HAHHOSE

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · Vận tải - kho bãi

47.900−850(-1,74%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá HAH

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
-1,74%
1 tuần
-3,52%
1 tháng
-5,15%
3 tháng
+3,01%
1 năm
-20,34%
2 năm
+47,61%
3 năm
+141,31%
5 năm
+136,08%
Tất cả
+750,80%
Trần
52.100
Sàn
45.350
TC
48.750
Mở
48.100
Cao
48.450
Thấp
47.500
KL
199.100
GT
9,6 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
2.00047.850
47.900100
8.80047.800
48.050500
20047.750
48.1001.000
Dư mua 11.000Dư bán 1.600

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaBán mạnh 17/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 06/11/2026
5 phiên
+2,0 tỷ
20 phiên
−77,2 tỷ
60 phiên
−510,0 tỷ
1 năm
−1.135,5 tỷ

Mua ròng 1 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
06/11+0,5 tỷ+10 nghìn cp
05/11−2,2 tỷ−44 nghìn cp
04/11+2,3 tỷ+49 nghìn cp
03/11−0,3 tỷ−4 nghìn cp
02/11+1,6 tỷ+33 nghìn cp
30/10−2,4 tỷ−49 nghìn cp
29/10−1,2 tỷ−24 nghìn cp
28/10−2,8 tỷ−55 nghìn cp
27/10+1,6 tỷ+31 nghìn cp
26/10−0,4 tỷ−7 nghìn cp
23/10+1,7 tỷ+34 nghìn cp
22/100 tỷ0 cp
21/10−5,5 tỷ−108 nghìn cp
20/10−4,1 tỷ−84 nghìn cp
19/10−14,4 tỷ−294 nghìn cp
16/10−10,5 tỷ−216 nghìn cp
15/10−17,6 tỷ−368 nghìn cp
14/10−8,2 tỷ−172 nghìn cp
13/10−11,0 tỷ−229 nghìn cp
12/10−4,4 tỷ−87 nghìn cp

Tự doanh ròng

đến 30/10/2026
5 phiên
+7,3 tỷ
20 phiên
+45,7 tỷ
60 phiên
+252,6 tỷ
1 năm
+330,1 tỷ

Mua ròng 2 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
30/10+7,5 tỷ+150 nghìn cp
29/100 tỷ+400 cp
27/10−0,3 tỷ−5 nghìn cp
22/10−0,2 tỷ−3 nghìn cp
21/10+0,3 tỷ+6 nghìn cp
20/10−0,3 tỷ−5 nghìn cp
16/10+0,7 tỷ+14 nghìn cp
15/10+10,9 tỷ+228 nghìn cp
14/10+3,0 tỷ+63 nghìn cp
13/10+10,6 tỷ+222 nghìn cp
12/10+12,3 tỷ+248 nghìn cp
08/100 tỷ−700 cp
05/10+0,2 tỷ+3 nghìn cp
02/10+0,1 tỷ+2 nghìn cp
01/10+0,3 tỷ+5 nghìn cp
29/09+0,3 tỷ+6 nghìn cp
25/09+0,1 tỷ+3 nghìn cp
24/09+0,1 tỷ+1 nghìn cp
23/090 tỷ0 cp
22/090 tỷ+400 cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
2026−3,811,2−9,7−2,8−1,3−4,1−9,86,18,7−4,9−3,5−15,1
20250,47,0−0,721,621,5−13,511,1−1,3−4,314,1−0,8−3,656,2
2024−1,012,82,3−3,93,522,0−6,2−2,8−1,58,09,53,051,4
202320,7−16,75,519,8−0,610,410,44,811,8−28,127,25,974,9
2022−7,131,017,316,54,2−12,7−9,0−2,3−35,7−15,4−12,34,7−32,7
2021−13,340,014,84,42,318,644,735,85,511,71,7−5,7291,9
2020−8,0−1,7−21,226,911,7−7,9−0,724,96,1−5,726,013,665,2
2019−4,1−0,34,60,31,9−3,710,221,7−6,4−9,9−5,9−6,0−1,6
2018−10,4−0,5−9,3−3,1−1,8−4,8−0,9−3,26,9−2,5−0,91,0−26,7
2017−2,03,40,0−1,8−7,1−3,01,5−2,70,42,7−7,3−4,6−19,3
TB−2,98,60,47,83,40,15,18,1−0,8−3,04,10,951,0
% năm tăng20%60%50%60%60%30%50%50%60%40%44%56%56%

Ý tưởng mới

Chưa có ý tưởng nào về HAH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →

Watchlist

Đang tải…