việt14,02%
- Trần Quang Vũ13,51%
- Nguyễn Thanh Hương11,1%
- Nguyễn Thị Hà Giang10%
- Cổ đông khác37,09%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.
- Đào tạo nghề phục vụ trong nước và xuất khẩu lao động.
- Đào tạo ngoại ngữ.
- Kinh doanh xuất - nhập khẩu hàng hóa, máy móc, vật tư, thiết bị.
- Sản xuất, gia công thép, kim khí, vật liệu xây dựng.
- Buôn bán vật liệu xây dựng, thép tấm, thép hình, thép đóng tàu, thép mỏ, thép sợi, làm que hàn, kim loại màu.
- Kinh doanh thiết bị vật tư, điện nước.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ 120,000,000,000 đồng.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ 60,000,000,000 đồng.
- 17/01/2024Công ty đổi tên thành CTCP BV Life.
- 11/05/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 11/2008Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 12/2007Công ty CP Nhân lực & Thương mại VINACONEX - VINACONEX MEC.,JSC được cổ phần hóa với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- Tiền thân là Trung tâm Xuất khẩu lao động và Thương mại VINACONEX, một đơn vị thực hiện chức năng xuất khẩu lao động, đào tạo nghề, kinh doanh xuất nhập khẩu và du lịch thuộc Tổng công ty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam VINACONEX từ năm 1988.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 131
- LNST 2,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 313
- Nợ 70,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 178
- LNST 31,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 287
- Nợ 50,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −119
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 15,4Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 402 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.759 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/10/2025 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 14/11/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:9 |
| 13/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28% (2.800đ/CP) |
| 29/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 01/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/11/2008 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |