CTCP Khách sạn Sài Gòn · Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
Biểu đồ giá SGH
- 1 ngày
- -2,70%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -0,55%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -32,08%
- 2 năm
- -37,97%
- 3 năm
- -20,00%
- 5 năm
- -44,05%
- Tất cả
- +68,86%
- Trần
- 20.300
- Sàn
- 16.700
- TC
- 18.500
Mô hình giá của SGH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −860 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −174 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −860 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −274 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −630 cp |
| 22/12 | 0 tỷ | −83 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −98 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −630 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −83 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −98 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −210 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −630 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −182 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −210 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −630 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −392 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,8 | −4,8 | −16,0 | 21,6 | −5,0 | 19,2 | −30,6 | −2,8 | 2,9 | 0,0 | 0,0 | −29,5 | |
| 2025 | −2,8 | 2,9 | −16,6 | 3,3 | −22,0 | −9,1 | 29,3 | −0,7 | 9,8 | −7,3 | −3,6 | 0,0 | −22,9 |
| 2024 | −0,9 | −26,0 | 0,0 | 0,0 | 9,9 | 9,8 | −5,9 | 6,1 | 3,1 | −7,9 | 45,8 | 0,0 | 22,4 |
| 2023 | 29,1 | −48,6 | −32,0 | 4,0 | 0,8 | 0,4 | −5,5 | 7,0 | 3,1 | 2,2 | 9,5 | 10,0 | −39,0 |
| 2022 | −1,8 | −13,0 | −14,9 | −7,5 | −9,2 | −16,7 | −1,1 | 10,1 | −1,9 | −9,4 | 3,3 | 96,5 | 0,0 |
| 2021 | −9,8 | −18,9 | −0,5 | −9,8 | 8,7 | 2,5 | −5,9 | −4,4 | 2,2 | 0,5 | −2,1 | 48,6 | −1,6 |
| 2020 | −18,4 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | −1,6 | −9,0 | 1,7 | 10,3 | −2,6 | 18,9 | −16,4 | 51,9 | 20,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −12,8 | −2,9 | 1,1 | 3,3 | 0,0 | −19,8 | 31,0 | −18,6 | −12,6 | 6,1 | −29,9 |
| 2018 | −33,9 | 38,5 | −25,0 | 35,5 | 64,0 | 25,0 | −20,2 | −2,5 | −20,2 | 7,6 | 13,7 | 20,3 | 74,4 |
| 2017 | −41,9 | 34,8 | 67,7 | 25,4 | −19,2 | 23,7 | −37,6 | 71,0 | −8,4 | 8,6 | 0,0 | 0,0 | 75,1 |
| TB | −8,8 | −3,5 | −5,0 | 6,9 | 2,8 | 4,9 | −7,6 | 7,4 | 1,9 | −0,5 | 4,2 | 25,9 | 11,0 |
| % năm tăng | 10% | 30% | 10% | 50% | 50% | 70% | 20% | 50% | 60% | 50% | 44% | 67% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SGH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SGH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SGH
Chưa có ý tưởng nào về SGH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ123.641.000.000 đKỳquý 3/2026
- 124 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.000 đ · 06/11/2026
- 223 tỷ
- CP lưu hành
- 12.364.100
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.800.255
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,62%
- 0,38%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 38,86%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.200 đ
- 13/07/2001
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn - TNHH MTV38,86%4.804.100 CP
- Công ty Cổ phần Bông Sen8,93%1.104.040 CP
- Lý Thanh Hùng0,93%114.870 CP
- Merrill Lynch International0,65%80.860 CP
- Chung Hán Lương0,59%73.010 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn - TNHH MTV38,86%
- Công ty Cổ phần Bông Sen8,93%
- Lý Thanh Hùng0,93%
- Merrill Lynch International0,65%
- Chung Hán Lương0,59%
- Cổ đông khác50,04%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh phòng nghỉ, văn phòng cho thuê.
- Kinh doanh ăn uống và vũ trường.
- Thu đổi ngoại tệ cho khách.
- Dịch vụ vui chơi giải trí, bán hàng lưu niệm dịch vụ phòng họp cho khách tại khách sạn.
- Vận chuyển khách du lịch.
- Dịch vụ vận tải khách bằng ô tô theo hợp đồng.
- Kinh doanh Karaoke.
- Dịch vụ xoa bóp, xông hơi.
- Mua bán rượu.
- Dịch vụ giặt, ủi, hấp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 29/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 123.64 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 35.32 tỷ đồng.
- 30/07/2009Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 21/07/2009Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 19/07/2001Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 15/01/1997Chuyển thể Khách sạn Sài Gòn từ Doanh nghiệp Nhà Nước sang CTCP Khách sạn Sài Gòn với vốn điều lệ là 17.66 tỷ đồng.
- 1968Tiền thân là Khách sạn Peninsula Hotel được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 14,8
- LNST 3,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 174
- Nợ 32,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −9,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 49,6
- LNST 15,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 173
- Nợ 27,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,2Ngành 13,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.360 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.477 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 31,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 08/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 11/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 47,6% (4.760đ/CP) |
| 17/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 19/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 08/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 22/09/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:5 |
| 30/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/04/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 09/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |
| 17/08/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 01/08/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/01/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |