CTCP Tập đoàn Đại Dương · Tài chính khác
Biểu đồ giá OGC
- 1 ngày
- +1,34%
- 1 tuần
- +2,71%
- 1 tháng
- +10,73%
- 3 tháng
- +3,18%
- 1 năm
- -42,24%
- 2 năm
- -45,95%
- 3 năm
- -68,30%
- 5 năm
- -69,65%
- Tất cả
- -91,37%
- Trần
- 2.390
- Sàn
- 2.090
- TC
- 2.240
- Mở
- 2.230
- Cao
- 2.330
- Thấp
- 2.180
- KL
- 584.600
- GT
- 1,3 tỷ
Mô hình giá của OGC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tài chính khác
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −13 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −14 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +24 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +11 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −16 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −52 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +44 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −47 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +85 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −33 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +32 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −29 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −35 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −67 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +82 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −39 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +15 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −49 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +15 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,1 tỷ
- 20 phiên
- −13,9 tỷ
- 60 phiên
- −35,3 tỷ
Bán ròng 21 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −144 cp |
| 15/06 | 0 tỷ | −6 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | −90 cp |
| 19/08 | −1,1 tỷ | −224 nghìn cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 14/08 | −0,1 tỷ | −30 nghìn cp |
| 13/08 | −1,3 tỷ | −270 nghìn cp |
| 08/08 | −5,6 tỷ | −1,20 triệu cp |
| 07/08 | −0,1 tỷ | −30 nghìn cp |
| 06/08 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 05/08 | −0,4 tỷ | −84 nghìn cp |
| 04/08 | −0,2 tỷ | −36 nghìn cp |
| 01/08 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 31/07 | −1,1 tỷ | −240 nghìn cp |
| 30/07 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 29/07 | −1,0 tỷ | −210 nghìn cp |
| 25/07 | −1,2 tỷ | −271 nghìn cp |
| 24/07 | −1,1 tỷ | −240 nghìn cp |
| 23/07 | −0,6 tỷ | −140 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −150 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T08/2025 | −8,9 tỷ | −1,90 triệu cp |
| T07/2025 | −12,9 tỷ | −2,89 triệu cp |
| T06/2025 | −1,0 tỷ | −225 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −147 cp |
| T01/2024 | +30,2 tỷ | +4,23 triệu cp |
| T12/2023 | −29,9 tỷ | −4,23 triệu cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q3/2025 | −21,7 tỷ | −4,79 triệu cp |
| Q2/2025 | −1,0 tỷ | −225 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −147 cp |
| Q1/2024 | +30,2 tỷ | +4,23 triệu cp |
| Q4/2023 | −29,9 tỷ | −4,23 triệu cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −150 cp |
| 2025 | −22,7 tỷ | −5,01 triệu cp |
| 2024 | +30,2 tỷ | +4,23 triệu cp |
| 2023 | −30,0 tỷ | −4,23 triệu cp |
| 2022 | −1,1 tỷ | +409 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,7 | −7,6 | −14,2 | −0,3 | 8,3 | −11,7 | −25,8 | 2,8 | −6,8 | 8,3 | 2,7 | −38,6 | |
| 2025 | −9,2 | 42,5 | −12,0 | −18,2 | 4,0 | −4,4 | 14,2 | 7,3 | −11,2 | −8,2 | 0,3 | −6,3 | −12,9 |
| 2024 | 5,2 | −2,8 | −8,5 | −10,9 | 10,5 | −7,5 | −11,8 | −9,8 | −12,1 | 5,7 | −11,5 | 8,1 | −39,7 |
| 2023 | −3,9 | 0,5 | 0,1 | −2,1 | 15,2 | −8,7 | 10,2 | −13,1 | −23,6 | 17,0 | −2,8 | 1,4 | −16,1 |
| 2022 | −29,9 | 17,6 | 105,3 | −16,8 | −17,4 | −9,1 | 4,1 | 16,3 | −0,7 | −37,7 | −14,8 | 9,1 | −26,3 |
| 2021 | −20,4 | 4,6 | 7,5 | −9,8 | −8,7 | 4,2 | −16,1 | 12,2 | 8,5 | 21,0 | 18,2 | 26,9 | 42,5 |
| 2020 | −4,0 | −1,5 | −32,1 | 37,5 | 20,5 | −11,1 | 1,5 | 52,8 | 22,5 | 13,7 | 3,5 | 8,4 | 129,2 |
| 2019 | 7,3 | 5,5 | 45,4 | −34,5 | 11,0 | −8,0 | 1,3 | −1,0 | −1,8 | 3,1 | −4,8 | −7,4 | −1,4 |
| 2018 | −2,5 | 4,1 | 6,8 | −4,6 | 5,3 | −8,6 | −6,5 | 51,1 | 6,7 | −11,6 | 35,8 | −2,7 | 75,2 |
| 2017 | 5,5 | 6,0 | −6,3 | 0,0 | 1,5 | 57,0 | 3,8 | 26,4 | −7,6 | −22,2 | 7,0 | −5,6 | 59,1 |
| TB | −4,9 | 6,9 | 9,2 | −6,0 | 5,0 | −0,8 | −2,5 | 14,5 | −2,6 | −1,1 | 3,4 | 3,5 | 23,3 |
| % năm tăng | 40% | 70% | 50% | 10% | 80% | 20% | 60% | 70% | 30% | 60% | 56% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về OGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về OGC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về OGC
Chưa có ý tưởng nào về OGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.000.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 3.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.270 đ · 06/11/2026
- 681 tỷ
- CP lưu hành
- 299.999.999
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu134.999.999
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,74%
- 0,26%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 04/05/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Thương mại Phát triển nhà và đô thị Việt Nam17,24%51.724.860 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Bất Động Sản Thương Mại Hùng Lĩnh16,09%48.263.040 CP
- CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SÔNG HỒNG BẮC VIỆT9,02%27.058.490 CP
- PYN Elite Fund4,88%14.652.460 CP
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Sông Đà4,87%14.618.311 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Thương mại Phát triển nhà và đô thị Việt Nam17,24%
- Công ty TNHH Đầu Tư Bất Động Sản Thương Mại Hùng Lĩnh16,09%
- CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SÔNG HỒNG BẮC VIỆT9,02%
- PYN Elite Fund4,88%
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Sông Đà4,87%
- Cổ đông khác47,89%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ quản lý bất động sản; Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh trung tâm thương mại.
- Kinh doanh sản giao dịch bất động sản (trừ định giá bất động sản).
- Đầu tư xây dựng công trình thủy điện; Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, cao ốc văn phòng, các công trình hạ tầng, công trình công nghiệp, công trình dân dụng;.
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar).
- Đại lý mua, bán hàng hóa; môi giới thương mại.
Bán lẻ
- thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, cửa hàng chuyên doanh; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh,..
Bán buôn
- phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (trừ các loại Nhà nước cấm); đồ ngũ kim; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; sơn, véc ni,..
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
- Quảng cáo thương mại; Giới thiệu xúc tiến thương mại.
- Cung cấp các dịch vụ viễn thông, truyền thông, phát thanh, truyền hình; Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính).
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan,..
- Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình; chỉ số giá xây dựng; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng,..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2015Ngân hàng nhà nước mua lại OceanBank với giá 0 đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 04/05/2010Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 36,000 đ/CP.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 2,500 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 1,968 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 390 tỷ đồng.
- 11/2008Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 31/05/2007Công ty được thành lập và được cấp giấy chứng nhận ĐKKD với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 786
- LNST 75,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.796
- Nợ 2.687
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 183
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.197
- LNST 67,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.449
- Nợ 2.550
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 184
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.270 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.270 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 277 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.856 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/11/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 22/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/12/2009 | Quyền mua | Quyền mua 500:2023 |
| 10/12/2008 | Quyền mua | Quyền mua 5:8 |
| 24/11/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1:14 |