Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
Biểu đồ giá SGB
- 1 ngày
- +0,78%
- 1 tuần
- -0,77%
- 1 tháng
- -0,77%
- 3 tháng
- +7,50%
- 1 năm
- +5,65%
- 2 năm
- +9,88%
- 3 năm
- +16,22%
- 5 năm
- -16,50%
- Tất cả
- -2,49%
- Trần
- 14.900
- Sàn
- 11.100
- TC
- 13.000
- Mở
- 13.000
- Cao
- 13.000
- Thấp
- 12.800
- KL
- 1.400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SGB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −500,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T03/2026 | −438,0 tỷ | −35,90 triệu cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −110 cp |
| T12/2025 | −62,8 tỷ | −4,84 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +99 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −201 cp |
| Q1/2026 | −438,0 tỷ | −35,90 triệu cp |
| Q4/2025 | −62,8 tỷ | −4,84 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −438,0 tỷ | −35,90 triệu cp |
| 2025 | −62,8 tỷ | −4,84 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,6 | 0,0 | −2,4 | −0,8 | −4,9 | 9,5 | −9,4 | 11,3 | 0,8 | 0,8 | −0,8 | 4,0 | |
| 2025 | 4,7 | −0,7 | 0,7 | −2,3 | −0,7 | −0,7 | 4,7 | 7,5 | −8,4 | 2,3 | −0,7 | −0,7 | 4,8 |
| 2024 | 4,7 | 0,7 | 6,8 | 8,5 | −6,5 | 0,7 | −0,7 | −0,7 | 0,7 | −3,0 | −4,8 | 4,1 | 9,9 |
| 2023 | 0,0 | −3,8 | 12,1 | −4,4 | 0,0 | 1,5 | 10,4 | 8,7 | −2,5 | −17,7 | −1,5 | −1,6 | −2,3 |
| 2022 | −1,1 | −0,6 | 0,6 | −13,8 | −10,1 | −4,3 | −1,5 | 3,8 | 3,7 | −2,1 | −10,0 | 2,3 | −29,9 |
| 2021 | −15,3 | 6,1 | 9,0 | 0,0 | 66,4 | −12,1 | −12,3 | −0,5 | 1,7 | 0,6 | 6,8 | −1,6 | 34,4 |
| 2020 | −0,8 | 6,2 | |||||||||||
| TB | −0,9 | 0,3 | 4,5 | −2,1 | 7,4 | −0,9 | −1,5 | 5,0 | −0,7 | −3,2 | −1,8 | 1,5 | 3,4 |
| % năm tăng | 50% | 33% | 83% | 17% | 17% | 50% | 33% | 67% | 67% | 50% | 17% | 50% | 60% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SGB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SGB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SGB
Chưa có ý tưởng nào về SGB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.608.197.000.000 đKỳquý 3/2026
- 3.608 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.900 đ · 06/11/2026
- 4.655 tỷ
- CP lưu hành
- 360.819.732
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu126.286.906
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại29,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 18,19%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.800 đ
- 15/10/2020
Cổ đông lớn
- Văn Phòng Thành Ủy Tp Hcm18,19%65.615.217 CP
- Công ty TNHH MTV Xây Dựng Và Kinh Doanh Nhà Phú Nhuận16,64%60.039.375 CP
- Công ty TNHH Kỳ Hòa16,35%59.002.004 CP
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Dầu Khí Thành Phố Hồ Chí Minh14,08%50.809.076 CP
- Công ty Cổ phần Phát Đại Cát9,29%33.502.602 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Văn Phòng Thành Ủy Tp Hcm18,19%
- Công ty TNHH MTV Xây Dựng Và Kinh Doanh Nhà Phú Nhuận16,64%
- Công ty TNHH Kỳ Hòa16,35%
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Dầu Khí Thành Phố Hồ Chí Minh14,08%
- Công ty Cổ phần Phát Đại Cát9,29%
- Cổ đông khác25,46%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động thanh toán đối ngoại, thanh toán xuất nhập khẩu, thanh toán phi mậu dịch.
- Hoạt động kinh doanh ngoại tệ.
- Hoạt động thẻ đa năng Saigonbank card.
- Hoạt động ngân quỹ và thanh toán trong nước….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 13/01/2026Tăng vốn điều lệ lên 3,608,197,320,000 đồng.
- 29/06/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,387,991,410,000 đồng.
- 15/10/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn UPCoM với giá 25,800 đ/CP.
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 3,080 tỷ đồng.
- 12/2011Tăng vốn điều lệ lên 2,960 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 2,460 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 1,500 tỷ đông.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 1,020 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 2004Tăng vốn điều lệ lên 303.5 tỷ đồng.
- 2003Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 2002Tăng vốn điều lệ lên 182 tỷ đồng.
- 2000Tăng vốn điều lệ lên 145 tỷ đồng.
- 1995Tăng vốn điều lệ lên gần 100 tỷ đồng.
- 1993Tăng vốn điều lệ lên 50.5 tỷ đồng.
- 03/07/1987Ngân hàng Sài Gòn Công thương (SaigonBank) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 650 triệu đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 634
- LNST 16,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 35.373
- Nợ 31.126
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −331
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.212
- LNST 122
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 35.377
- Nợ 31.183
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.716
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -90 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.770 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- -3,8%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:13 |
| 24/04/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |