CTCP Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp · Tài chính khác
Biểu đồ giá TVC
- 1 ngày
- -1,45%
- 1 tuần
- +1,49%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -17,07%
- 1 năm
- -31,31%
- 2 năm
- -37,04%
- 3 năm
- +28,30%
- 5 năm
- -68,81%
- Tất cả
- +7,42%
- Trần
- 7.300
- Sàn
- 6.100
- TC
- 6.700
- Mở
- 6.700
- Cao
- 7.300
- Thấp
- 6.700
- KL
- 22.600
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của TVC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tài chính khác
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +600 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +16 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −25 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | −5,0 tỷ | −437 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2025 | −5,0 tỷ | −437 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/03 | −0,3 tỷ | −34 nghìn cp |
| 13/03 | −0,2 tỷ | −17 nghìn cp |
| 07/03 | +0,5 tỷ | +51 nghìn cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −8 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −48 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −195 cp |
| 02/08 | 0 tỷ | +75 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | +50 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −48 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −195 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +75 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | +50 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −59 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −320 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | +50 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −329 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,5 | 0,0 | −9,6 | 1,3 | 14,5 | 14,9 | −17,0 | −6,0 | −11,5 | −2,9 | 1,5 | −20,9 | |
| 2025 | −7,7 | −1,0 | −4,2 | −12,1 | 6,3 | 3,5 | 9,1 | 16,7 | −2,7 | 5,5 | −18,3 | −8,5 | −17,3 |
| 2024 | 14,3 | 20,8 | 8,0 | −5,3 | 13,5 | 5,0 | 0,0 | −2,8 | −1,9 | 2,0 | −2,9 | 4,0 | 65,1 |
| 2023 | 22,2 | −16,4 | 2,2 | 4,3 | 8,2 | 20,8 | 0,0 | 3,1 | −9,1 | −15,0 | 9,8 | 12,5 | 40,0 |
| 2022 | −28,6 | 29,7 | −9,9 | −35,3 | −16,9 | −26,9 | 3,8 | 12,2 | −20,7 | −32,9 | 8,2 | −15,1 | −81,3 |
| 2021 | −0,9 | 0,9 | 13,6 | 14,9 | 0,0 | 11,5 | −4,9 | 27,1 | 5,7 | 22,0 | 17,6 | 0,0 | 166,6 |
| 2020 | 13,6 | 44,0 | −3,5 | 0,3 | 21,2 | −73,1 | −25,3 | 30,6 | 8,6 | 13,6 | 12,0 | 0,9 | −29,6 |
| 2019 | 7,7 | 10,2 | −8,6 | 0,9 | −3,2 | 1,6 | 14,1 | 13,8 | 0,7 | −4,9 | 10,1 | 1,2 | 49,2 |
| 2018 | 0,0 | 28,9 | 10,9 | −12,4 | 4,0 | 6,8 | −3,6 | −1,0 | 0,0 | 2,9 | 12,1 | −2,5 | 49,2 |
| 2017 | 0,7 | 3,2 | 6,9 | −20,1 | −2,7 | 0,0 | −18,4 | −4,8 | 6,5 | 0,0 | 0,0 | −4,8 | −32,0 |
| TB | 1,8 | 12,0 | 0,6 | −6,3 | 4,5 | −3,6 | −4,2 | 8,9 | −2,4 | −1,0 | 5,4 | −1,4 | 23,3 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 50% | 50% | 60% | 70% | 30% | 60% | 40% | 50% | 67% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TVC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TVC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TVC
Chưa có ý tưởng nào về TVC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ761.555.700.000 đKỳquý 3/2026
- 762 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.800 đ · 06/11/2026
- 518 tỷ
- CP lưu hành
- 76.155.570
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu57.116.677
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,91%
- 0,09%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.500 đ
- 23/09/2014
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Tùng Trí Việt21,04%16.021.463 CP
- Phạm Thanh Tùng11,02%8.390.134 CP
- Đỗ Thanh Hà4,65%3.537.800 CP
- Phạm Thanh Hoa4,22%3.214.300 CP
- Đỗ Thị Nga1,38%1.050.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Tùng Trí Việt21,04%
- Phạm Thanh Tùng11,02%
- Đỗ Thanh Hà4,65%
- Phạm Thanh Hoa4,22%
- Đỗ Thị Nga1,38%
- Cổ đông khác57,7%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
Dịch vụ khác gồm
- Cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ (Margin), Tư vấn tài chính, nhận ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư và các dịch vụ tài chính khác theo quy định.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Giảm vốn điều lệ xuống 761.55 tỷ đồng.
- 11/2025Giảm vốn điều lệ xuống 961.55 tỷ đồng.
- 06/2025CTCP Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt đổi tên thành CTCP Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp.
- 02/2025Giảm vốn điều lệ xuống 1,106.1 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,186.1 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 08/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,036.1 tỷ đồng.
- 01/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 690.76 tỷ đồng.
- 12/2020Tăng vốn điều lệ lên 460.53 tỷ đồng.
- 08/2020Tăng vốn điều lệ lên 438.65 tỷ đồng.
- 14/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 400.24 tỷ đồng.
- 07/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 368.88 tỷ đồng.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 356.88 tỷ đồng.
- 12/11/2015Tăng vốn điều lệ lên 240.96 tỷ đồng.
- 05/2015Tăng vốn điều lệ lên 141.45 tỷ đồng.
- 23/09/2014Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 22/05/2014Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng.
- 02/2014Tăng vốn điều lệ lên 69 tỷ đồng.
- 20/12/2012Tiền thân là CTCP thương mại phát triển Thúy Dương được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10,7
- LNST −78,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.741
- Nợ 316
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 29,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 92,9
- LNST 23,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.363
- Nợ 613
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −711
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.130 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.868 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -6,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -3,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -131,9%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/07/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 18/03/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 27/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 125:12 |
| 18/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:17 |
| 26/08/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 30/11/2015 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 30/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 03/06/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 03/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |