CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương
Biểu đồ giá MVC
- 1 ngày
- -1,46%
- 1 tuần
- -4,26%
- 1 tháng
- +18,42%
- 3 tháng
- +8,26%
- 1 năm
- -6,70%
- 2 năm
- +70,03%
- 3 năm
- +28,08%
- 5 năm
- -2,24%
- Tất cả
- +65,64%
- Trần
- 15.800
- Sàn
- 11.800
- TC
- 13.800
- Mở
- 13.800
- Cao
- 14.300
- Thấp
- 13.600
- KL
- 9.800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của MVC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +1,3 tỷ
- 1 năm
- +1,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +19 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,8 tỷ | +135 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,7 tỷ | −41 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +2,3 tỷ | +178 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −0,7 tỷ | −42 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,7 tỷ | +137 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,1 | −0,6 | 0,0 | −13,9 | −2,1 | −1,4 | −2,9 | −3,7 | −6,5 | 23,7 | −4,3 | −18,0 | |
| 2025 | −1,1 | 16,0 | −1,9 | −23,3 | 30,4 | −1,8 | 37,2 | 1,7 | 12,0 | −2,5 | 2,6 | 8,8 | 87,8 |
| 2024 | 4,1 | 7,8 | −13,8 | −10,1 | −8,4 | 6,2 | −3,8 | −8,1 | −4,1 | −5,9 | 0,0 | 20,3 | −18,9 |
| 2023 | 35,8 | −17,6 | 10,8 | 3,2 | 4,7 | 3,0 | 87,0 | 18,0 | −20,1 | −2,6 | −6,0 | 12,8 | 151,4 |
| 2022 | −15,1 | 7,1 | 9,9 | −22,5 | −11,7 | −4,1 | −1,3 | 0,0 | −9,9 | −13,7 | −12,6 | −9,1 | −60,0 |
| 2021 | −9,3 | 7,7 | 10,9 | −2,2 | −4,5 | 22,2 | −26,7 | 27,2 | 55,1 | 19,8 | −20,9 | −7,7 | 56,6 |
| 2020 | 11,9 | 0,0 | −2,1 | 13,9 | 0,0 | −15,0 | 0,0 | 11,1 | 5,0 | 28,6 | −37,1 | 8,7 | 8,7 |
| 2019 | −14,9 | 23,6 | −4,9 | 0,0 | −5,0 | 0,0 | −7,4 | 13,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,6 | −7,6 |
| 2018 | 4,9 | 1,9 | 19,1 | −9,3 | −4,6 | −1,9 | 0,9 | −0,9 | 3,0 | −1,0 | 11,2 | −8,3 | 12,3 |
| 2017 | 4,4 | −9,8 | 1,7 | 7,2 | 3,4 | −10,1 | −4,6 | 1,9 | −3,8 | ||||
| TB | 1,3 | 5,1 | 3,1 | −6,0 | −1,1 | 0,9 | 9,0 | 6,2 | 2,4 | 4,2 | −6,8 | 1,6 | 28,8 |
| % năm tăng | 44% | 67% | 44% | 30% | 20% | 40% | 40% | 60% | 40% | 30% | 33% | 44% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MVC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MVC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MVC
Chưa có ý tưởng nào về MVC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.000.000.000.000 đKỳquý 2/2026
- 1.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.500 đ · 06/11/2026
- 1.350 tỷ
- CP lưu hành
- 100.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu35.000.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,18%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 25%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 22/03/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP25%25.000.000 CP
- Phạm Kim Oanh24,9%24.900.000 CP
- Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ10,3%10.300.000 CP
- Nguyễn Xuân Thuận9,6%9.600.000 CP
- Nguyễn Thành Nhân0,84%838.650 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP25%
- Phạm Kim Oanh24,9%
- Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ10,3%
- Nguyễn Xuân Thuận9,6%
- Nguyễn Thành Nhân0,84%
- Cổ đông khác29,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Quảng cáo
- Trồng cây cao su
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Mua bán thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu, phụ tùng, phương tiện chuyên dùng ngành công nghiệp
- Xây dựng nhà, công trình dân dụng, công nghiệp; ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/03/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá 14,000 đ/CP.
- 1/2017UBCKNN chấp thuận hồ sơ đăng kí Công ty đại chúng.
- 11/04/2016Chính thức đổi thành CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương.
- 27/08/2013Chyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn của CT TNHH MTV Vật liệu Xây dựng Bình Dương cho TCT TM XNK Thanh Lễ - TNHH MTV.
- 06/2010Vốn điều lệ của Công ty là 1,000 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 25/02/2010Chuyển đổi thành CT TNHH MTV.
- 06/03/2006Chuyển đổi CT thành CT Vật liệu và Xây dựng Bình Dương là một DNNN sang hoat động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
- 31/12/1975Tiền thân là XN Sản xuất và XNK Vật liệu Xây dựng Tỉnh Sông Bé được thành lập.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 233
- LNST 84,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.978
- Nợ 453
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 177
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 747
- LNST 179
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.762
- Nợ 372
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 252
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.611 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.245 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 14,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 30,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 25/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,3% (430đ/CP) |
| 18/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 08/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,7% (570đ/CP) |
| 10/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 30/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 01/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |