Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP
Biểu đồ giá TLP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +6,06%
- 1 tháng
- +2,94%
- 3 tháng
- +7,69%
- 1 năm
- +7,69%
- 2 năm
- +12,90%
- 3 năm
- +13,64%
- 5 năm
- -38,27%
- Tất cả
- -54,87%
- Trần
- 8.000
- Sàn
- 6.000
- TC
- 7.000
- Mở
- 7.000
- Cao
- 7.000
- Thấp
- 7.000
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TLP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −13 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −13 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,8 | 0,0 | 21,2 | −15,0 | 1,5 | −5,8 | 0,0 | 69,2 | −37,3 | −4,3 | 6,1 | 11,1 | |
| 2025 | −9,1 | 6,6 | −1,6 | −3,1 | −1,7 | 21,6 | −5,5 | 8,7 | −6,7 | 6,6 | −2,7 | −11,3 | −2,5 |
| 2024 | 0,0 | 3,0 | −4,2 | −4,4 | 3,0 | 13,4 | −7,9 | −2,8 | −1,6 | 0,8 | −3,0 | 5,7 | 0,3 |
| 2023 | 1,4 | −2,6 | 2,7 | −11,7 | 5,8 | 1,3 | 2,8 | 0,0 | −8,0 | −8,7 | 0,0 | 9,5 | −9,2 |
| 2022 | −11,5 | 6,0 | −1,6 | −4,1 | 3,4 | −11,7 | 2,9 | −9,3 | 0,0 | −10,6 | −13,1 | 4,1 | −39,1 |
| 2021 | 1,8 | −0,9 | 3,6 | −10,4 | 2,0 | 2,8 | −8,3 | 1,0 | 3,0 | 26,2 | 9,5 | −8,4 | 18,5 |
| 2020 | −15,0 | 2,3 | −1,2 | 4,7 | −4,5 | 8,2 | −12,9 | −7,4 | 13,4 | −1,2 | 16,7 | 15,4 | 13,1 |
| 2019 | −7,5 | 10,0 | 17,3 | −5,4 | −18,1 | 0,0 | 0,0 | −8,9 | 17,6 | −17,8 | 0,0 | 18,9 | −3,1 |
| 2018 | −8,6 | −5,7 | 3,4 | −10,3 | 0,0 | 7,2 | −26,2 | 1,0 | −10,9 | −9,0 | −5,6 | 27,1 | −37,9 |
| 2017 | |||||||||||||
| TB | −4,9 | 2,1 | 4,4 | −6,6 | −1,0 | 4,1 | −6,1 | 5,7 | −3,4 | −2,0 | 0,2 | 7,6 | −7,5 |
| % năm tăng | 33% | 56% | 56% | 11% | 56% | 67% | 22% | 44% | 33% | 33% | 25% | 75% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TLP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TLP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TLP
Chưa có ý tưởng nào về TLP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.366.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 2.366 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.000 đ · 06/11/2026
- 1.656 tỷ
- CP lưu hành
- 236.579.900
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu118.289.950
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.800 đ
- 08/12/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Dương36%85.176.000 CP
- Công ty Cổ phần Xăng Dầu Và Dịch Vụ Hàng Hải S.T.S5,03%11.904.000 CP
- Lê Trọng Hiếu4,89%11.575.000 CP
- Nguyễn Viết Trọng Nhân2,83%6.706.700 CP
- Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Hướng Dương2,83%6.700.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Dương36%
- Công ty Cổ phần Xăng Dầu Và Dịch Vụ Hàng Hải S.T.S5,03%
- Lê Trọng Hiếu4,89%
- Nguyễn Viết Trọng Nhân2,83%
- Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Hướng Dương2,83%
- Cổ đông khác48,41%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động kinh doanh xăng dầu
- Kinh doanh dịch vụ văn hóa - xã hội, vui chơi giải trí
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, kho cảng
- Đầu tư khai thác và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật KCN...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/01/2018Chuyển đổi thành Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3700146458 cấp đổi lần thứ 8 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương.
- 08/12/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 14,800 đ/CP.
- 10/2017Vốn điều lệ ban đầu 2,366 tỷ đồng.
- 09/08/2017Thủ tướng Chính Phủ đã ban hành Quyết định về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa của công ty.
- 2010công ty được chuyển đổi thành TCT Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - TNHH MTV.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 28/04/2006Theo quyết định của UBND tỉnh Bình Dương công ty đã chuyển đổi hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con.
- 25/02/1991Tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh Sơn mài Thành Lễ được thành lập theo Quyết định số 06/QĐUB của UBND tỉnh Sông Bé.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 8.517
- LNST 43,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.527
- Nợ 7.553
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.263
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 21.469
- LNST 133
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.486
- Nợ 6.664
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −700
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 932 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.963 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,51% (151đ/CP) |
| 05/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,61% (61đ/CP) |
| 09/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 27/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,39% (339đ/CP) |
| 25/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,37% (37đ/CP) |
| 23/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,8% (280đ/CP) |
| 04/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,6% (360đ/CP) |