CTCP Tập Đoàn GCL · Bán buôn
Biểu đồ giá KDM
- 1 ngày
- +2,87%
- 1 tuần
- +9,69%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +5,39%
- 1 năm
- +34,38%
- 2 năm
- +33,54%
- 3 năm
- +15,03%
- 5 năm
- +121,19%
- Tất cả
- +98,34%
- Trần
- 22.900
- Sàn
- 18.900
- TC
- 20.900
- Mở
- 21.500
- Cao
- 21.500
- Thấp
- 21.500
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của KDM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/03 | 0 tỷ | −17 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −15 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −61 cp |
| 01/07 | 0 tỷ | +51 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2024 | 0 tỷ | −32 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −61 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | +51 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −32 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −61 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | +51 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −32 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −61 cp |
| 2022 | 0 tỷ | +51 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,8 | −12,4 | −5,4 | 0,0 | −25,5 | −3,3 | 2,5 | −5,8 | 5,6 | −5,3 | 9,7 | −12,2 | |
| 2025 | 4,4 | −1,2 | 3,7 | −25,9 | −3,2 | 42,6 | −16,1 | 3,4 | −7,3 | 0,7 | 63,8 | 6,1 | 54,1 |
| 2024 | −10,2 | −2,0 | −0,5 | −8,6 | 11,1 | −5,5 | 0,8 | −4,5 | −3,5 | −3,7 | 0,6 | 0,0 | −24,4 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 37,4 | 0,7 | −21,2 | 4,7 | 15,1 | 3,0 | 51,5 | −10,8 | 11,6 | 11,4 | 127,4 |
| 2022 | −33,7 | 8,9 | 223,5 | 32,2 | −33,6 | −33,3 | 6,5 | −25,8 | −9,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,0 |
| 2021 | 50,0 | 67,0 | 33,3 | 29,9 | −14,4 | −18,0 | −8,2 | 13,4 | −1,3 | 26,7 | 7,3 | −0,9 | 321,4 |
| 2020 | 17,0 | −17,9 | −26,0 | 0,0 | 11,9 | 5,1 | 0,0 | 4,8 | −4,6 | 0,0 | 4,8 | 14,3 | 0,0 |
| 2019 | −19,1 | −3,1 | −2,9 | 18,7 | −7,9 | −8,6 | −6,4 | −16,4 | 7,7 | −7,1 | −4,3 | 0,0 | −43,0 |
| 2018 | 3,4 | −7,0 | −3,6 | −3,7 | 15,8 | 13,7 | 3,2 | 0,0 | 0,0 | 11,6 | 21,1 | −8,6 | 50,0 |
| 2017 | −32,3 | −48,9 | −14,7 | −14,6 | 5,8 | 24,3 | −6,5 | −9,5 | −2,5 | −23,7 | 0,0 | −3,3 | −79,8 |
| TB | 1,8 | −1,7 | 24,5 | 2,9 | −6,1 | 2,1 | −0,9 | −3,7 | 3,6 | −1,2 | 11,7 | 2,1 | 44,8 |
| % năm tăng | 50% | 20% | 40% | 40% | 40% | 50% | 50% | 40% | 30% | 30% | 67% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KDM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KDM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KDM
Chưa có ý tưởng nào về KDM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ75.969.810.000 đKỳquý 3/2026
- 76 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng21.500 đ · 06/11/2026
- 163 tỷ
- CP lưu hành
- 7.596.981
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.596.981
- 100%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 29/03/2016
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thị Vân6,72%510.624 CP
- Hoàng Văn Hải4,54%344.800 CP
- Lê Thị Bích Lan4,49%340.900 CP
- Đỗ Yến Vy4,43%336.400 CP
- Trần Thị Mến4,35%330.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thị Vân6,72%
- Hoàng Văn Hải4,54%
- Lê Thị Bích Lan4,49%
- Đỗ Yến Vy4,43%
- Trần Thị Mến4,35%
- Cổ đông khác75,47%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. Chi tiết. Xây dựng công trình, hạng mục công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở xuống.
- Phá dỡ, chuẩn bị mặt bằng.
- Bán buôn vật liệu; ô tô.
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống.
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
- Tư vấn máy tính, hệ thống quản trị, giáo dục.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 75,969,810,000 đồng.
- 13/07/2022Chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn GCL.
- Ngày 17/03/2021 đổi tên từ CTCP Tập đoàn Đầu Tư Lê Gia thành CTCP Tổng Công ty Phát triển Khu đô thị Dân cư mới.
- 25/08/2020Thay đổi tên công ty từ CTCP Đầu tư HP Việt Nam thành CTCP Tập đoàn Đầu Tư Lê Gia.
- 29/03/2016Ngày giao dịch đầu tiên của KDM trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 11,600 đồng/cổ phiếu.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 09/03/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán KDM.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 71 tỷ đồng.
- 03/2015Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng.
- 23/10/2013Công ty TNHH Long Thành thực hiện chuyển đổi mô hình hoạt động thành CTCP XD & TM Long Thành với vốn điều lệ là 16 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty TNHH Long Thành được thành lập và hoạt động từ ngày 01/06/2009.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,8
- LNST −5,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 67,3
- Nợ 1,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 14,8
- LNST 0,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 78,5
- Nợ 0,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −9,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng21.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng21.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.406 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.664 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -15,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -14,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 26/03/2015 | Quyền mua | Quyền mua 4:13 |