CTCP Tập đoàn Thành Nam · Bán buôn
Biểu đồ giá TNI
- 1 ngày
- -3,51%
- 1 tuần
- -5,17%
- 1 tháng
- -10,88%
- 3 tháng
- -38,00%
- 1 năm
- -32,46%
- 2 năm
- +65,24%
- 3 năm
- +47,51%
- 5 năm
- -36,89%
- Tất cả
- -69,13%
- Trần
- 4.380
- Sàn
- 3.820
- TC
- 4.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TNI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
Bán ròng 15 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −800 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,3 tỷ | −61 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,4 tỷ | +69 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,3 tỷ | −68 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,4 tỷ | +74 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −38 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −38 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −120 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −70 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −60 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −70 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −45 cp |
| 11/04 | 0 tỷ | −70 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −80 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −60 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −70 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −70 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −40 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −190 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −120 cp |
| 31/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −600 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −120 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −60 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| T04/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −370 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −110 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −350 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −120 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −470 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −120 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −130 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −185 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −610 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,0 | −3,4 | −17,6 | 31,9 | −9,9 | 0,8 | 39,5 | −18,5 | −16,5 | −11,5 | −5,2 | −23,3 | |
| 2025 | 1,3 | 4,9 | −3,4 | −16,6 | 12,6 | 3,7 | 22,0 | 34,9 | 63,5 | −12,5 | 6,1 | −9,9 | 125,1 |
| 2024 | 1,5 | 2,6 | −0,4 | −11,9 | 6,1 | 3,1 | −6,4 | −4,8 | −1,7 | −3,8 | 0,0 | −0,9 | −16,5 |
| 2023 | 0,0 | −10,1 | −5,2 | 0,0 | 14,8 | −1,9 | 11,5 | −5,0 | −10,2 | −13,4 | 8,8 | −2,2 | −16,0 |
| 2022 | −18,9 | 4,8 | 4,6 | −27,6 | −11,1 | −27,8 | 3,4 | 10,7 | −9,4 | −24,3 | 8,0 | −1,5 | −65,6 |
| 2021 | −7,7 | 7,4 | 13,5 | 10,3 | −12,0 | 4,6 | −14,0 | 14,2 | 8,5 | 45,1 | 100,0 | −22,4 | 174,2 |
| 2020 | −5,8 | 0,1 | −7,0 | 10,8 | 18,4 | −64,8 | −34,3 | 9,2 | 0,0 | −1,9 | −4,0 | 16,2 | −68,2 |
| 2019 | 0,9 | 1,4 | −0,5 | 9,7 | 7,8 | −6,4 | 8,7 | −7,6 | −0,5 | −2,4 | 8,5 | −2,8 | 16,0 |
| 2018 | 1,6 | −2,9 | −1,6 | −0,5 | 8,4 | 20,6 | 31,4 | −8,8 | 12,3 | −14,6 | 3,5 | −1,5 | 47,9 |
| 2017 | −12,5 | −11,2 | −30,6 | 1,7 | −7,9 | 1,6 | −2,1 | ||||||
| TB | −2,9 | 0,5 | −2,0 | 0,7 | 3,9 | −8,1 | 5,1 | −0,6 | 4,8 | −4,7 | 14,7 | −3,0 | 24,6 |
| % năm tăng | 56% | 67% | 22% | 44% | 67% | 50% | 60% | 40% | 40% | 10% | 78% | 11% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TNI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TNI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TNI
Chưa có ý tưởng nào về TNI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ525.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 525 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.850 đ · 06/11/2026
- 202 tỷ
- CP lưu hành
- 52.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu26.250.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,87%
- 0,13%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.900 đ
- 29/05/2017
Cổ đông lớn
- Vũ Đức Bình5,75%3.017.400 CP
- Trần Kim Phượng5,06%2.654.700 CP
- Nguyễn Huy Đức4,99%2.618.800 CP
- Nguyễn Thu Hương4,93%2.587.210 CP
- Nguyễn Xuân Long4,9%2.572.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Vũ Đức Bình5,75%
- Trần Kim Phượng5,06%
- Nguyễn Huy Đức4,99%
- Nguyễn Thu Hương4,93%
- Nguyễn Xuân Long4,9%
- Cổ đông khác74,38%
Ngành nghề kinh doanh
- Buôn bán máy móc, thiết bị vật tư công nghiệp, cơ kim khí và xây dựng.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Vận tải hàng hóa.
- Xây dựng các công trình xây dựng, công nghiệp giao thông; Buôn bán ô tô xe máy
Đại lý môi giới đấu giá
- Môi giới thương mại; đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 27/03/2018Tăng vốn điều lệ lên 525 tỷ đồng.
- 29/05/2017Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 22/05/2017Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 20/02/2017Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng.
- 10/10/2014Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2013Công ty Cổ phần Liên doanh Đầu tư quốc tế FLC mua lại 30% vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam.
- 13/10/2012Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 05/2010Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam với vốn điều lệ tăng lên 70 tỷ đồng.
- 2009Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thành Nam với vốn điều lệ tăng lên 50 tỷ đồng.
- 15/07/2004Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam, tiền thân là Công ty TNHH Xuất Nhập khẩu Thành Nam, được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 500 triệu đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 525
- LNST 2,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.056
- Nợ 445
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −252
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.060
- LNST 43,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 934
- Nợ 343
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −28,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.850 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,1Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.850 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.237 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.620 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/01/2018 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |
| 09/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 06/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |