CTCP Vận tải biển và Thương mại Phương Đông
Biểu đồ giá NOS
- 1 ngày
- +14,29%
- 1 tuần
- +14,29%
- 1 tháng
- +60,00%
- 3 tháng
- -20,00%
- 1 năm
- -27,27%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- -11,11%
- 5 năm
- -69,23%
- Tất cả
- -94,90%
- Trần
- 700
- Sàn
- 500
- TC
- 600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NOS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/07 | 0 tỷ | −40 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −40 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | 12,5 | 11,1 | 0,0 | −30,0 | −14,3 | 16,7 | 14,3 | −20,0 | |
| 2025 | 14,3 | 37,5 | 9,1 | −25,0 | −11,1 | −25,0 | 16,7 | 0,0 | 0,0 | 57,1 | 0,0 | −9,1 | 42,9 |
| 2024 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 22,2 | 9,1 | 0,0 | −25,0 | −11,1 | 0,0 | −12,5 | −36,4 |
| 2023 | 8,3 | −23,1 | 0,0 | −10,0 | 11,1 | −10,0 | 0,0 | 11,1 | −10,0 | 0,0 | −11,1 | 37,5 | −8,3 |
| 2022 | −14,8 | 13,0 | 57,7 | 4,9 | −39,5 | −34,6 | 23,5 | −19,0 | 0,0 | −29,4 | −16,7 | 20,0 | −55,6 |
| 2021 | 150,0 | 0,0 | 40,0 | 42,9 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | −9,1 | 30,0 | 76,9 | 43,5 | −18,2 | 1.250,0 |
| 2020 | 20,0 | 0,0 | 0,0 | −50,0 | 33,3 | 0,0 | −25,0 | −33,3 | 50,0 | 33,3 | 0,0 | −50,0 | −60,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | 25,0 | 25,0 |
| 2018 | 25,0 | 20,0 | 0,0 | 0,0 | −33,3 | −25,0 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | 0,0 | −25,0 | 33,3 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 100,0 | −33,3 | 0,0 | −25,0 | 66,7 | −20,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | 0,0 | −20,0 | 33,3 |
| TB | 19,4 | 14,7 | 7,3 | −8,2 | −5,2 | 0,5 | 0,4 | −8,0 | 6,4 | 16,9 | 2,7 | 0,7 | 132,3 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 30% | 20% | 40% | 30% | 30% | 10% | 30% | 50% | 22% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NOS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NOS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NOS
Chưa có ý tưởng nào về NOS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ200.560.000.000 đKỳquý 3/2026
- 201 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng800 đ · 06/11/2026
- 15,6 tỷ
- CP lưu hành
- 19.525.932
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.834.076
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 11/01/2011
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP50,33%9.827.440 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh10,24%2.000.000 CP
- Công ty cổ phần Thương mại và Vận tải Biển Bắc7,75%1.514.000 CP
- Công đoàn Công ty Cổ phần Vận tải Biển Bắc2,04%399.120 CP
- Nguyễn Tuấn Anh0,35%69.196 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP50,33%
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh10,24%
- Công ty cổ phần Thương mại và Vận tải Biển Bắc7,75%
- Công đoàn Công ty Cổ phần Vận tải Biển Bắc2,04%
- Nguyễn Tuấn Anh0,35%
- Cổ đông khác29,27%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hàng hóa, xăng dầu, container bằng đường biển, đường sông và đường bộ.
- Thuê tàu, cho thuê tàu, môi giới. cho thuê tàu, đại lý vận tải, dịch vụ container, dịch vụ vận tải và các dịch vụ khác.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/06/2017Đổi tên thành CTCP Vận tải biển và Thương mại Phương Đông (OSTC).
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 200.56 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 180.56 tỷ đồng.
- 01/2011Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM.
- 10/2008Tăng vốn điều lệ lên 114.56 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 02/2008Tăng vốn điều lệ lên 64 tỷ đồng.
- 01/08/2007Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 40 tỷ đồng.
- 28/11/2006Bộ Giao thông vận tải đã phê duyệt phương án và chuyển Công ty Vận tải Biển Bắc thành Công ty cổ phần Vận tải Biển Bắc (NOSCO) - đơn vị thành viên của Tổng công ty Hàng hải Việt Nam.
- 01/04/2004Công ty Vận tải Thủy Bắc được đổi tên thành Công ty Vận tải Biển Bắc.
- 30/07/1997Công ty chuyển về trực thuộc TCT Hàng hải Việt Nam.
- 03/06/1993Tiền thân là Công ty Vận tải Thủy Bắc, thuộc Cục Đường sông Việt Nam, được thành lập theo quyết định của Bộ Giao thông vận tải trên cơ sở chuyển đổi tổ chức Văn phòng TCT Vận tải sông I.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 8,9
- LNST −6,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 93,9
- Nợ 5.469
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 100
- LNST −205
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 216
- Nợ 5.520
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 19,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -5.946 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -268.004 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -72,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -204,0%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |