CTCP Trang Trí Nội Thất Dầu khí
Biểu đồ giá PID
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- +33,33%
- 5 năm
- -15,15%
- Tất cả
- -56,92%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của PID dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | |||||||||||
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||
| 2023 | 13,3 | 11,8 | −7,0 | 0,0 | −45,3 | −41,4 | 17,6 | 5,0 | −9,5 | 5,3 | 30,0 | 7,7 | −37,8 |
| 2022 | 18,9 | −20,5 | −2,9 | −23,5 | 11,5 | 17,2 | 14,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 15,4 | 0,0 | 21,6 |
| 2021 | −39,7 | 0,0 | 0,0 | −31,6 | −23,1 | −10,0 | −22,2 | −7,1 | 23,1 | 81,3 | 48,3 | −14,0 | −41,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | −11,1 | 87,5 | −3,0 | −51,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −22,2 |
| 2016 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | −13,0 | 0,0 | 0,0 | 55,0 | 161,3 | 47,3 | |
| TB | −2,3 | 8,8 | −1,4 | −11,9 | −6,3 | −3,8 | 2,8 | −1,9 | 1,7 | 9,6 | 18,6 | 19,4 | −3,6 |
| % năm tăng | 25% | 22% | 0% | 0% | 11% | 11% | 33% | 13% | 13% | 22% | 50% | 25% | 22% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PID
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PID
Chưa có ý tưởng nào về PID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ40.000.000.000 đKỳquý 2/2023
- 40 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.800 đ · 06/11/2026
- 11,2 tỷ
- CP lưu hành
- 4.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu600.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49,98%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu9.000 đ
- 22/11/2012
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam49,98%1.999.300 CP
- Công Ty Tnhh Dịch Vụ Kỹ Thuật Và Thương Mại Quốc Khánh18,5%740.000 CP
- Trần Trọng Nghĩa9,82%392.768 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI6,25%250.000 CP
- Nguyễn Quốc Tuấn2,55%102.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam49,98%
- Công Ty Tnhh Dịch Vụ Kỹ Thuật Và Thương Mại Quốc Khánh18,5%
- Trần Trọng Nghĩa9,82%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI6,25%
- Nguyễn Quốc Tuấn2,55%
- Cổ đông khác12,9%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Chi tiết: Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh)
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh, bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự
- Bán lẻ đồ gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Hoàn thiện công trình xây dựng...
- Thi công xây lắp nội thất, thiết kế nội thất, sản xuất sản phẩm nội thất, bán lẻ sản phẩm nội thất tại các showroom.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 31/07/2015Ngày giao dịch đầu tiên của PID trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 5,500 đồng/CP
- 21/07/2015được chấp thuận giao dịch trở lại trên UPCoM.
- 01/07/2015Hủy niêm yết trên HNX.
- 30/06/2015Ngày giao dịch cuối cùng của PID trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 5,500 đồng.
- 4/2011Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 8/2010Tăng vốn điều lệ lên 27.5 tỷ đồng.
- 02/08/2010CTCP Trang trí Nội thất Dầu khí PVC-ID đã chính thức được thành lập theo Quyết định số 55/QĐ-XLDK của HĐQT TCT Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam, hạch toán kinh tế độc lập, có tư cách pháp nhân, là thành viên của TCT Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam.
- Tiền thân là CTCP Phát triển Thành Đông hoạt động từ năm 2009, với mong muốn phát triển thành doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực thiết kế thi công và kinh doanh nội thất với vốn điều lệ ban đầu 10 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST −0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8,0
- Nợ 18,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4,6
- LNST 0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9,3
- Nợ 19,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -2.659 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2000:909 |