CTCP Cảng Hải Phòng
Biểu đồ giá PHP
- 1 ngày
- -1,61%
- 1 tuần
- +0,23%
- 1 tháng
- -13,54%
- 3 tháng
- +2,64%
- 1 năm
- +28,80%
- 2 năm
- +59,11%
- 3 năm
- +114,75%
- 5 năm
- +54,57%
- Tất cả
- +241,58%
- Trần
- 49.400
- Sàn
- 36.600
- TC
- 43.000
- Mở
- 43.800
- Cao
- 43.900
- Thấp
- 43.100
- KL
- 273.000
- GT
- 11,8 tỷ
Mô hình giá của PHP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,0 tỷ
- 20 phiên
- +2,1 tỷ
- 60 phiên
- +6,0 tỷ
- 1 năm
- +0,8 tỷ
Mua ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| 05/11 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +96 cp |
| 03/11 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 30/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −992 cp |
| 28/10 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 22/10 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 21/10 | +0,6 tỷ | +14 nghìn cp |
| 20/10 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 19/10 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 16/10 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/10 | +0,4 tỷ | +9 nghìn cp |
| 13/10 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,0 tỷ | +22 nghìn cp |
| T10/2026 | +2,8 tỷ | +58 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,1 tỷ | −27 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,0 tỷ | −38 nghìn cp |
| T07/2026 | −9,7 tỷ | −264 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| T05/2026 | +5,3 tỷ | +143 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,8 tỷ | +650 cp |
| T02/2026 | +2,3 tỷ | +61 nghìn cp |
| T01/2026 | +7,7 tỷ | +206 nghìn cp |
| T12/2025 | −7,9 tỷ | −258 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +3,8 tỷ | +80 nghìn cp |
| Q3/2026 | −11,7 tỷ | −329 nghìn cp |
| Q2/2026 | +5,4 tỷ | +142 nghìn cp |
| Q1/2026 | +10,8 tỷ | +268 nghìn cp |
| Q4/2025 | −9,8 tỷ | −315 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +8,2 tỷ | +161 nghìn cp |
| 2025 | −9,8 tỷ | −315 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −4,2 tỷ
- 20 phiên
- −19,0 tỷ
- 60 phiên
- −82,5 tỷ
Bán ròng 18 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 08/10 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 07/10 | −0,8 tỷ | −15 nghìn cp |
| 06/10 | −1,5 tỷ | −31 nghìn cp |
| 05/10 | −1,5 tỷ | −30 nghìn cp |
| 02/10 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 30/09 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| 29/09 | −1,6 tỷ | −35 nghìn cp |
| 24/08 | −2,2 tỷ | −45 nghìn cp |
| 21/08 | −4,3 tỷ | −90 nghìn cp |
| 20/08 | −0,7 tỷ | −15 nghìn cp |
| 18/08 | −1,4 tỷ | −30 nghìn cp |
| 17/08 | −1,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| 10/08 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 06/08 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 05/08 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 04/08 | −1,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| 03/08 | −0,6 tỷ | −15 nghìn cp |
| 30/07 | −0,6 tỷ | −15 nghìn cp |
| 23/07 | +0,7 tỷ | +20 nghìn cp |
| 01/07 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −4,2 tỷ | −84 nghìn cp |
| T09/2026 | −2,1 tỷ | −45 nghìn cp |
| T08/2026 | −12,5 tỷ | −275 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,5 tỷ | +15 nghìn cp |
| T03/2026 | −12,5 tỷ | −303 nghìn cp |
| T02/2026 | −7,3 tỷ | −192 nghìn cp |
| T01/2026 | −39,9 tỷ | −1,12 triệu cp |
| T12/2025 | +1,7 tỷ | +56 nghìn cp |
| T11/2025 | −6,5 tỷ | −187 nghìn cp |
| T10/2025 | −1,1 tỷ | −34 nghìn cp |
| T07/2025 | −6,4 tỷ | −160 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −4,2 tỷ | −84 nghìn cp |
| Q3/2026 | −14,8 tỷ | −325 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,5 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q1/2026 | −59,8 tỷ | −1,61 triệu cp |
| Q4/2025 | −5,9 tỷ | −165 nghìn cp |
| Q3/2025 | −6,4 tỷ | −160 nghìn cp |
| Q2/2025 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q1/2025 | +57,9 tỷ | +1,28 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −78,2 tỷ | −2,00 triệu cp |
| 2025 | +45,7 tỷ | +961 nghìn cp |
| 2024 | +49,0 tỷ | +1,22 triệu cp |
| 2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −53 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,0 | 5,7 | −13,2 | 7,2 | 1,9 | 7,9 | −3,1 | 25,7 | −1,1 | −8,2 | 0,2 | 40,4 | |
| 2025 | 19,9 | −14,6 | 2,8 | −21,6 | 8,1 | 0,8 | −0,8 | −3,0 | −2,8 | −0,9 | 2,3 | −11,1 | −24,1 |
| 2024 | 3,9 | 4,2 | 1,8 | −4,4 | 0,5 | 39,8 | −11,6 | 4,1 | −3,6 | 6,4 | 24,3 | 18,4 | 105,4 |
| 2023 | 6,7 | −1,1 | 1,8 | −1,7 | 18,6 | 13,7 | 5,6 | −3,7 | −0,9 | −7,8 | −1,4 | −1,0 | 29,0 |
| 2022 | −12,0 | 17,0 | −5,8 | −15,4 | −9,6 | −8,7 | 0,0 | −3,9 | −8,7 | 4,5 | 8,6 | −7,9 | −37,9 |
| 2021 | 0,0 | 2,5 | 3,1 | 0,0 | −1,2 | 39,1 | −1,3 | 38,4 | −3,2 | 3,0 | −4,5 | −8,8 | 72,1 |
| 2020 | −2,1 | −4,3 | 0,0 | −2,1 | 6,7 | −1,0 | 3,2 | 13,7 | 6,8 | 0,9 | 25,8 | 12,8 | 74,0 |
| 2019 | −14,5 | 0,0 | 3,8 | 0,0 | 0,0 | −8,2 | 0,0 | 18,9 | −8,4 | −4,5 | −5,7 | 0,0 | −20,1 |
| 2018 | −2,3 | 0,0 | −1,5 | −3,9 | 4,0 | −8,5 | 5,6 | 5,9 | −8,0 | 0,0 | 8,7 | 3,9 | 2,2 |
| 2017 | −5,9 | 7,5 | −8,8 | −3,2 | 2,7 | 1,3 | −3,9 | −10,8 | 6,1 | −11,4 | 4,1 | 3,1 | −19,6 |
| TB | 1,1 | 1,7 | −1,6 | −4,5 | 3,2 | 7,6 | −0,6 | 8,5 | −2,4 | −1,8 | 6,9 | 1,0 | 20,1 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 50% | 10% | 70% | 60% | 30% | 60% | 20% | 40% | 67% | 44% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PHP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PHP
- 20261 bài
- Phân tích cổ phiếu PHP Quý 4/2026: Lãi liên doanh chiếm 21% lợi nhuận trước thuế quý IIIĐịnh giá cổ phiếu PHP Quý 4/2026: LNST mẹ quý III tăng 55,8% lên 406 tỷ, lãi liên doanh chiếm 21% lợi nhuận trước thuế, P/E 10,2, P/B 2,07 trên UPCoM.
- 20242 bài
- Cổ phiếu PHP 2024: Kinh doanh tích cực, định giá đang caoPhân tích xu hướng và Định giá cổ phiếu PHP - CTCP Cảng Hải Phòng 2024 qua cấu trúc kỹ thuật, kết quả kinh doanh và các chỉ số tài chính.
- Cổ phiếu Cảng Hải Phòng (UPCOM:PHP) 2024-2026: Chờ phá DowntrendCổ phiếu PHP - Cảng Hải Phòng giá trị nội tại đang tăng dần, LNST đạt đỉnh lịch sử. Kỹ thuật có cốc tay cầm và cờ đuôi nheo tăng. Phân tích Cổ phiếu PHP giai đoạn 2024-2026
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PHP
Chưa có ý tưởng nào về PHP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.269.600.000.000 đKỳquý 3/2026
- 3.270 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng42.800 đ · 06/11/2026
- 13.994 tỷ
- CP lưu hành
- 326.960.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu32.696.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,91%
- 0,09%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 92,56%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.100 đ
- 12/08/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP92,56%302.641.377 CP
- Công đoàn công ty cổ phần Cảng Hải Phòng0,21%700.000 CP
- Nguyễn Hùng Việt0,01%25.500 CP
- Bùi Chiến Thắng0%13.700 CP
- Cao Trung Ngoan0%12.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP92,56%
- Công đoàn công ty cổ phần Cảng Hải Phòng0,21%
- Cổ đông khác7,21%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ bốc xếp hàng hóa
- Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/09/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 17,100 đ/CP.
- 31/08/2022Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 12/08/2015Ngày giao dịch đầu tiên của PHP với giá đóng cửa cuối phiên là 18,300 đồng/CP.
- 04/08/2015Được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán là PHP.
- 25/12/2014Công ty được UBCKNN chấp thuận đăng ký công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 01/07/2014Cảng Hải Phòng hoàn tất việc chuyển đổi từ Công ty TNHH MTV Cảng Hải Phòng sang hình thức Công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 3,269,600,000,000 đồng.
- 14/05/2014Công ty đã thực hiện bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- 08/04/2014TCT Hàng hải Việt Nam ra quyết định số 118/QĐ-HHVN về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty TNHH MTV Cảng Hải Phòng thành Công ty cổ phần.
- 15/03/2013Hội đồng thành viên TCT Hàng hải Việt Nam ra quyết định số 103/QĐ-HHVN về việc phê duyệt danh sách các đơn vị thuộc TCT Hàng hải Việt Nam thực hiện cổ phần hóa trong đó có Công ty TNHH MTV Cảng Hải Phòng.
- 04/02/2013Thủ tướng Chính phủ ra quyết định số 276/QĐ-TTg về việc phê duyệt Đề án tái cơ cấu TCT Hàng Hải Việt Nam giai đoạn 2012 - 2015.
- 06/2008Cảng Hải Phòng chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động thành Công ty TNHH MTV 100% vốn Nhà nước.
- 11/03/1993Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có quyết định số 376QĐ/TCCB-LĐ thành lập Doanh nghiệp Nhà nước Cảng Hải Phòng.
Công ty con & liên kết · 15Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 3 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 930
- LNST 406
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.372
- Nợ 2.877
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 286
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.730
- LNST 823
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.914
- Nợ 3.097
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 596
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng42.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng42.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.185 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.598 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 21,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 40,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 30/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 01/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 13/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 30/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 11/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |


