CTCP Sông Đà 7.02
Biểu đồ giá S72
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -3,33%
- 3 tháng
- -10,77%
- 1 năm
- -17,14%
- 2 năm
- -12,12%
- 3 năm
- +28,89%
- 5 năm
- -14,71%
- Tất cả
- -22,67%
- Trần
- 6.600
- Sàn
- 5.000
- TC
- 5.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của S72 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,4 | −1,4 | 1,4 | 0,0 | −16,9 | 18,6 | −7,1 | −13,8 | 7,1 | −3,3 | 0,0 | −17,1 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | −1,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | −5,0 | 0,0 | 7,9 | −14,6 | 0,0 | 8,6 | 15,8 | 34,1 | −13,6 | 23,5 | 7,9 | 2,9 | 75,0 |
| 2023 | −12,1 | 29,3 | −5,3 | 7,0 | −5,3 | −2,8 | −14,3 | 0,0 | −15,0 | −11,8 | 0,0 | −11,1 | −39,4 |
| 2022 | 8,8 | −6,8 | −2,9 | −7,5 | −6,5 | −12,1 | 3,9 | 5,7 | 7,1 | −13,3 | −7,7 | 37,5 | −2,9 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 34,3 | 80,9 | −45,9 | −6,5 | 0,0 | 20,9 | 51,9 | 1,3 | −15,0 | 94,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,4 | 0,0 | 0,0 | 52,2 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −37,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −37,8 |
| 2018 | −13,3 | −29,2 | −13,0 | −7,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||
| TB | −0,9 | 2,6 | 0,0 | 2,4 | 11,4 | −5,2 | −8,4 | 1,4 | 0,1 | 6,3 | 0,2 | 1,8 | 20,2 |
| % năm tăng | 25% | 13% | 25% | 25% | 25% | 22% | 22% | 22% | 44% | 33% | 25% | 25% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về S72. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về S72
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về S72
Chưa có ý tưởng nào về S72. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ120.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 120 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.800 đ · 06/11/2026
- 69,6 tỷ
- CP lưu hành
- 12.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.400.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu7.500 đ
- 22/05/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Sông Đà 734,81%4.177.406 CP
- Công ty Cổ phần Sông Đà 7.0434%4.080.000 CP
- Công ty Cổ Phần Thủy Điện Cao Nguyên - Sông Đà 716%1.920.000 CP
- Phạm Văn Phong0,21%25.021 CP
- Nguyễn Hữu Doanh0,12%14.589 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Sông Đà 734,81%
- Công ty Cổ phần Sông Đà 7.0434%
- Công ty Cổ Phần Thủy Điện Cao Nguyên - Sông Đà 716%
- Phạm Văn Phong0,21%
- Nguyễn Hữu Doanh0,12%
- Cổ đông khác14,86%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Khai thác đá, cát, sỏi...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/05/2018 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 7,500 đ/CP
- 10/2017Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 4/2011Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 28/04/2011 Đổi thành CTCP Sông Đà 7.02.
- 8/2010Tăng vốn điều lệ lên 50.68 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 05/11/2009 Hợp nhất với CTCP Thủy điện Nậm Thi thành CTCP Thủy điện Nậm Thi - Sông Đà 7.
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 21.05 tỷ đồng.
- 8/2008Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 3/2007Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Tiền thân là DN Nhà nước, chuyển đổi thành CTCP năm 2004 với vốn điều lệ ban đầu 5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10,0
- LNST 2,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 202
- Nợ 68,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 37,4
- LNST 8,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 208
- Nợ 80,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 19,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 511 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.092 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 17,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/04/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |