CTCP Cảng Kỹ thuật PTSC Sao Mai
Biểu đồ giá PSB
- 1 ngày
- -2,22%
- 1 tuần
- -6,38%
- 1 tháng
- -12,00%
- 3 tháng
- -13,73%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- -26,67%
- 3 năm
- -24,14%
- 5 năm
- -63,03%
- Tất cả
- -60,00%
- Trần
- 5.200
- Sàn
- 4.000
- TC
- 4.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PSB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | +8 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | +8 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −270 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −8 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −65 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −30 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −270 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −65 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −270 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −65 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −278 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −65 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −30 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,0 | 43,8 | −14,5 | −6,8 | −1,8 | −5,6 | −3,9 | 2,0 | 0,0 | −6,0 | −6,4 | −10,2 | |
| 2025 | −4,8 | 6,8 | −20,6 | −20,0 | 2,5 | 14,6 | −4,3 | 0,0 | 0,0 | −2,2 | 0,0 | 11,4 | −21,0 |
| 2024 | 1,6 | −3,2 | −6,7 | 7,1 | −11,7 | 60,4 | −3,5 | −13,4 | −12,7 | −3,2 | −8,3 | 12,7 | 1,6 |
| 2023 | 18,6 | −18,6 | −5,3 | 7,4 | 1,7 | 16,9 | −1,4 | 0,0 | −7,4 | −7,9 | 1,7 | 3,4 | 3,4 |
| 2022 | 5,0 | −4,8 | 0,0 | −15,0 | −5,9 | −1,2 | −10,1 | 7,0 | −2,6 | −6,8 | −10,1 | −4,8 | −41,0 |
| 2021 | 0,0 | −2,8 | 7,2 | 6,8 | −13,9 | 1,5 | −7,2 | 3,1 | 13,6 | 60,0 | −8,3 | −9,1 | 40,8 |
| 2020 | 0,0 | −6,1 | −9,7 | 10,7 | 22,6 | 52,6 | 6,9 | 37,1 | −10,6 | −23,7 | 1,7 | 20,3 | 115,2 |
| 2019 | 0,0 | −3,0 | 3,1 | −6,1 | −6,5 | 3,4 | 0,0 | 6,7 | −3,1 | −3,2 | 0,0 | 10,0 | 0,0 |
| 2018 | −16,7 | −10,0 | −17,8 | −5,4 | 2,9 | 0,0 | −2,8 | −2,9 | 2,9 | −5,7 | 3,0 | −2,9 | −45,0 |
| 2017 | 7,9 | 24,4 | −9,8 | 4,3 | 29,2 | 4,8 | −33,8 | 55,8 | −25,4 | 10,0 | 9,1 | 0,0 | 57,9 |
| TB | 1,0 | 2,6 | −7,4 | −1,7 | 1,9 | 14,8 | −6,0 | 9,6 | −4,5 | 1,1 | −1,2 | 4,5 | 12,4 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 20% | 50% | 50% | 70% | 10% | 60% | 20% | 20% | 44% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PSB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PSB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PSB
Chưa có ý tưởng nào về PSB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ500.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 500 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.400 đ · 06/11/2026
- 220 tỷ
- CP lưu hành
- 50.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu17.500.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 25/02/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam51%25.500.000 CP
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP10,18%5.092.400 CP
- Công ty Cổ phần Dịch Vụ Và Tư Vấn Tương Lai6,61%3.306.000 CP
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Và Phát Triển Chợ Lớn4,97%2.483.100 CP
- America Limited Liability Company4,88%2.439.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam51%
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP10,18%
- Công ty Cổ phần Dịch Vụ Và Tư Vấn Tương Lai6,61%
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Và Phát Triển Chợ Lớn4,97%
- America Limited Liability Company4,88%
- Cổ đông khác22,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác cụm cảng và khu công nghiệp.
- Xây dựng các công trình phục vụ ngành dầu khí, kho chứa sản phẩm dầu khí, các công trình đường ống dẫn dầu, khí, nhiên liệu.
- Khai thác cụm cảng container.
- Sản xuất, sửa chữa và cho thuê container..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026CTCP Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình đổi tên thành CTCP Cảng Kỹ thuật PTSC Sao Mai.
- 25/02/2010Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá 9,500 đ/CP.
- 06/04/2007Công ty PVSB được thành lập theo NQ số 1847/NQ-DKVN của HĐQT Tập đoàn Dầu khí Việt Nam với vốn điều lệ là 500 tỷ đồng.
- 19/09/2006Thủ tướng Chính phủ đồng ý giao cho Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (PVN) và TCT Hàng Hải Việt Nam (Vinalines) đầu tư phát triển Tổ hợp Cảng – Căn cứ Dịch vụ Hàng hải Dầu khí tại khu vực Sao Mai - Bến Đình thuộc Vũng Tàu.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 77,4
- LNST 0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 966
- Nợ 403
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 36,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 209
- LNST 1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 851
- Nợ 290
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 104,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 42 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.250 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 13/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |