CTCP Vật tư Kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ · Bán buôn
Biểu đồ giá TSC
- 1 ngày
- -2,37%
- 1 tuần
- -3,51%
- 1 tháng
- -6,25%
- 3 tháng
- -19,51%
- 1 năm
- -44,44%
- 2 năm
- -37,26%
- 3 năm
- -52,72%
- 5 năm
- -86,40%
- Tất cả
- -85,92%
- Trần
- 1.710
- Sàn
- 1.490
- TC
- 1.600
- Mở
- 1.600
- Cao
- 1.660
- Thấp
- 1.600
- KL
- 75.600
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của TSC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −0,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,3 tỷ | −172 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −283 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −66 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −10 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −80 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −172 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −283 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −80 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,3 tỷ | −182 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −80 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 22 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −24 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −156 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −9 cp |
| 07/11 | 0 tỷ | −49 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −51 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −33 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −66 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −63 cp |
| 10/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −7 cp |
| 12/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −700 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −34 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −66 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −300 cp |
| 12/01 | −0,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −33 cp |
| 14/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −24 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −156 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −49 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −51 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −33 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −229 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −734 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| T01/2023 | −0,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −156 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −33 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −229 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −107 cp |
| Q1/2023 | −0,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −24 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −165 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −133 cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −27 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,6 | −2,1 | −10,6 | −5,5 | −7,9 | 3,6 | −13,2 | 3,5 | −15,1 | −1,7 | −3,5 | −46,1 | |
| 2025 | −0,4 | 10,7 | 14,2 | −6,5 | 0,3 | −2,8 | 18,6 | −2,4 | −3,4 | −3,2 | 0,7 | 0,7 | 25,9 |
| 2024 | −3,2 | 1,9 | −2,7 | −19,2 | 11,4 | −5,3 | −5,6 | −6,9 | 5,6 | −5,6 | −10,1 | 0,8 | −35,0 |
| 2023 | 19,0 | −0,8 | −8,0 | 7,9 | 29,2 | −5,4 | 22,8 | −2,9 | −23,9 | −20,7 | 11,7 | 3,0 | 18,4 |
| 2022 | 2,8 | 19,7 | −5,9 | −24,9 | −18,3 | −36,6 | 8,3 | 4,5 | −22,6 | −34,2 | 4,0 | −19,0 | −78,1 |
| 2021 | −3,2 | 7,4 | 101,6 | 48,7 | 63,5 | −36,0 | −14,7 | 22,9 | −15,4 | 27,8 | 45,7 | −13,2 | 367,0 |
| 2020 | −29,2 | −5,1 | −10,2 | 34,1 | 1,3 | 3,5 | −11,9 | 27,1 | −3,8 | −7,1 | 7,7 | 22,1 | 11,6 |
| 2019 | −2,6 | 2,7 | 23,3 | −5,6 | −2,2 | 11,4 | 15,6 | −1,2 | 23,8 | 35,6 | −12,8 | 12,6 | 138,8 |
| 2018 | −22,5 | −15,5 | −7,8 | −12,9 | −4,6 | −3,0 | 1,9 | −6,1 | 5,8 | −17,7 | −7,4 | −7,2 | −65,2 |
| 2017 | −5,9 | 22,1 | −7,7 | 0,4 | 30,3 | 18,3 | 20,4 | −8,4 | −12,4 | −8,6 | 4,4 | −6,7 | 41,1 |
| TB | −5,1 | 4,1 | 8,6 | 1,6 | 10,3 | −5,2 | 4,2 | 3,0 | −6,1 | −3,6 | 4,9 | −0,8 | 47,2 |
| % năm tăng | 20% | 60% | 30% | 40% | 60% | 40% | 60% | 40% | 30% | 20% | 67% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TSC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TSC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TSC
Chưa có ý tưởng nào về TSC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.968.589.250.000 đKỳquý 3/2026
- 1.969 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.650 đ · 06/11/2026
- 325 tỷ
- CP lưu hành
- 196.858.925
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu118.115.355
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 04/10/2007
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T41,07%80.857.223 CP
- Nguyễn Văn Sang5%9.840.000 CP
- Nguyễn Ngọc Bích0,86%1.700.000 CP
- Trương Tấn Lộc0,29%562.980 CP
- Trương Tấn Lộc0,18%362.980 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T41,07%
- Nguyễn Văn Sang5%
- Nguyễn Ngọc Bích0,86%
- Trương Tấn Lộc0,29%
- Trương Tấn Lộc0,18%
- Cổ đông khác52,59%
Ngành nghề kinh doanh
- Nhập khẩu kinh doanh phân bón các loại.
- Thu mua, gia công, chế biến, cung ứng xuất khẩu gạo và các loại nông sản.
- Nhập khẩu, kinh doanh máy móc thiết bị và tư liệu sản xuất phục vụ nông nghiệp….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,968.58 tỷ đồng.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,476.48 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 738.24 tỷ đồng.
- 05/2015Tăng vốn điều lệ lên 271.98 tỷ đồng.
- 08/2014Tăng vốn điều lệ lên 158.12 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2014F.I.T trở thành cổ đông lớn của TSC.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 83.12 tỷ đồng.
- 2007Trở thành công ty đại chúng, cổ phiếu được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 08/2003Công ty hoàn tất việc cổ phần hóa, chính thức chuyển sang hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 60 tỷ đồng.
- 1992Đổi tên công ty thành Công Ty Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ.
- 1976Công Ty Giống Cây Trồng, Xí Nghiệp Giống sáp nhập với Công ty Vật tư Nông nghiệp Hậu Giang hình thành nên Công Ty Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Hậu Giang.
- 1976Công ty Vật tư Nông nghiệp Hậu Giang được thành lập.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 233
- LNST −8,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.380
- Nợ 1.912
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 403
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 756
- LNST −20,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.555
- Nợ 1.054
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 675
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.650 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.650 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -240 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.977 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -2,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -6,4%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/07/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 17/03/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 17/03/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 12/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |