CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex · Bán buôn
Biểu đồ giá PIT
- 1 ngày
- +6,99%
- 1 tuần
- +14,72%
- 1 tháng
- +13,93%
- 3 tháng
- +12,38%
- 1 năm
- +37,44%
- 2 năm
- +61,64%
- 3 năm
- +7,27%
- 5 năm
- +16,50%
- Tất cả
- -72,05%
- Trần
- 7.720
- Sàn
- 6.720
- TC
- 7.220
- Mở
- 7.370
- Cao
- 7.720
- Thấp
- 7.370
- KL
- 600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PIT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 83 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −16 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −50 cp |
| 15/04 | 0 tỷ | −1 cp |
| 14/04 | 0 tỷ | −1 cp |
| 11/04 | 0 tỷ | −21 cp |
| 10/04 | 0 tỷ | −78 cp |
| 09/04 | 0 tỷ | −31 cp |
| 08/04 | 0 tỷ | −32 cp |
| 04/04 | 0 tỷ | −22 cp |
| 03/04 | 0 tỷ | −34 cp |
| 02/04 | 0 tỷ | −23 cp |
| 01/04 | 0 tỷ | −56 cp |
| 28/03 | 0 tỷ | −1 cp |
| 26/03 | 0 tỷ | −1 cp |
| 25/03 | 0 tỷ | −1 cp |
| 21/03 | 0 tỷ | −37 cp |
| 20/03 | 0 tỷ | −66 cp |
| 19/03 | 0 tỷ | −60 cp |
| 18/03 | 0 tỷ | −78 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| T04/2025 | 0 tỷ | −299 cp |
| T03/2025 | 0 tỷ | −924 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2025 | 0 tỷ | −871 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −677 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −6 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −349 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −384 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −831 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,2 | 2,8 | 15,8 | −10,1 | −10,5 | 6,2 | 11,9 | 6,1 | −9,0 | −7,7 | 14,7 | 20,1 | |
| 2025 | 1,5 | 21,1 | 2,6 | 2,3 | 13,8 | −6,6 | −2,5 | −5,0 | −3,0 | −3,1 | 3,2 | 5,8 | 30,6 |
| 2024 | 1,0 | 4,1 | 9,8 | −3,0 | −5,2 | −4,2 | 2,7 | −2,6 | −3,6 | −8,8 | −0,8 | 2,3 | −9,1 |
| 2023 | 9,8 | −14,4 | −3,9 | 8,4 | 3,1 | 9,9 | 1,0 | 68,6 | −11,4 | −3,5 | −3,9 | −18,9 | 25,8 |
| 2022 | −11,7 | 4,8 | 33,3 | −13,8 | −16,6 | −13,9 | −12,4 | −1,7 | −22,3 | −12,1 | −5,7 | 15,8 | −51,0 |
| 2021 | −3,6 | 6,6 | 16,6 | −3,6 | −7,1 | 0,0 | −1,7 | 0,2 | 7,7 | 11,5 | 24,6 | 8,0 | 70,9 |
| 2020 | −11,4 | 25,4 | −11,4 | 10,2 | −3,7 | −1,3 | −5,1 | 30,0 | 7,1 | −18,4 | 23,3 | 6,2 | 45,5 |
| 2019 | −0,2 | 0,4 | −0,4 | 7,8 | −8,5 | −7,0 | 6,8 | −2,0 | −7,1 | −12,3 | −10,0 | 5,3 | −26,0 |
| 2018 | −5,5 | 18,3 | −21,1 | 1,8 | 19,3 | 13,2 | −2,6 | −17,1 | 3,7 | −5,6 | −1,6 | −14,7 | −19,5 |
| 2017 | −2,5 | −10,4 | 2,9 | 0,0 | −1,4 | −13,4 | 14,5 | −0,6 | 4,3 | −6,4 | −8,0 | 2,4 | −19,6 |
| TB | −1,9 | 5,9 | 4,4 | 0,0 | −1,7 | −1,7 | 1,3 | 7,6 | −3,4 | −6,6 | 2,3 | 1,4 | 5,3 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 60% | 50% | 30% | 30% | 50% | 40% | 40% | 10% | 33% | 78% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PIT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PIT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PIT
Chưa có ý tưởng nào về PIT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ151.993.450.000 đKỳquý 3/2026
- 152 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.260 đ · 06/11/2026
- 117 tỷ
- CP lưu hành
- 14.210.225
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.989.431
- 14%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,5%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 52,67%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu65.000 đ
- 24/01/2008
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex34,56%4.910.811 CP
- Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Logigo27,59%3.920.100 CP
- Bùi Ngọc Bảo8,27%1.175.100 CP
- Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Bảo Việt3,65%518.000 CP
- Lê Thúy Đào2,68%381.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex34,56%
- Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Logigo27,59%
- Bùi Ngọc Bảo8,27%
- Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Bảo Việt3,65%
- Lê Thúy Đào2,68%
- Cổ đông khác23,26%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng nông lâm thủy hải sản, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị ngành công, nông nghiệp, phương tiện vận tải, vật tư, nguyên liệu phục vụ sản xuất, tiêu dùng.
- Mua bán, sản xuất, gia công, chế biến, xuất nhập khẩu khoáng sản hàng hóa, kim loại màu.
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu.
- Đại lý kinh doanh xăng dầu, mua bán sản phẩm hóa dầu.
- Sản xuất, mua bán sơn và nguyên liệu, sản phẩm ngành sản xuất sơn.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 151.99 tỷ đồng.
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên 128.31 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 123.76 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 118.17 tỷ đồng.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 107.43 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 24/01/2008Công ty chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 97.7 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 88.82 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex được thành lập theo Quyết định số 0838/2004/QĐ-BTM ngày 23/06/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc chuyển Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp Petrolimex thành CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 81,4
- LNST −10,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 248
- Nợ 161
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 57,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 692
- LNST −2,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 317
- Nợ 207
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.260 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.260 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.636 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.739 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -25,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -8,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -4,7%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 05/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 13/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 02/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/05/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 05/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |