CTCP Cấp thoát nước Gia Lai
Biểu đồ giá GLW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +0,76%
- 2 năm
- +56,84%
- 3 năm
- +51,48%
- 5 năm
- +313,04%
- Tất cả
- +28,13%
- Trần
- 18.600
- Sàn
- 8.000
- TC
- 13.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của GLW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,8 | |
| 2025 | −14,5 | 14,4 | −11,1 | −5,1 | 0,1 | 0,9 | 11,8 | 0,0 | −2,4 | 14,1 | 0,0 | 0,0 | 3,8 |
| 2024 | 7,2 | −4,8 | −15,0 | 14,0 | 13,5 | 0,0 | 7,5 | 0,0 | 0,0 | −39,2 | 11,5 | 76,9 | 44,9 |
| 2023 | 4,1 | 0,0 | 1,4 | 28,8 | −5,1 | −8,0 | −13,6 | 40,0 | −25,5 | 34,3 | 0,0 | 0,0 | 43,7 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 168,6 | −31,3 | 18,5 | −6,0 | −6,5 | −1,3 | 0,0 | 89,8 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −4,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −38,6 | 2,5 | 0,0 | −39,7 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −15,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −15,1 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||
| TB | −0,3 | 1,1 | −2,7 | 4,2 | 0,5 | 17,9 | −2,9 | 6,5 | −9,8 | −4,0 | 1,6 | 9,6 | 18,2 |
| % năm tăng | 38% | 11% | 11% | 22% | 22% | 22% | 22% | 22% | 0% | 22% | 25% | 13% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GLW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GLW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GLW
Chưa có ý tưởng nào về GLW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ180.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 180 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.300 đ · 06/11/2026
- 239 tỷ
- CP lưu hành
- 18.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu374.100
- 2,1%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại50%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 46,78%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.200 đ
- 08/01/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn51%9.180.000 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH46,78%8.420.900 CP
- Nguyễn Đình Vinh0,06%11.200 CP
- Nguyễn Thị Quỳnh0,01%2.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn51%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH46,78%
- Nguyễn Đình Vinh0,06%
- Cổ đông khác2,14%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và phân phối nước sạch;
- Thi công lắp đặt đường ống cấp nước và cơ sở cấp nước; Mua bán vật tư thiết bị chuyên ngành cấp nước;
- Khảo sát thiết bị mạng lưới và công trình đầu mối cấp thoát nước quy mô nhỏ;
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác;
- Giám sát các công trình cấp nước;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – Công nghiệp;...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/01/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 13,200 đ/CP.
- 10/03/2016Cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Cấp nước Gia Lai thành CTCP Cấp nước Gia Lai với vốn điều lệ là 180 tỷ đồng.
- 2010Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Gia Lai.
- 1994Đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước Gia Lai.
- Tiền thân là Nhà máy nước Pleiku thành lập năm 1992.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 21,4
- LNST 5,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 224
- Nợ 21,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 72,9
- LNST 13,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 213
- Nợ 12,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 21,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 15,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 858 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.235 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 19,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |