CTCP Lai Dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng
18.0000(0,00%)
Biểu đồ giá TUG
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +1,69%
- 3 tháng
- +4,65%
- 1 năm
- +22,62%
- 2 năm
- +35,03%
- 3 năm
- +59,01%
- 5 năm
- +43,31%
- Tất cả
- +347,76%
- Trần
- 20.700
- Sàn
- 15.300
- TC
- 18.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.00016.800
19.900100
10015.500
20.0001.600
20.400100
Dư mua 1.100Dư bán 1.800
Mô hình giá của TUG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 46/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,1 | 0,5 | 9,9 | −2,4 | 17,1 | −13,7 | −1,0 | −4,0 | −19,6 | 15,4 | 0,0 | 10,7 | |
| 2025 | 0,0 | −9,9 | 4,3 | 8,5 | 12,4 | −1,8 | 3,9 | −3,2 | −2,6 | 0,7 | 1,9 | 6,5 | 20,6 |
| 2024 | −4,7 | 19,7 | 3,0 | −13,7 | 15,9 | 14,3 | −10,0 | −2,3 | 0,0 | 5,9 | 5,0 | −3,7 | 26,3 |
| 2023 | 5,1 | 0,0 | −1,8 | −8,2 | 9,6 | −1,9 | 12,9 | −11,8 | 0,0 | −6,0 | 5,6 | 0,0 | 0,9 |
| 2022 | 0,0 | −17,9 | 9,2 | 4,2 | −5,1 | −2,1 | 0,0 | 0,0 | −4,9 | 11,4 | 0,0 | −21,0 | −27,3 |
| 2021 | 26,7 | 86,2 | −34,5 | 13,3 | 29,4 | −25,0 | −5,4 | 9,6 | −9,4 | 16,1 | 5,6 | 14,7 | 124,7 |
| 2020 | 9,9 | 44,5 | −39,9 | −27,9 | 24,0 | 38,9 | 11,4 | −24,4 | 30,9 | 51,8 | −14,6 | −31,4 | 16,5 |
| 2019 | −17,5 | −13,5 | 28,1 | 19,0 | −5,7 | −7,3 | 17,0 | −9,0 | −1,1 | 21,2 | −7,1 | 12,6 | 26,7 |
| 2018 | −14,0 | 1,4 | −8,1 | 23,4 | −26,0 | −18,0 | 0,0 | 64,9 | 1,2 | −1,2 | 33,1 | −2,4 | 28,4 |
| 2017 | 12,2 | −0,9 | −5,1 | −6,1 | −2,3 | 19,5 | −24,3 | 12,5 | 2,5 | −15,8 | |||
| TB | 2,3 | 12,3 | −1,8 | 1,5 | 6,7 | −2,3 | 2,6 | 3,9 | −3,0 | 12,8 | 3,6 | −4,5 | 27,1 |
| % năm tăng | 44% | 56% | 60% | 50% | 60% | 20% | 40% | 30% | 20% | 80% | 67% | 33% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TUG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TUG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TUG
Chưa có ý tưởng nào về TUG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ53.750.790.000 đKỳnăm 2025
- 53,8 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.000 đ · 06/11/2026
- 96,8 tỷ
- CP lưu hành
- 5.375.079
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.075.016
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại43,09%
- 5,91%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 60,28%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.800 đ
- 21/02/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng60,28%3.240.000 CP
- Công ty Cổ phần Hải Minh13,35%717.476 CP
- KrungThai Xspring Securities Company Limited5,89%316.400 CP
- Đỗ Ngọc Thắng0,12%6.282 CP
- Nhữ Văn Nguyên0,04%2.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng60,28%
- Công ty Cổ phần Hải Minh13,35%
- KrungThai Xspring Securities Company Limited5,89%
- Đỗ Ngọc Thắng0,12%
- Cổ đông khác20,33%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- Bốc xếp hàng hóa
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 53,750,790,000 đồng .
- Ngày 21/02/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,800 đ/cp.
- 3/2010Vốn điều lệ 27 tỷ đồng.
- CT chính thức được thành lập từ việc cổ phần hóa DNNN (chi nhánh CT TNHH MTV Cảng Hải Phòng - XN Xếp dỡ và Vận tải thủy) vào ngày 24/11/2009.
- Từ tháng 02/2010 trở về trước, CT là chi nhánh Xí nghiệp Xếp dỡ và Vận tải thủy thuộc CT TNHH MTV Cảng Hải Phòng (nay là CTCP Cảng Hải Phòng).
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 102
- LNST 8,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 147
- Nợ 56,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 49,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 10/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/04/2025 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 15/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |