CTCP Vận tải biển Global Pacific · Bán buôn
Biểu đồ giá PCT
- 1 ngày
- -1,02%
- 1 tuần
- -2,02%
- 1 tháng
- -11,82%
- 3 tháng
- -3,00%
- 1 năm
- -1,02%
- 2 năm
- -17,80%
- 3 năm
- +32,88%
- 5 năm
- +25,16%
- Tất cả
- +102,51%
- Trần
- 10.700
- Sàn
- 8.900
- TC
- 9.800
- Mở
- 9.800
- Cao
- 9.800
- Thấp
- 9.800
- KL
- 500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PCT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −114 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −120 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −120 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −120 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −87 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −2 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −40 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −80 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −14 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −87 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −87 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −14 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −87 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −87 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −120 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −87 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −87 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −120 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −101 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13,3 | 13,8 | −1,9 | 0,0 | −1,0 | 1,0 | −1,9 | 4,9 | −4,6 | −3,9 | −2,0 | 16,9 | |
| 2025 | 1,6 | −2,3 | −0,8 | −8,7 | 3,5 | −3,4 | −1,7 | −2,7 | −7,3 | −3,9 | 8,2 | −21,7 | −35,2 |
| 2024 | 8,3 | −2,6 | 26,3 | 2,1 | 4,1 | 1,0 | 11,7 | 8,7 | −4,8 | −0,8 | 4,2 | 4,1 | 77,8 |
| 2023 | 0,0 | 2,0 | 32,0 | 3,0 | 17,6 | −6,3 | 2,7 | −1,3 | 3,9 | −11,4 | 2,9 | 0,0 | 46,9 |
| 2022 | −9,0 | 8,7 | 8,0 | −18,0 | −2,6 | −22,7 | 22,6 | 14,0 | −14,8 | 21,7 | −15,7 | −16,9 | −33,2 |
| 2021 | 12,9 | 9,7 | 2,8 | −9,9 | −4,8 | 8,4 | −3,1 | 0,0 | 36,6 | 4,6 | 0,0 | −2,3 | 60,0 |
| 2020 | 0,0 | 8,0 | −9,6 | −17,7 | −25,7 | 2,1 | −3,8 | 0,0 | 4,0 | 14,9 | −6,5 | −3,6 | −36,8 |
| 2019 | −9,5 | −10,5 | −13,1 | −10,4 | −6,6 | −5,4 | 1,8 | −1,8 | 22,6 | 7,6 | −1,4 | 26,1 | −8,5 |
| 2018 | −5,3 | 0,0 | −2,3 | 0,0 | −2,2 | 0,0 | −16,3 | −9,7 | 35,2 | −30,7 | 31,3 | 18,7 | 0,0 |
| 2017 | −5,6 | 11,9 | 4,2 | −1,0 | −8,2 | 10,0 | 1,0 | −3,0 | −25,7 | 19,5 | 7,0 | 3,3 | 5,6 |
| TB | 0,7 | 3,9 | 4,6 | −6,1 | −2,6 | −1,5 | 1,3 | 0,9 | 4,5 | 1,8 | 3,3 | 0,9 | 8,5 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 50% | 20% | 30% | 50% | 50% | 30% | 50% | 50% | 56% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PCT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PCT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PCT
Chưa có ý tưởng nào về PCT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ800.354.930.000 đKỳquý 3/2026
- 800 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.700 đ · 06/11/2026
- 776 tỷ
- CP lưu hành
- 80.035.493
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.602.484
- 7%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu7.000 đ
- 12/09/2011
Cổ đông lớn
- Lương Diệu Linh23,35%18.691.200 CP
- Trần Vọng Phúc20,08%16.073.052 CP
- Trần Thị Thu Hà18,31%14.655.280 CP
- Nguyễn Thị Phượng14,73%11.788.280 CP
- Cao Đức Sơn14,73%11.788.280 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lương Diệu Linh23,35%
- Trần Vọng Phúc20,08%
- Trần Thị Thu Hà18,31%
- Nguyễn Thị Phượng14,73%
- Cao Đức Sơn14,73%
- Cổ đông khác8,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng Taxi theo hợp đồng, theo tuyến cố định, kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô, bằng đường thủy nội địa.
Mua bán
- Phương tiện, máy móc thiết bị, phụ tùng ngành giao thông vận tải, sản phẩm Gas LPG, CNG, LNG.
- Đại lý kinh doanh xăng dầu..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 800.35 tỷ đồng.
- 03/2024Đổi tên công ty từ CTCP Vận tải Khí và Hóa chất Việt Nam thành CTCP Vận tải biển Global Pacific .
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 275.99 tỷ đồng.
- 12/11/2018Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Vận Tải Khí và Hóa Chất Việt Nam.
- 12/09/2011Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 02/2008Tăng vốn điều lệ lên 230 tỷ đồng.
- 04/06/2007CTCP Dịch vụ Vận tải Dầu khí Cửu Long được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 141.05 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 245
- LNST 24,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.116
- Nợ 2.006
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 443
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 735
- LNST 55,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.046
- Nợ 2.334
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 590
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,1Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.599 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.869 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 13,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/07/2023 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 27/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 27/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 14/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |