CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai
Biểu đồ giá HNG
- 1 ngày
- +1,75%
- 1 tuần
- -3,33%
- 1 tháng
- -3,33%
- 3 tháng
- -13,43%
- 1 năm
- -1,69%
- 2 năm
- +16,00%
- 3 năm
- +63,84%
- 5 năm
- -26,40%
- Tất cả
- -82,69%
- Trần
- 6.500
- Sàn
- 4.900
- TC
- 5.700
- Mở
- 5.700
- Cao
- 5.700
- Thấp
- 5.600
- KL
- 633.600
- GT
- 3,6 tỷ
Mô hình giá của HNG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −10,4 tỷ
- 60 phiên
- +1,6 tỷ
- 1 năm
- −27,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | −10,3 tỷ | −1,59 triệu cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T10/2026 | −10,5 tỷ | −1,61 triệu cp |
| T09/2026 | +12,0 tỷ | +1,95 triệu cp |
| T08/2026 | +0,5 tỷ | +67 nghìn cp |
| T07/2026 | −8,8 tỷ | −1,04 triệu cp |
| T06/2026 | +4,8 tỷ | +732 nghìn cp |
| T05/2026 | −6,0 tỷ | −211 nghìn cp |
| T04/2026 | +25,5 tỷ | +3,70 triệu cp |
| T03/2026 | +41,1 tỷ | +6,88 triệu cp |
| T02/2026 | −68,7 tỷ | −183 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,0 tỷ | +164 nghìn cp |
| T12/2025 | −16,8 tỷ | −2,52 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −10,5 tỷ | −1,62 triệu cp |
| Q3/2026 | +3,6 tỷ | +979 nghìn cp |
| Q2/2026 | +24,3 tỷ | +4,22 triệu cp |
| Q1/2026 | −26,6 tỷ | +6,86 triệu cp |
| Q4/2025 | −18,0 tỷ | −1,86 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −9,1 tỷ | +10,44 triệu cp |
| 2025 | −18,0 tỷ | −1,86 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +347,2 tỷ
- 20 phiên
- +375,5 tỷ
- 60 phiên
- +370,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −160 cp |
| 15/04 | +24,5 tỷ | +3,50 triệu cp |
| 14/04 | +206,5 tỷ | +29,50 triệu cp |
| 08/04 | +116,2 tỷ | +17,88 triệu cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| 19/03 | +49,1 tỷ | +8,05 triệu cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −87 cp |
| 05/09 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 02/08 | 0 tỷ | −640 cp |
| 16/04 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −11 cp |
| 30/06 | −4,2 tỷ | −996 nghìn cp |
| 29/06 | −15,2 tỷ | −3,65 triệu cp |
| 28/06 | −0,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| 27/06 | 0 tỷ | −400 cp |
| 22/06 | −0,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| 20/06 | −0,1 tỷ | −30 nghìn cp |
| 12/06 | −0,2 tỷ | −50 nghìn cp |
| 08/06 | −0,5 tỷ | −110 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −160 cp |
| T04/2026 | +347,2 tỷ | +50,88 triệu cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T03/2025 | +49,1 tỷ | +8,05 triệu cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −87 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2024 | 0 tỷ | −640 cp |
| T04/2024 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| T06/2023 | −21,2 tỷ | −5,11 triệu cp |
| T05/2023 | −5,1 tỷ | −1,32 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | +347,2 tỷ | +50,88 triệu cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q1/2025 | +49,1 tỷ | +8,05 triệu cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −107 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q2/2023 | −26,1 tỷ | −6,38 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +347,2 tỷ | +50,88 triệu cp |
| 2025 | +49,1 tỷ | +8,05 triệu cp |
| 2024 | 0 tỷ | −747 cp |
| 2023 | −26,4 tỷ | −6,45 triệu cp |
| 2022 | +42,5 tỷ | +4,75 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13,3 | −5,9 | −4,7 | 18,0 | −2,8 | 2,9 | −5,6 | −2,9 | −7,6 | −1,6 | −3,3 | −3,3 | |
| 2025 | 29,5 | −3,8 | −13,2 | −1,5 | −6,2 | −3,3 | 1,7 | 8,3 | −7,7 | −1,7 | −3,4 | 5,3 | −1,6 |
| 2024 | −4,9 | −7,8 | 1,9 | −4,0 | 10,9 | 8,5 | −19,4 | 11,5 | 5,5 | 4,3 | 6,3 | 19,6 | 29,8 |
| 2023 | 10,6 | −10,0 | 5,6 | −14,9 | 6,2 | 3,0 | 2,7 | −0,7 | −8,4 | −11,8 | 18,5 | 18,4 | 13,0 |
| 2022 | −26,6 | −0,9 | 13,4 | −27,2 | −12,0 | −22,7 | 29,8 | 4,2 | −16,9 | −27,0 | 11,0 | −8,6 | −66,0 |
| 2021 | −23,0 | 2,7 | 0,9 | −0,9 | −8,7 | 2,9 | −28,2 | −8,3 | 1,5 | 3,9 | 17,6 | 38,9 | −15,8 |
| 2020 | −2,9 | −0,7 | −9,0 | 5,7 | 19,0 | −0,3 | −21,9 | 2,1 | −3,3 | −7,2 | 34,2 | −1,0 | 4,7 |
| 2019 | −10,6 | 9,1 | −0,3 | 1,0 | −3,2 | 12,5 | 5,0 | −5,3 | −10,9 | −1,3 | −2,3 | −4,8 | −13,1 |
| 2018 | −9,1 | −28,7 | 42,7 | −1,7 | −13,8 | 36,0 | 69,1 | 3,8 | −4,2 | −17,2 | 17,6 | −4,2 | 67,4 |
| 2017 | 17,7 | 22,1 | 30,2 | 0,9 | −6,8 | −1,4 | −3,7 | −10,2 | 4,4 | −3,6 | −0,4 | 2,7 | 54,2 |
| TB | −0,6 | −2,4 | 6,8 | −2,5 | −1,7 | 3,8 | 2,9 | 0,2 | −4,7 | −6,3 | 11,0 | 7,4 | 8,0 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 60% | 40% | 30% | 60% | 50% | 50% | 30% | 20% | 67% | 56% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HNG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HNG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HNG
Chưa có ý tưởng nào về HNG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ11.085.538.950.000 đKỳquý 3/2026
- 11.086 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.800 đ · 06/11/2026
- 6.430 tỷ
- CP lưu hành
- 1.108.553.895
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu554.276.948
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,64%
- 1,36%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu4.600 đ
- 20/07/2015
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập Đoàn Trường Hải27,63%306.346.880 CP
- Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Trân Oanh4,96%54.980.000 CP
- Trần Bá Dương4,58%50.760.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai3,93%43.600.000 CP
- Vũ Thị Thúy Hương2,1%23.233.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập Đoàn Trường Hải27,63%
- Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Trân Oanh4,96%
- Trần Bá Dương4,58%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai3,93%
- Vũ Thị Thúy Hương2,1%
- Cổ đông khác56,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Cọ dầu.
- Mía đường.
- Cao su.
- Thịt bò.
- Bò sữa.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/09/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 4,600 đ/CP.
- 06/09/2024Ngày hủy niêm yết trên HoSE.
- 26/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 11,085.53 tỷ đồng.
- 30/03/2018Tăng vốn điều lệ lên 8,868.43 tỷ đồng.
- 2017Tiến hành thu hoạch thanh long và chuối, và ký hợp tác chiến lược với Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động để bán sản phẩm trái cây của HNG tại hệ thống siêu thị Bách Hóa Xanh.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 03/2016Tăng vốn điều lệ lên 7,671.43 tỷ đồng.
- 2016Thực hiện đề án Tái cấu trúc tổng thể Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai, phát triển dự án trồng cây chanh dây, tham gia chuỗi giá trị xuất khẩu quả chanh dây có nguồn gốc từ Lào và Việt Nam, triển khai trồng thanh long, chuối và hơn 10 loại cây ăn trái khác.
- 20/07/2015Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 10/07/2015Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 7,081.43 tỷ đồng.
- 2015Đổi tên từ CTCP Cao su Hoàng Anh Gia Lai thành CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai, đồng thời sáp nhập CTCP bò sữa Tây Nguyên.
- 2014Trồng cao su, cọ dầu, mía, bắp tại Việt Nam, Lào, Campuchia; đầu tư mô hình chăn nuôi bò thịt và bò sữa tiêu chuẩn quốc tế.
- 2012-2013Khánh thành cụm công nghiệp mía đường và nhà máy chế biến mủ cao su Hoàng Anh Attapeu; Xây dựng sân bay quốc tế Nong Khang, Lào.
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 3,990.67 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 3,646.85 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 2,889.78 tỷ đồng.
- 2010HAGL Agrico thành lập dựa trên sự sáp nhập các công ty trong lĩnh vực nông nghiệp theo quyết định tái cơ cấu của tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai như: Công ty TNHH Hoàng Anh Attapeu, CTCP Cao su Hoàng Anh Quang Minh, Công ty TNHH Hoàng Anh Rattanakiri, CTCP Hoàng Anh Đăk Lăk. HAGL Agrico có vốn điều lệ là 484.57 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 293
- LNST −64,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 22.362
- Nợ 21.716
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 678
- LNST −987
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 19.678
- Nợ 18.633
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 915
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -777 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 583 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -76,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -4,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -103,9%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.

