CTCP Miền Đông · Khai khoáng
Biểu đồ giá MDG
- 1 ngày
- -0,20%
- 1 tuần
- -3,05%
- 1 tháng
- +32,72%
- 3 tháng
- +37,57%
- 1 năm
- +158,90%
- 2 năm
- +362,31%
- 3 năm
- +247,44%
- 5 năm
- +303,65%
- Tất cả
- +491,86%
- Trần
- 54.500
- Sàn
- 47.450
- TC
- 51.000
- Mở
- 51.000
- Cao
- 51.000
- Thấp
- 51.000
- KL
- 1.000
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của MDG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam29.300-1,35%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin60.500+10,00%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000-1,92%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin64.600+2,38%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.100-1,16%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.600+1,61%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −93 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −50 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −98 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −37 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −53 cp |
| 17/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −188 cp |
| T01/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2019 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −101 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −188 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2019 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −101 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −155 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −289 cp |
| 2019 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 60,5 | −0,5 | −0,9 | −18,2 | 5,5 | 4,9 | −1,7 | −6,9 | 6,9 | 33,4 | 3,2 | 93,2 | |
| 2025 | −6,9 | 21,2 | 0,0 | 3,6 | −11,0 | −5,4 | 18,8 | 6,9 | 9,6 | 17,7 | 7,5 | 24,7 | 116,1 |
| 2024 | 1,1 | −13,4 | 6,1 | −11,1 | 3,1 | 0,4 | −2,5 | −1,7 | −4,3 | 1,9 | −0,5 | 11,2 | −11,7 |
| 2023 | 6,7 | 6,6 | −3,6 | −3,5 | 1,5 | 29,9 | −17,0 | 8,7 | −0,7 | 16,2 | −17,9 | 3,7 | 23,7 |
| 2022 | −0,4 | 30,0 | −2,5 | −3,7 | 13,5 | −8,5 | −0,9 | −0,7 | 2,7 | −18,2 | −6,9 | −6,6 | −9,3 |
| 2021 | −3,8 | 14,8 | 16,4 | −5,2 | −2,3 | −4,0 | −5,0 | 16,2 | −0,8 | 8,0 | −5,2 | 7,0 | 37,3 |
| 2020 | 20,5 | −9,6 | −11,8 | 0,0 | −8,3 | 0,0 | −2,2 | 14,6 | −6,8 | −1,8 | −2,8 | 1,0 | −11,5 |
| 2019 | 5,9 | 9,0 | −9,3 | −14,4 | −0,5 | 14,5 | −2,6 | 1,4 | −1,4 | 7,8 | −9,7 | 11,6 | 8,0 |
| 2018 | −6,8 | 3,8 | 3,6 | −7,8 | 2,1 | 7,4 | −10,4 | −9,3 | 22,5 | −11,6 | −6,3 | 21,7 | 1,6 |
| 2017 | 13,4 | −20,9 | 42,2 | −4,9 | −13,7 | 6,6 | 11,7 | 0,7 | 3,0 | −2,2 | 10,3 | −7,1 | 29,9 |
| TB | 9,0 | 4,1 | 4,0 | −6,5 | −1,0 | 4,6 | −1,2 | 3,0 | 3,1 | 5,1 | −3,5 | 7,5 | 20,5 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 40% | 10% | 50% | 60% | 20% | 60% | 50% | 60% | 22% | 78% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MDG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MDG
Chưa có ý tưởng nào về MDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ108.890.310.000 đKỳquý 2/2026
- 109 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng50.900 đ · 05/11/2026
- 526 tỷ
- CP lưu hành
- 10.324.781
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.064.956
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 12/01/2011
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 3-233,76%3.485.150 CP
- Htx Phúc Tài21,44%2.213.680 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Phước Tiến14,55%1.502.600 CP
- Võ Văn Lãnh4,99%515.260 CP
- Võ Đức Lợi4,36%450.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 3-233,76%
- Htx Phúc Tài21,44%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Phước Tiến14,55%
- Võ Văn Lãnh4,99%
- Võ Đức Lợi4,36%
- Cổ đông khác20,9%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp, đường dây và trạm biến thế điện, các công trình cấp thoát nước.
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp, điện, nước, kinh doanh BĐS.
- Khai thác khoáng sản, sản xuất kinh doanh vật tư, thiết bị, VLXD...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/05/2011Tăng vốn điều lệ lên 108.9 tỷ đồng.
- 12/01/2011Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 99 tỷ đồng.
- 13/04/2006Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- 18/03/1993Công ty Xây dựng Thủy điện Trị An được thành lập lại và đổi tên thành Công ty Xây dựng Miền Đông.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 1986Tiền thân của Công ty là Công ty Xây dựng Thủy điện Trị An được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 153
- LNST 39,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 453
- Nợ 223
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 41,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 241
- LNST 43,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 369
- Nợ 196
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 92,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng50.900 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 5,3Ngành 7,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng50.900 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 2,4Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.644 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.096 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 57,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 27,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 24,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 21/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 06/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 15/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 09/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 04/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |