CTCP EVN Quốc tế
Biểu đồ giá EIC
- 1 ngày
- -2,60%
- 1 tuần
- -1,58%
- 1 tháng
- +1,63%
- 3 tháng
- -1,06%
- 1 năm
- -20,83%
- 2 năm
- -8,24%
- 3 năm
- -5,75%
- 5 năm
- +59,83%
- Tất cả
- +123,15%
- Trần
- 22.500
- Sàn
- 16.700
- TC
- 19.600
- Mở
- 20.900
- Cao
- 20.900
- Thấp
- 18.700
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của EIC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,3 | 0,4 | −3,8 | −1,3 | −3,9 | −7,8 | 5,3 | −2,5 | 2,1 | −4,5 | −1,6 | −25,3 | |
| 2025 | 9,2 | −3,4 | −0,5 | −3,1 | 5,4 | −8,1 | 4,6 | 4,4 | 1,3 | 4,6 | 4,4 | 1,2 | 20,7 |
| 2024 | −5,3 | −0,4 | 0,0 | −2,1 | 0,0 | 3,2 | 4,0 | −5,5 | 1,8 | 0,4 | 0,0 | 1,9 | −2,6 |
| 2023 | 10,0 | −9,1 | 5,0 | 3,3 | 6,9 | 1,7 | 5,9 | −0,5 | −4,0 | 4,7 | 4,4 | 5,5 | 37,8 |
| 2022 | 14,6 | 14,4 | −0,4 | −7,0 | −5,2 | 11,8 | 3,5 | −1,2 | −2,4 | −7,8 | 0,9 | −4,8 | 13,8 |
| 2021 | 1,0 | −3,0 | 65,0 | −20,1 | −9,0 | 14,1 | −0,7 | −0,5 | 11,0 | 47,2 | 6,8 | −2,3 | 126,1 |
| 2020 | 14,3 | 31,1 | 0,0 | −4,7 | −16,0 | 9,4 | −14,5 | 2,5 | 11,5 | −10,4 | −10,2 | 45,9 | 50,6 |
| 2019 | 15,8 | −14,8 | 1,3 | −10,9 | 49,3 | 10,1 | 0,0 | −15,1 | −1,9 | 14,9 | −26,9 | −16,7 | −14,6 |
| 2018 | 6,1 | −3,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,3 | 2,3 | 0,0 | 1,2 | 0,0 | −4,7 | 0,0 | 2,4 |
| 2017 | −38,2 | −14,3 | 2,7 | −11,2 | 6,9 | 2,5 | 2,7 | −2,6 | 2,7 | 0,0 | |||
| TB | 6,2 | 1,3 | 2,9 | −6,0 | 3,0 | 2,5 | 1,7 | −1,6 | 2,3 | 4,7 | −2,5 | 3,4 | 29,3 |
| % năm tăng | 78% | 33% | 30% | 10% | 40% | 70% | 70% | 30% | 70% | 50% | 56% | 44% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về EIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về EIC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về EIC
Chưa có ý tưởng nào về EIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ366.771.450.000 đKỳquý 3/2026
- 367 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.700 đ · 06/11/2026
- 686 tỷ
- CP lưu hành
- 36.677.145
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.335.429
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 64,83%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 28/02/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Phát điện 126,05%9.554.502 CP
- Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại19,3%7.080.000 CP
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần11,78%4.320.000 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình10,31%3.780.000 CP
- Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP7,69%2.822.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Phát điện 126,05%
- Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại19,3%
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần11,78%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình10,31%
- Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP7,69%
- Cổ đông khác24,87%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, truyền tải phân phối điện
Dạy nghề
- Đào tạo nguồn nhân lực về quản lý, vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị nhà máy điện
- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
- Quản lý dự án,...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/02/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá 14,700đ/CP.
- 18/05/2016Điều chỉnh vốn điều lệ về 366.77 tỷ đồng theo số vốn thực góp.
- 02/07/2010Trở thành công ty đại chúng.
- 21/05/2008Công ty đổi tên thành CTCP EVN Quốc Tế.
- 12/09/2007Đại hội đồng cổ đông thông qua việc thành lập Công ty Cổ phần EVN Campuchia với số vốn điều lệ là 2,400 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 31/05/2007Công ty Cổ phần EVN Campuchia được thành lập .
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,6
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 435
- Nợ 13,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 11,7
- LNST 54,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 458
- Nợ 16,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −12,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 21,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 855 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.483 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 282,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 21/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 26% (2.600đ/CP) |
| 17/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 22/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |