CTCP Đầu tư và Xây dựng 3-2 · Khai khoáng
Biểu đồ giá C32
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -1,64%
- 3 tháng
- -5,66%
- 1 năm
- +52,13%
- 2 năm
- +74,42%
- 3 năm
- +78,36%
- 5 năm
- +0,74%
- Tất cả
- +617,70%
- Trần
- 16.050
- Sàn
- 13.950
- TC
- 15.000
- Mở
- 15.000
- Cao
- 15.000
- Thấp
- 15.000
- KL
- 900
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của C32 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam29.300-1,35%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin60.500+10,00%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000-1,92%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin64.600+2,38%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.100-1,16%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.600+1,61%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −2,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −201 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +1 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,4 tỷ | −78 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −17 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,5 tỷ | −40 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,5 tỷ | −87 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,7 tỷ | −55 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,5 tỷ | −30 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,3 tỷ | −147 nghìn cp |
| 2025 | −0,5 tỷ | −30 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −98 cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −106 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −48 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −19 cp |
| 07/03 | 0 tỷ | −138 cp |
| 07/11 | 0 tỷ | −54 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −31 cp |
| 20/06 | 0 tỷ | −105 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −2 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −3 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −46 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −25 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −32 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −49 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −204 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −19 cp |
| T03/2025 | 0 tỷ | −138 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −54 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −31 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −105 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −46 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −204 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −19 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −138 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −74 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −31 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −105 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −402 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −204 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −205 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −74 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −538 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16,2 | −5,2 | −11,4 | 28,9 | −10,2 | 22,1 | 5,1 | 3,2 | −5,7 | 0,0 | 0,0 | 41,2 | |
| 2025 | 0,6 | 8,9 | 2,9 | −10,2 | 2,5 | −1,9 | 0,0 | −1,1 | 12,4 | 0,0 | 29,8 | −16,3 | 22,8 |
| 2024 | 1,8 | 8,8 | −2,7 | −4,7 | 0,4 | 0,6 | 0,0 | 0,2 | 0,0 | 1,7 | −3,1 | 2,2 | 4,7 |
| 2023 | 4,7 | −3,7 | 4,1 | 0,6 | 2,7 | 1,3 | 1,6 | −3,1 | −7,7 | −3,8 | 1,0 | −0,4 | −3,5 |
| 2022 | −13,2 | 10,5 | 6,8 | −17,3 | −2,2 | −7,1 | 0,8 | 3,3 | −5,6 | −12,2 | −9,3 | −1,4 | −40,6 |
| 2021 | −9,8 | 14,7 | 1,5 | −7,4 | −4,0 | 1,8 | −7,9 | 16,5 | 19,6 | 15,7 | −8,5 | 0,1 | 29,3 |
| 2020 | −5,1 | 2,1 | −7,7 | 13,8 | 10,7 | −10,4 | −6,6 | 25,4 | 3,1 | −10,5 | 6,6 | 13,7 | 32,3 |
| 2019 | −0,8 | 11,2 | 1,2 | 5,7 | −8,5 | 0,7 | −6,7 | −7,5 | −9,5 | 1,9 | 1,6 | 8,6 | −4,4 |
| 2018 | −2,1 | 1,2 | −1,7 | −10,5 | −17,3 | 7,8 | 1,4 | 5,0 | 11,7 | −6,7 | −4,0 | −1,9 | −18,7 |
| 2017 | 1,0 | 6,7 | −2,9 | −4,5 | 5,6 | 4,6 | −11,2 | −2,0 | −3,4 | 0,4 | 10,1 | 0,6 | 3,1 |
| TB | −0,7 | 5,5 | −1,0 | −0,6 | −2,0 | 1,9 | −2,3 | 4,0 | 1,5 | −1,3 | 2,7 | 0,6 | 2,8 |
| % năm tăng | 50% | 80% | 50% | 40% | 50% | 70% | 40% | 60% | 40% | 40% | 56% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về C32. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về C32
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về C32
Chưa có ý tưởng nào về C32. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ300.592.900.000 đKỳquý 3/2026
- 301 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.000 đ · 06/11/2026
- 451 tỷ
- CP lưu hành
- 30.058.290
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.520.401
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,67%
- 0,33%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.400 đ
- 30/11/2012
Cổ đông lớn
- Bùi Thu Huyền24,35%7.320.644 CP
- Phạm Thị Thu Thủy10,99%3.303.000 CP
- Phạm Thị Thu Hằng10,95%3.291.000 CP
- Từ Vĩnh Trung9,98%2.999.454 CP
- Phan Hoàng Tuấn2,49%748.550 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bùi Thu Huyền24,35%
- Phạm Thị Thu Thủy10,99%
- Phạm Thị Thu Hằng10,95%
- Từ Vĩnh Trung9,98%
- Phan Hoàng Tuấn2,49%
- Cổ đông khác41,24%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường và hạ tầng kỹ thuật.
- Khai thác, sản xuất và kinh doanh đá xây dựng.
- Sản xuất và kinh doanh cống bê tông ly tâm, cống hộp các loại.
- Sản xuất gạch không nung (gạch terrazzo, gạch tự chèn, gạch block).
- Kinh doanh vật liệu xây dựng và cho thuê công cụ dụng cụ thi công.
- Hoạt động cân hàng hóa liên quan đến vận tải..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/20226Tăng vốn điều lệ lên 300.59 tỷ đồng.
- 05/20225CTCP CIC39 đổi tên thành CTCP Đầu tư và Xây dựng 3-2.
- 18/05/2020Đổi tên thành CTCP CIC39.
- 08/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 150.3 tỷ đồng.
- 03/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 136.64 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2012Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2010Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- 11/12/2008Công ty Đầu tư Xây dựng 3/2 chính thức chuyển đổi sang mô hình CTCP với tên gọi CTCP Đầu tư Xây dựng 3-2 với vốn điều lệ là 112 tỷ đồng.
- 1997Công ty đã đổi tên thành Công ty Đầu tư Xây dựng 3/2.
- 08/01/1993Tiền thân là Công ty Kinh doanh Phát triển nhà Sông Bé (SB.P.Corp), là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo quyết định số 06/QĐ-UB của UBND tỉnh Sông Bé.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 132
- LNST 30,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 754
- Nợ 205
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 30,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 547
- LNST 26,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 838
- Nợ 270
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 19,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,1Ngành 7,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.112 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.217 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 26/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 16/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 21/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 05/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |