CTCP Hạ tầng Nước Sài Gòn
Biểu đồ giá SII
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -26,67%
- 3 tháng
- -24,38%
- 1 năm
- -32,02%
- 2 năm
- -38,27%
- 3 năm
- -42,38%
- 5 năm
- -30,46%
- Tất cả
- +35,50%
- Trần
- 13.900
- Sàn
- 10.300
- TC
- 12.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SII dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −119,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −119,1 tỷ | −7,03 triệu cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −119,1 tỷ | −7,03 triệu cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −110 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −119,1 tỷ | −7,03 triệu cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −20 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −90 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −60 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −38 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −50 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −15 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −98 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −38 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −92 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −188 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −38 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −92 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −288 cp |
| Q3/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −188 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −380 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −200 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −14,7 | 11,9 | −4,7 | −0,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,9 | 0,6 | −26,2 | 0,0 | −31,6 | |
| 2025 | 38,3 | 8,2 | 0,0 | −1,6 | −39,0 | 2,0 | 1,3 | 16,1 | −1,1 | 0,0 | 0,0 | −0,6 | 6,0 |
| 2024 | −5,3 | 25,0 | −2,5 | −14,9 | 8,4 | 0,0 | −23,9 | 16,8 | −29,4 | 110,6 | −37,0 | 11,3 | −1,2 |
| 2023 | −14,7 | 40,6 | −0,6 | −11,5 | −4,7 | 41,1 | −4,2 | 2,5 | 1,4 | −0,9 | 0,0 | −19,5 | 12,7 |
| 2022 | −4,0 | 1,6 | 25,6 | −22,6 | −10,4 | 11,2 | 2,3 | −4,8 | −5,0 | −1,4 | −6,1 | 14,1 | −7,7 |
| 2021 | 12,4 | −12,3 | 9,6 | −12,0 | −2,3 | −5,2 | 14,4 | 0,3 | −15,2 | 9,1 | −2,9 | −3,3 | −12,2 |
| 2020 | 4,5 | 9,7 | 3,9 | 3,8 | −16,9 | 0,6 | −5,2 | 10,4 | −0,6 | −5,6 | 0,0 | 8,8 | 10,4 |
| 2019 | −0,9 | −6,8 | 13,6 | 10,3 | −28,7 | 20,1 | 27,4 | 1,8 | −14,7 | −0,5 | −3,7 | −6,9 | −2,3 |
| 2018 | −17,3 | 17,6 | −5,1 | 10,3 | 14,1 | −22,9 | 17,5 | 8,0 | −18,0 | −1,5 | −12,1 | −3,4 | −22,0 |
| 2017 | 6,8 | −6,9 | −22,0 | −14,3 | 5,2 | −13,2 | 21,1 | −8,4 | −16,1 | 19,9 | −13,2 | 7,8 | −36,6 |
| TB | 0,5 | 8,9 | 1,8 | −5,3 | −7,4 | 3,4 | 5,1 | 4,5 | −9,8 | 10,4 | −8,3 | 0,9 | −5,9 |
| % năm tăng | 40% | 70% | 40% | 30% | 30% | 50% | 60% | 80% | 20% | 30% | 0% | 44% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SII. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SII
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SII
Chưa có ý tưởng nào về SII. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ645.221.040.000 đKỳquý 3/2026
- 645 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.100 đ · 06/11/2026
- 781 tỷ
- CP lưu hành
- 64.522.104
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.342.059
- 2,1%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại12%
- 38%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.700 đ
- 12/09/2012
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Ngành nước DNP50,61%32.653.750 CP
- Manila Water South Asia Holdings Pte. Ltd.38%24.516.000 CP
- Phạm Quốc Khánh5,09%3.286.510 CP
- Nguyễn Thị Tuyết Nhung0,02%10.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh0,01%6.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư Ngành nước DNP50,61%
- Manila Water South Asia Holdings Pte. Ltd.38%
- Phạm Quốc Khánh5,09%
- Cổ đông khác6,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình cầu đường, bến cảng, nhà ga, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi
- Dịch vụ tư vấn về quản lý (trừ tư vấn tài chính)
- Giám sát thi công công trình
- Thí nghiệm, kiểm nghiệm xây dựng; ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/05/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 14,700 đ/CP.
- 08/05/2023Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 08/2020Tăng vốn điều lệ lên 645.22 tỷ đồng.
- 31/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 645.16 tỷ đồng.
- 08/2013Tăng vốn điều lệ lên 583.7 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 02/2013Đổi tên thành Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn (Saigon Water).
- 12/09/2012Niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Trong năm 2010: Công ty tiến hành tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 05/2010Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư Hạ tầng bất động sản Sài Gòn.
- 8/2004Công ty được thành lập với tên CTCP Xây dựng Việt Thành hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng, xây dựng các công trình hạ tầng...Với vốn điều lệ ban đầu là 780 triệu đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 81,7
- LNST −9,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.850
- Nợ 1.396
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 110
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 286
- LNST 5,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.931
- Nợ 1.448
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 63,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 192 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.901 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/01/2020 | Quyền mua | Quyền mua 50:29 |
| 11/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |