Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCP
Biểu đồ giá FIC
- 1 ngày
- +2,19%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -6,67%
- 3 tháng
- -8,50%
- 1 năm
- +11,38%
- 2 năm
- +3,40%
- 3 năm
- +35,92%
- 5 năm
- -12,77%
- Tất cả
- +85,43%
- Trần
- 15.700
- Sàn
- 11.700
- TC
- 13.700
- Mở
- 13.700
- Cao
- 13.700
- Thấp
- 13.700
- KL
- 1.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của FIC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | −986 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | −986 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,8 | 14,1 | 20,1 | −7,4 | 10,9 | −14,9 | −18,6 | 4,7 | −3,8 | −6,7 | 0,0 | −18,4 | |
| 2025 | −4,1 | 10,6 | 1,3 | −22,2 | 1,8 | −3,3 | 6,0 | 3,3 | 6,3 | −3,7 | −2,3 | 38,6 | 25,0 |
| 2024 | −9,8 | 4,7 | −7,5 | 0,8 | 2,5 | 5,7 | 10,0 | 4,2 | −2,0 | −3,4 | 5,0 | −0,7 | 7,9 |
| 2023 | −6,1 | 13,4 | 12,6 | 55,1 | −6,0 | −53,8 | −7,0 | −8,2 | −8,2 | −14,2 | 17,5 | 5,1 | −32,9 |
| 2022 | −0,6 | 0,6 | 9,4 | −6,2 | −26,6 | −10,9 | 12,7 | −18,7 | 10,0 | −13,5 | −3,5 | 12,0 | −36,8 |
| 2021 | 8,5 | −8,9 | 12,2 | −4,3 | 9,1 | 7,2 | −8,7 | 34,0 | 42,8 | 7,2 | 18,2 | 49,1 | 309,6 |
| 2020 | 0,0 | −14,5 | −15,8 | 8,2 | −2,1 | 13,3 | −5,9 | 4,2 | 22,0 | −14,8 | 26,1 | −35,2 | −28,0 |
| 2019 | 28,3 | −36,0 | 54,6 | 8,1 | −4,6 | 2,9 | −4,2 | 2,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | −15,7 | 55,4 |
| 2018 | −2,0 | 2,1 | −4,2 | −13,4 | |||||||||
| TB | 0,7 | −2,0 | 10,9 | 4,0 | −1,9 | −6,7 | −2,0 | 3,2 | 7,2 | −5,2 | 12,1 | 5,0 | 42,9 |
| % năm tăng | 25% | 63% | 75% | 50% | 50% | 50% | 38% | 75% | 44% | 22% | 63% | 50% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FIC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FIC
Chưa có ý tưởng nào về FIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.270.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.270 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.000 đ · 06/11/2026
- 1.778 tỷ
- CP lưu hành
- 127.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu25.299.900
- 19,9%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 40,08%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.100 đ
- 02/08/2018
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH40,08%50.900.100 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xuân Cầu40%50.800.000 CP
- Đỗ Thị Hiếu8,17%10.378.070 CP
- Nguyễn Thị Bích Ngọc7%8.888.341 CP
- Hồ Đình Thuần0,01%14.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH40,08%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xuân Cầu40%
- Đỗ Thị Hiếu8,17%
- Nguyễn Thị Bích Ngọc7%
- Cổ đông khác4,74%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh VLXD cao cấp và phụ kiện phục vụ ngành xây dựng
- Xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp hạng A, B, C
- Đầu tư sản xuất kinh doanh xi măng các loại
- Tư vấn, thiết kế công trình xây dựng; Giám sát công trình xây dựng
- Đầu tư kinh doanh BĐS, bến cảng, văn phòng làm việc, kho bãi
- Kinh doanh các dịch vụ bất động sản
- Khai thác, chế biến khoáng sản
- Xử lý nền móng và hạ tầng nền đất yếu phục vụ các công trình
- Xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Tư vấn chuyển giao công nghệ sản xuất nguyên liệu, vật liệu xây dựng
- Tổ chức đào tạo công nhân kỹ thuật ngành xây dựng và ngành sản xuất VLXD.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/08/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,100 đ/CP.
- 19/08/2016Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá thành công bình quân là 10,502 đ/CP.
- 10/06/2010Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV với vốn điều lệ là 1,270 tỷ đồng.
- 2006Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con. .
- 1995Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 ra đời.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 1980Công ty đổi tên thành Liên hiệp các Xí nghiệp Gạch ngói Sành sứ.
- 1976Tiền thân là Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 được thành lập.
Công ty con & liên kết · 16Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 4 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 236
- LNST 72,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.710
- Nợ 987
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.195
- LNST 119
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.828
- Nợ 1.215
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 292
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.397 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.445 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 17,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 22/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 31/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 07/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,15% (115đ/CP) |