CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long · Bán buôn
Biểu đồ giá HTL
- 1 ngày
- -0,26%
- 1 tuần
- -7,57%
- 1 tháng
- -1,51%
- 3 tháng
- +0,67%
- 1 năm
- -14,78%
- 2 năm
- -6,32%
- 3 năm
- +141,06%
- 5 năm
- +83,74%
- Tất cả
- +581,18%
- Trần
- 20.950
- Sàn
- 18.250
- TC
- 19.600
- Mở
- 19.600
- Cao
- 19.600
- Thấp
- 19.600
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HTL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −254 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +494 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −260 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −960 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/11 | 0 tỷ | −40 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −75 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −80 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −50 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −42 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −44 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −145 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 27/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/12 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −55 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −294 cp |
| T07/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2020 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −55 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −294 cp |
| Q3/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q1/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2020 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −130 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −349 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| 2020 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,3 | −7,8 | −2,0 | −2,7 | −3,6 | 1,4 | −4,2 | 2,7 | 2,6 | 6,8 | −7,6 | −8,0 | |
| 2025 | 2,2 | −2,7 | 1,6 | −5,6 | 2,3 | −1,5 | −2,8 | −2,2 | 0,7 | −0,2 | −0,2 | −2,7 | −10,9 |
| 2024 | 4,0 | 32,8 | 0,0 | 3,5 | 2,8 | 23,9 | 5,8 | −3,1 | 24,7 | 28,1 | 19,7 | −7,1 | 231,6 |
| 2023 | 2,8 | 0,7 | 14,2 | 0,0 | −2,2 | −5,8 | −5,8 | −5,4 | −3,8 | −3,8 | −1,9 | −5,6 | −17,0 |
| 2022 | −0,4 | 0,0 | 3,6 | −5,8 | −3,7 | −1,2 | −3,1 | 4,2 | −0,9 | −13,3 | −0,3 | 0,3 | −19,7 |
| 2021 | 8,7 | 5,1 | 6,7 | −1,8 | −3,5 | −0,5 | −5,9 | 20,0 | 3,1 | −3,5 | 12,4 | −2,3 | 41,7 |
| 2020 | −1,7 | 1,6 | −15,8 | 0,9 | 2,2 | −7,0 | 6,2 | −1,0 | 8,8 | 17,3 | 0,3 | 0,7 | 9,2 |
| 2019 | 18,5 | −10,0 | 16,2 | 18,6 | −8,4 | −6,0 | −4,8 | 16,6 | −13,5 | 14,4 | −4,7 | −5,3 | 25,4 |
| 2018 | −13,0 | −5,3 | −3,4 | −9,6 | −17,6 | −13,7 | −1,4 | −12,3 | 14,0 | −1,0 | −8,9 | −12,9 | −60,3 |
| 2017 | 1,0 | 5,9 | −14,1 | −8,6 | 8,8 | 3,3 | −1,6 | −2,2 | 9,1 | −15,7 | −1,1 | 3,6 | −14,3 |
| TB | 2,9 | 2,0 | 0,7 | −1,1 | −2,3 | −0,7 | −1,8 | 1,7 | 4,5 | 2,9 | 1,7 | −3,5 | 20,6 |
| % năm tăng | 70% | 50% | 50% | 30% | 40% | 30% | 20% | 40% | 70% | 40% | 33% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HTL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HTL
Chưa có ý tưởng nào về HTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ120.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 120 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.550 đ · 06/11/2026
- 235 tỷ
- CP lưu hành
- 12.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu840.000
- 7%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại19,63%
- 30,37%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.500 đ
- 10/01/2011
Cổ đông lớn
- Lã Văn Trường Sơn30,88%3.705.657 CP
- Nguyễn Thị Kiều Diễm30,7%3.684.317 CP
- Chairatchakarn Bangkok Company Limited24,56%2.946.664 CP
- Aichi Hino Motor Co., Ltd.5%600.000 CP
- Lã Thị Thanh Phương1,97%236.455 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lã Văn Trường Sơn30,88%
- Nguyễn Thị Kiều Diễm30,7%
- Chairatchakarn Bangkok Company Limited24,56%
- Aichi Hino Motor Co., Ltd.5%
- Lã Thị Thanh Phương1,97%
- Cổ đông khác6,89%
Ngành nghề kinh doanh
- Mua bán máy móc, thiết bị phụ tùng, xe ô tô, xe chuyên dùng và phụ tùng xe các loại.
- Đại lý ký gửi hàng hóa; dịch vụ thương mại; cho thuê xe các loại.
- Sửa chữa ô tô; thiết kế, thi công, cải tạo, đóng mới các loại phương tiện vận tải cơ giới đường bộ;..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2011Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 43.2 tỷ đồng.
- Tháng 02/2007 Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP.
- 2000Công ty đổi tên thành Công ty TNHH chuyên dùng Trường Long.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Công ty TNHH TM - DV Trường Long được thành lập năm 1998.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 234
- LNST 22,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 362
- Nợ 168
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 110
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 690
- LNST 24,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 361
- Nợ 192
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.550 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,9Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.550 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.067 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.168 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 31,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 16,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 29/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 11/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 20/02/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 25/01/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 02/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 27/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 20/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |