CTCP Chăn nuôi - Mitraco
14.400+200(+1,41%)
Biểu đồ giá MLS
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +1,41%
- 1 tuần
- -0,69%
- 1 tháng
- -4,00%
- 3 tháng
- -5,88%
- 1 năm
- -26,53%
- 2 năm
- +2,86%
- 3 năm
- +30,91%
- 5 năm
- -62,69%
- Tất cả
- -29,55%
- Trần
- 15.800
- Sàn
- 11.800
- TC
- 13.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10013.000
13.800200
2.20011.800
14.500500
14.900300
Dư mua 2.300Dư bán 2.500
Mô hình giá của MLS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 17/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,7 | −9,6 | 1,0 | −1,4 | −8,3 | −9,6 | −6,5 | 0,0 | −5,7 | −3,3 | −0,7 | −30,1 | |
| 2025 | 7,1 | 80,0 | −13,3 | 3,8 | −6,2 | 10,5 | −13,1 | 7,3 | −6,8 | −9,1 | −6,5 | 10,8 | 47,1 |
| 2024 | −2,7 | 2,8 | 0,9 | −9,9 | 34,0 | 3,0 | 0,7 | 4,3 | −4,1 | 1,4 | −2,1 | 1,4 | 27,3 |
| 2023 | 6,5 | −9,5 | 0,0 | −2,3 | 3,8 | 13,3 | −5,2 | −6,9 | −14,1 | 4,3 | −6,6 | −2,7 | −20,3 |
| 2022 | 1,4 | −4,2 | −12,5 | −17,2 | −16,8 | −18,3 | 14,7 | 4,6 | −24,5 | −3,9 | −18,9 | 15,0 | −61,1 |
| 2021 | −12,1 | 13,0 | 8,5 | −2,2 | 1,4 | −8,6 | −10,8 | 5,4 | −5,4 | 11,7 | 0,0 | −8,0 | −10,7 |
| 2020 | 0,0 | −16,1 | −2,8 | 118,6 | −1,4 | 4,6 | 20,9 | 36,7 | 20,0 | 8,3 | 0,8 | 1,5 | 304,5 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,2 | 0,0 | 13,6 | 0,0 | −30,9 |
| 2018 | 9,6 | −20,9 | 4,5 | 5,2 | −34,0 | −4,6 | 136,6 | −17,4 | −18,7 | 13,0 | 0,0 | 60,2 | 72,5 |
| 2017 | −22,3 | 2,9 | 0,4 | −8,3 | −0,9 | −17,1 | −6,3 | −10,7 | −17,0 | −16,7 | 10,9 | −14,0 | −66,6 |
| TB | −0,2 | 3,8 | −1,3 | 8,6 | −2,8 | −2,7 | 13,1 | 2,3 | −11,5 | 0,6 | −1,0 | 7,1 | 29,1 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 50% | 30% | 30% | 40% | 40% | 50% | 10% | 50% | 33% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MLS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MLS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MLS
Chưa có ý tưởng nào về MLS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ40.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 40 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.400 đ · 05/11/2026
- 57,6 tỷ
- CP lưu hành
- 4.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.000.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,53%
- 1,47%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,28%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu6.300 đ
- 28/12/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần51,28%2.051.000 CP
- Lê Văn Nhị0,62%24.700 CP
- Nguyễn Đình Sơn0,17%6.800 CP
- Phan Thanh Nam0,16%6.400 CP
- Võ Văn Lưu0,1%3.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần51,28%
- Lê Văn Nhị0,62%
- Nguyễn Đình Sơn0,17%
- Phan Thanh Nam0,16%
- Võ Văn Lưu0,1%
- Cổ đông khác47,68%
Ngành nghề kinh doanh
- Chăn nuôi lợn.
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 15/06/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 6,300đ/CP.
- 08/06/2018Hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 28/12/2016Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 20,000đ/CP.
- 14/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 12/04/2013Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- Đến năm 2009: Công ty thực hiện cổ phần hóa và đổi tên thành CTCP Chăn nuôi - Mitraco với vốn điều lệ là 18 tỷ đồng.
- 10/2007CT chế biến thức ăn gia súc và chăn nuôi được tách ra thành hai công ty đó là CT Chăn nuôi - Mitraco và CT Chế biến thức ăn gia súc Thiên Lộc.
- 04/2004CT được thành lập với tên gọi CT chế biến thức ăn gia súc và Chăn nuôi.
- CT là đơn vị thành viên của TCT Khoáng sản và TM Hà Tĩnh - CTCP, CT chính thức được thành lập vào năm 2004.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 90,9
- LNST 10,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 131
- Nợ 34,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 8 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 422
- LNST 35,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 141
- Nợ 63,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 37,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.400 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.400 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.940 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27,1% (2.710đ/CP) |
| 15/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 27/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 43% (4.300đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28% (2.800đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |