CTCP Tập đoàn 911 · Bán buôn
Biểu đồ giá NO1
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -13,69%
- 1 tháng
- -18,54%
- 3 tháng
- -39,58%
- 1 năm
- -51,67%
- 2 năm
- -69,08%
- 3 năm
- -60,33%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -65,84%
- Trần
- 3.100
- Sàn
- 2.700
- TC
- 2.900
- Mở
- 2.900
- Cao
- 2.910
- Thấp
- 2.900
- KL
- 10.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của NO1 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,2 tỷ
- 60 phiên
- +0,2 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | +0,2 tỷ | +57 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | +0,2 tỷ | +55 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −4 cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −35 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +36 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,2 tỷ | +55 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +43 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,4 | −1,7 | −2,4 | −4,4 | −11,9 | 3,5 | −3,6 | −0,8 | −21,6 | −9,9 | −13,7 | −53,9 | |
| 2025 | −24,6 | 5,7 | −7,9 | −13,7 | 10,6 | −7,5 | 11,0 | −4,6 | 2,6 | −11,7 | 8,1 | −3,5 | −35,2 |
| 2024 | −3,5 | −10,1 | −17,1 | −11,8 | −0,5 | −6,3 | 2,1 | 12,9 | 2,3 | 29,7 | 2,4 | 7,4 | −0,6 |
| 2023 | 0,0 | −0,5 | −3,2 | −9,7 | −8,8 | 12,1 | 4,5 | −5,4 | 13,4 | −1,8 | 12,4 | 21,5 | 33,7 |
| 2022 | −5,3 | ||||||||||||
| TB | −8,4 | −1,6 | −7,6 | −9,9 | −2,7 | 0,4 | 3,5 | 0,5 | −0,9 | 1,6 | 7,7 | 5,0 | −0,7 |
| % năm tăng | 0% | 25% | 0% | 0% | 25% | 50% | 75% | 25% | 75% | 25% | 100% | 50% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NO1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NO1
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NO1
Chưa có ý tưởng nào về NO1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ245.997.800.000 đKỳquý 3/2026
- 246 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.900 đ · 06/11/2026
- 71,3 tỷ
- CP lưu hành
- 24.599.798
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu13.529.888
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại41,7%
- 7,3%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 28/11/2022
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thị Hải23,37%5.747.900 CP
- Lưu Đình Tuấn20,33%5.000.000 CP
- Nguyễn Xuân Thanh9,56%2.350.911 CP
- Mirae Asset Daewoo Co., Ltd.5,94%1.461.600 CP
- Nguyễn Mạnh Hải5,49%1.350.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thị Hải23,37%
- Lưu Đình Tuấn20,33%
- Nguyễn Xuân Thanh9,56%
- Mirae Asset Daewoo Co., Ltd.5,94%
- Nguyễn Mạnh Hải5,49%
- Cổ đông khác35,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh, sửa chữa thiết bị nâng hạ, cần cẩu; thiết bị bơm, trộn bê tông; thiết bị hạ tầng; thiết bị môi trường.
- Cho thuê máy xây dựng và thiết bị xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Từ 08/2026: Tăng vốn điều lệ lên 245.99 tỷ đồng.
- 28/11/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 10,000 đ/CP.
- 04/10/2022Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 02/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng.
- 28/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 185 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 19/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 21/12/2016Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn 911 và tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 10/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng.
- 22/03/2011Tiền thân là Công ty Cổ phần Thiết bị nền móng 911 được thành lập, mức vốn điều lệ 3 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 142
- LNST 1,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 636
- Nợ 314
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.078
- LNST 7,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 808
- Nợ 487
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 241
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -107 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.649 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -0,4%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:1 |
| 27/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |