Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP
Biểu đồ giá MTA
- 1 ngày
- -3,00%
- 1 tuần
- -3,00%
- 1 tháng
- -2,02%
- 3 tháng
- -5,73%
- 1 năm
- -30,01%
- 2 năm
- +108,60%
- 3 năm
- +143,72%
- 5 năm
- -10,10%
- Tất cả
- +20,65%
- Trần
- 11.600
- Sàn
- 8.600
- TC
- 10.100
- Mở
- 10.200
- Cao
- 10.200
- Thấp
- 10.000
- KL
- 3.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của MTA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +645 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +645 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 36,6 | −17,9 | −5,4 | −7,9 | 1,6 | −6,1 | −11,5 | −5,5 | −1,0 | 0,0 | −3,0 | −25,2 | |
| 2025 | 30,2 | 105,7 | −28,4 | 2,7 | −7,4 | −5,1 | −1,2 | −8,5 | 0,7 | −6,6 | 0,7 | −7,8 | 36,5 |
| 2024 | 2,9 | −2,8 | 8,7 | 10,6 | 9,4 | −8,6 | 11,8 | 0,0 | −6,2 | 6,7 | −4,3 | 113,5 | 174,6 |
| 2023 | 4,3 | 1,9 | −4,0 | −6,2 | 0,0 | 15,5 | −3,9 | −5,9 | −10,6 | −9,5 | 10,0 | −12,6 | −22,2 |
| 2022 | −9,8 | 3,1 | −3,7 | −13,9 | −11,7 | −7,2 | −9,9 | 1,3 | −14,5 | −15,5 | −21,7 | 0,0 | −67,4 |
| 2021 | −7,7 | 7,0 | 10,3 | −10,6 | −2,6 | −5,3 | −20,1 | 42,8 | 41,2 | 8,0 | 18,0 | 0,0 | 84,7 |
| 2020 | 6,8 | −6,3 | −14,3 | 16,7 | 170,7 | 0,0 | 47,2 | 21,5 | 13,2 | 15,5 | −22,4 | 13,0 | 454,9 |
| 2019 | −16,1 | 0,0 | 6,6 | 5,6 | −5,3 | −6,2 | −6,0 | 13,4 | −11,8 | −6,3 | 6,8 | −6,3 | −26,1 |
| 2018 | 0,0 | 15,3 | −17,4 | −10,6 | −6,2 | 0,0 | −18,5 | 8,1 | 0,0 | 13,5 | 19,2 | 0,0 | −4,8 |
| 2017 | −8,5 | 0,0 | −3,3 | 0,0 | −12,6 | 3,5 | −3,4 | −7,4 | 0,0 | −4,2 | −12,3 | −5,0 | −42,9 |
| TB | 3,9 | 10,6 | −5,1 | −1,3 | 13,6 | −2,0 | −1,5 | 6,0 | 1,1 | 0,2 | −0,7 | 10,5 | 65,3 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 30% | 40% | 30% | 20% | 20% | 50% | 30% | 40% | 56% | 22% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MTA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MTA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MTA
Chưa có ý tưởng nào về MTA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.101.135.914.618 đKỳquý 3/2026
- 1.101 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.700 đ · 06/11/2026
- 1.068 tỷ
- CP lưu hành
- 110.113.591
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.898.200
- 2,6%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 97,37%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 21/10/2015
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Hà Tĩnh97,37%107.215.391 CP
- Dương Tất Thắng0,09%101.200 CP
- Trương Hữu Trung0,03%30.800 CP
- Nguyễn Văn Bình0,02%22.700 CP
- Võ Văn Lưu0,02%16.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Hà Tĩnh97,37%
- Dương Tất Thắng0,09%
- Cổ đông khác2,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, chế biến kinh doanh các loại khoáng sản, chủ yếu là quặng Titan
- Sản xuất kinh doanh VLXD; xây dựng công trình dân dụng CN, giao thông thủy lợi, san lấp mặt bằng
- Chăn nuôi, chế biến gia súc, gia cầm
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/01/2019Giảm vốn điều lệ xuống 1,101 tỷ đồng.
- 21/10/2015Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM. .
- 24/09/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là MTA. .
- 2014Cổ phần hóa thành Tổng Công ty khoáng sản và thương mại Hà Tĩnh với số vốn điều lệ 1,320 tỷ đồng. .
- 2004Đầu tư sang Lào để khai thác, chế biến khoáng sản, trong đó có sản phẩm thạch cao. Thành lập ba đơn vị hoạt động trên lĩnh vực nông nghiệp: Công ty Cổ phần Chăn nuôi MITRACO, Công ty Cổ phần thức ăn chăn nuôi Thiên Lộc, Công ty Cổ phần phát triển nông lâm. .
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 2000Thành lập Công ty Khai thác Vàng, Công ty Khai thác Than để thu gom các lò khai thác trái phép, tự phát trên địa bàn xã Kỳ Thượng, Kỳ Anh, xã Hương Giang, Hương Khê. .
- 1996Tiền thân là Công ty Khai thác, chế biến và xuất khẩu Titan Hà Tĩnh được thành lập. .
Công ty con & liên kết · 17Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 5 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 203
- LNST 4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.851
- Nợ 442
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −26,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.422
- LNST 32,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.805
- Nợ 394
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 361
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 66,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 146 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.276 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 16/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,8% (180đ/CP) |