CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam · Bán buôn
Biểu đồ giá FID
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -26,67%
- 1 năm
- -31,25%
- 2 năm
- -8,33%
- 3 năm
- -54,17%
- 5 năm
- -85,14%
- Tất cả
- -87,61%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của FID dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −61 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −61 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −6 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −64 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −7 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −71 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,6 | 0,0 | 41,2 | −16,7 | −25,0 | −6,7 | 7,1 | −6,7 | −14,3 | −8,3 | 0,0 | −38,9 | |
| 2025 | −6,7 | 14,3 | −18,8 | 7,7 | 14,3 | 25,0 | −5,0 | 0,0 | −15,8 | 0,0 | −6,3 | 20,0 | 20,0 |
| 2024 | 4,5 | 30,4 | −10,0 | −18,5 | −18,2 | −5,6 | −11,8 | −13,3 | 0,0 | −7,7 | 8,3 | 15,4 | −31,8 |
| 2023 | 23,5 | −23,8 | 0,0 | −6,3 | 46,7 | 31,8 | 13,8 | −12,1 | −17,2 | −12,5 | 9,5 | −4,3 | 29,4 |
| 2022 | −31,5 | 9,5 | 4,3 | −29,2 | −15,7 | −25,6 | 3,1 | 6,1 | −14,3 | −33,3 | −10,0 | −5,6 | −81,5 |
| 2021 | 13,3 | 11,8 | 89,5 | 16,7 | −9,5 | −2,6 | −13,5 | 15,6 | 45,9 | 24,1 | 20,9 | 13,6 | 513,3 |
| 2020 | 10,0 | −18,2 | 11,1 | 0,0 | 10,0 | 0,0 | −18,2 | 11,1 | 10,0 | 0,0 | −9,1 | 50,0 | 50,0 |
| 2019 | −15,4 | 27,3 | 0,0 | −7,1 | −23,1 | 40,0 | −7,1 | 7,7 | −14,3 | −8,3 | 0,0 | −9,1 | −23,1 |
| 2018 | 0,0 | −8,3 | 18,2 | −7,7 | −8,3 | −13,6 | −5,3 | 5,6 | −26,3 | 0,0 | 0,0 | −7,1 | −45,8 |
| 2017 | −14,3 | 11,1 | −15,0 | 0,0 | 0,0 | 5,9 | 0,0 | −16,7 | 13,3 | −5,9 | 6,3 | 41,2 | 14,3 |
| TB | −2,2 | 5,4 | 12,1 | −6,1 | −2,9 | 4,9 | −3,7 | −0,3 | −3,3 | −5,2 | 2,2 | 12,7 | 49,4 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 50% | 20% | 30% | 40% | 30% | 50% | 30% | 10% | 44% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FID
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FID
Chưa có ý tưởng nào về FID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ247.159.580.000 đKỳquý 2/2026
- 247 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.100 đ · 06/11/2026
- 27,2 tỷ
- CP lưu hành
- 24.715.958
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu24.715.958
- 100%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.500 đ
- 20/05/2015
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thị Lộc4,74%1.170.600 CP
- Nguyễn Thị Thu4,35%1.076.100 CP
- Nguyễn Đức Quang4,33%1.070.000 CP
- Bùi Đình Như4,33%1.070.000 CP
- Hoàng Ngọc Chiến4,33%1.070.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thị Lộc4,74%
- Nguyễn Thị Thu4,35%
- Nguyễn Đức Quang4,33%
- Bùi Đình Như4,33%
- Hoàng Ngọc Chiến4,33%
- Cổ đông khác77,92%
Ngành nghề kinh doanh
Đầu tư tài chính
- Mua bán cổ phần, góp vốn vào các doanh nghiệp, hợp tác kinh doanh đầu tư vào các doanh nghiệp Việt Nam, nhận ủy thác đầu tư từ các cá nhân – doanh nghiệp trong và ngoài nước.
Sàn giao dịch Bất động sản
- Dịch vụ môi giới, thẩm định giá, quản lý, quảng cáo Bất động sản và Đầu tư kinh doanh Bất động sản.
Thương mại
- Mua bán các loại khoáng sản: Quặng Sắt, đá hạt Quatz.; Mua bán vật liệu xây dựng: Gạch, xi măng, sắt thép..
Tư vấn tái cấu trúc và quản trị Doanh nghiệp
- Tư vấn tái cơ cấu tài chính doanh nghiệp, tư vấn quản trị doanh nghiệp, tư vấn tổ chức ĐHĐCĐ, tư vấn xây dựng phương án CPH, tư vấn chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, tư vấn M&A, tư vấn thu xếp đối tác chiến lược, tư vấn hoàn thiện các điều kiện để huy động vốn và niêm yết Doanh nghiệp trên thị trường chứng khoán.
Dịch vụ phát triển thương hiệu Doanh nghiệp
- Tư vấn tổ chức hội nghị khách hàng của doanh nghiệp, tư vấn PR, truyền thông khai trương, động thổ, khởi công các cửa hàng, showroom, dự án đầu tư, công trình xây dựng. Xây dựng và phát triển thương hiệu thông qua tờ rơi, profile company, quảng cáo trên truyền hình, báo viết, báo mạng và cộng đồng internet.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 247.16 tỷ đồng.
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 235.4 tỷ đồng.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 220 tỷ đồng.
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
- 20/05/2015Ngày giao dịch đầu tiên cổ phiếu công ty trên sàn HNX.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 27/04/2015Công ty được chấp thuận niêm yết cổ phiếu trên sàn HNX.
- 25/12/2014Ủy ban chứng khoán Nhà nước chấp thuận CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam là Công ty đại chúng.
- 29/10/2014Công ty chính thức nộp hồ sơ niêm yết cổ phiếu lên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- 16/10/2014CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam thành lập Sàn giao dịch Bất động sản VNDILand.
- 04/2014Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 03/08/2010Thành lập CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5,3
- LNST −33,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 168
- Nợ 12,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 44,3
- LNST −13,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 349
- Nợ 107
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.760 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.314 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -23,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -16,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -199,8%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 25/03/2016 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 13/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/03/2014 | Quyền mua | Quyền mua 1:9 |