Tổng Công ty cổ phần Phong Phú
Biểu đồ giá PPH
- 1 ngày
- +0,39%
- 1 tuần
- -1,14%
- 1 tháng
- +1,17%
- 3 tháng
- +0,39%
- 1 năm
- +4,67%
- 2 năm
- +8,97%
- 3 năm
- +45,99%
- 5 năm
- +18,40%
- Tất cả
- +251,83%
- Trần
- 29.600
- Sàn
- 22.000
- TC
- 25.800
- Mở
- 25.800
- Cao
- 25.800
- Thấp
- 25.800
- KL
- 2.300
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của PPH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +28 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +28 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/09 | 0 tỷ | −64 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −42 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −64 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −42 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −64 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −42 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −106 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,7 | 7,2 | −7,7 | 1,8 | 0,0 | −2,2 | 1,0 | 2,0 | −0,8 | 2,3 | −1,1 | 2,6 | |
| 2025 | −2,7 | 4,5 | −4,0 | −9,0 | 6,1 | 0,3 | 4,0 | −2,1 | 0,7 | 1,8 | 0,9 | 1,1 | 0,7 |
| 2024 | 4,4 | −0,3 | 4,3 | −0,4 | 6,8 | 5,4 | 3,1 | −1,0 | 0,7 | −1,0 | −1,0 | 5,8 | 29,5 |
| 2023 | 20,5 | −6,6 | 0,5 | 8,9 | 2,4 | 3,4 | 6,1 | 3,5 | −3,7 | −9,3 | 12,0 | 3,6 | 45,1 |
| 2022 | 0,9 | 3,0 | 14,7 | 0,8 | −4,4 | −15,7 | 5,5 | −4,2 | −8,4 | −14,4 | −4,9 | −2,5 | −28,9 |
| 2021 | 3,9 | 11,9 | 42,6 | −12,9 | 2,0 | 2,4 | 7,9 | 11,0 | 9,6 | 20,0 | −12,4 | −4,6 | 98,1 |
| 2020 | 9,3 | −3,6 | −12,6 | 3,7 | 4,7 | 5,4 | −7,2 | 9,2 | 2,8 | 1,4 | 6,1 | 13,4 | 33,8 |
| 2019 | −1,2 | 1,3 | 3,1 | 9,1 | 2,7 | 7,5 | −4,1 | −4,3 | 1,4 | −1,9 | 1,2 | −4,4 | 9,7 |
| 2018 | −2,5 | 10,4 | 0,0 | −2,5 | 2,5 | −10,6 | 11,8 | 0,7 | 12,6 | −8,7 | 0,0 | 3,2 | 14,9 |
| 2017 | 9,5 | −9,8 | −3,6 | −1,2 | |||||||||
| TB | 3,7 | 3,1 | 4,5 | −0,1 | 2,5 | −0,5 | 3,1 | 1,6 | 2,4 | −1,9 | −0,2 | 1,6 | 25,4 |
| % năm tăng | 67% | 67% | 56% | 56% | 78% | 67% | 78% | 56% | 70% | 40% | 44% | 56% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PPH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PPH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PPH
Chưa có ý tưởng nào về PPH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ784.042.250.000 đKỳquý 3/2026
- 784 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng26.000 đ · 06/11/2026
- 2.039 tỷ
- CP lưu hành
- 78.404.225
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu27.441.479
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,1%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 23/08/2017
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam47,71%37.408.796 CP
- Công ty CP Phát Triển Đầu Tư An Tâm8,23%6.456.071 CP
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Đầu Tư Bất Động Sản Dương Trần8,2%6.425.618 CP
- Dương Thị Bảo Châu3,12%2.449.161 CP
- Phạm Minh Hương1,23%962.227 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam47,71%
- Công ty CP Phát Triển Đầu Tư An Tâm8,23%
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Đầu Tư Bất Động Sản Dương Trần8,2%
- Dương Thị Bảo Châu3,12%
- Phạm Minh Hương1,23%
- Cổ đông khác31,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và mua bán sợi, chỉ may, chỉ thêu, vải dệt thoi, hàng may sẵn.
- Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng ngành dệt may, thiết bị văn phòng và công nghiệp.
- Bán buôn thiết bị và linh kiện viễn thông, máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
- Bán buôn thực phẩm, nông lâm sản, hàng may mặc và đồ dùng gia đình.
- Kinh doanh bất động sản, đại lý du lịch, dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 784.04 tỷ đồng.
- 05/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 746.7 tỷ đồng.
- 23/08/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 25,000 đ/CP.
- 05/2014Tăng vốn điều lệ lên 733.5 tỷ đồng.
- 09/2013Tăng vốn điều lệ lên 656.25 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 625 tỷ đồng.
- 06/2012Tăng vốn điều lệ lên 525 tỷ đồng.
- 02/2009Công ty cổ phần hóa với vốn điều lệ 500 tỷ đồng.
- 17/01/2008Tập đoàn Dệt may Việt Nam đã ra quyết định số 51/QĐ-TĐDMVN về việc phê chuẩn phương án và duyệt Tổng công ty Phong Phú thành Tổng CTCP Phong Phú.
- 11/01/2007Bộ trưởng Bộ Công nghiệp đã ra quyết định số 06/2007/QĐ-BCN thành lập Tổng Công ty Phong Phú.
- 1975Đổi tên thành Nhà máy Dệt Phong Phú.
- 1964Tiền thân của Tổng CTCP Phong Phú là Nhà máy Dệt Sicovina - Phong Phú trực thuộc Công ty kỹ nghệ Bông Vải Sợi Việt Nam do Chính quyền Sài Gòn cũ trực tiếp quản lý được thành lập.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 748
- LNST 83,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.915
- Nợ 1.512
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.457
- LNST 467
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.636
- Nợ 1.524
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng26.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng26.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.741 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.901 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 24,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 19,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 08/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 03/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 08/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 08/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 18/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/08/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 30/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |