CTCP Thế Giới Số · Bán buôn
Biểu đồ giá DGW
- 1 ngày
- -2,41%
- 1 tuần
- -5,98%
- 1 tháng
- -19,37%
- 3 tháng
- -1,58%
- 1 năm
- +3,91%
- 2 năm
- -6,53%
- 3 năm
- +14,18%
- 5 năm
- -12,96%
- Tất cả
- +607,72%
- Trần
- 42.200
- Sàn
- 36.700
- TC
- 39.450
- Mở
- 38.450
- Cao
- 38.900
- Thấp
- 38.450
- KL
- 449.800
- GT
- 17,4 tỷ
Mô hình giá của DGW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,6 tỷ
- 20 phiên
- −17,9 tỷ
- 60 phiên
- +527,7 tỷ
- 1 năm
- +815,2 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 05/11 | −1,8 tỷ | −41 nghìn cp |
| 04/11 | +2,1 tỷ | +52 nghìn cp |
| 03/11 | +1,4 tỷ | +37 nghìn cp |
| 02/11 | −1,1 tỷ | −27 nghìn cp |
| 30/10 | +9,8 tỷ | +234 nghìn cp |
| 29/10 | +11,2 tỷ | +265 nghìn cp |
| 28/10 | −9,2 tỷ | −198 nghìn cp |
| 27/10 | +4,4 tỷ | +98 nghìn cp |
| 26/10 | −11,7 tỷ | −254 nghìn cp |
| 23/10 | −7,5 tỷ | −162 nghìn cp |
| 22/10 | −7,4 tỷ | −161 nghìn cp |
| 21/10 | −12,1 tỷ | −262 nghìn cp |
| 20/10 | −10,5 tỷ | −229 nghìn cp |
| 19/10 | −5,2 tỷ | −117 nghìn cp |
| 16/10 | −6,3 tỷ | −140 nghìn cp |
| 15/10 | +4,1 tỷ | +91 nghìn cp |
| 14/10 | +0,9 tỷ | +21 nghìn cp |
| 13/10 | +15,0 tỷ | +333 nghìn cp |
| 12/10 | +6,0 tỷ | +127 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,6 tỷ | +17 nghìn cp |
| T10/2026 | +128,4 tỷ | +2,80 triệu cp |
| T09/2026 | +309,1 tỷ | +6,86 triệu cp |
| T08/2026 | +106,7 tỷ | +2,52 triệu cp |
| T07/2026 | −1,8 tỷ | +104 nghìn cp |
| T06/2026 | +28,9 tỷ | +654 nghìn cp |
| T05/2026 | −45,1 tỷ | −1,02 triệu cp |
| T04/2026 | +69,9 tỷ | +1,53 triệu cp |
| T03/2026 | +296,2 tỷ | +6,73 triệu cp |
| T02/2026 | −350,6 tỷ | −6,58 triệu cp |
| T01/2026 | +124,6 tỷ | +2,80 triệu cp |
| T12/2025 | −74,6 tỷ | −1,99 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +129,0 tỷ | +2,81 triệu cp |
| Q3/2026 | +413,9 tỷ | +9,48 triệu cp |
| Q2/2026 | +53,7 tỷ | +1,16 triệu cp |
| Q1/2026 | +70,2 tỷ | +2,96 triệu cp |
| Q4/2025 | +166,5 tỷ | +3,45 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +666,8 tỷ | +16,42 triệu cp |
| 2025 | +166,5 tỷ | +3,45 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,2 tỷ
- 20 phiên
- +0,5 tỷ
- 60 phiên
- −7,1 tỷ
- 1 năm
- +0,9 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 21/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 08/10 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 05/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 01/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | +300 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | +300 cp |
| 23/09 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 22/09 | 0 tỷ | +300 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −500 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | +300 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | +300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2026 | −5,8 tỷ | −135 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,9 tỷ | −22 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,9 tỷ | +22 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,7 tỷ | +30 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +600 cp |
| T01/2026 | −0,5 tỷ | −11 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,4 tỷ | −56 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q3/2026 | −5,7 tỷ | −138 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | +1,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,5 tỷ | −39 nghìn cp |
| Q3/2025 | +8,6 tỷ | +91 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,0 tỷ | −116 nghìn cp |
| 2025 | +7,1 tỷ | +54 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25,6 | 4,5 | −10,5 | −5,1 | −3,7 | −1,6 | −9,0 | 15,3 | 7,1 | −7,4 | −6,0 | 3,4 | |
| 2025 | −5,5 | 4,7 | −5,5 | −13,2 | 1,4 | 35,0 | −3,3 | −1,3 | −1,9 | −3,3 | 9,7 | −10,8 | −1,5 |
| 2024 | 3,4 | 3,1 | 18,5 | −10,8 | 10,2 | −5,9 | −2,9 | 4,2 | −0,8 | −8,1 | 0,5 | −7,1 | 0,7 |
| 2023 | 16,6 | −17,0 | −21,4 | 19,5 | 3,2 | 17,5 | 30,0 | 7,0 | 0,0 | −26,2 | 20,1 | 3,6 | 40,9 |
| 2022 | −15,3 | 17,1 | 15,5 | −2,1 | −7,9 | −9,4 | −8,3 | 22,4 | −10,2 | −5,3 | −27,5 | −14,7 | −44,7 |
| 2021 | −19,3 | 36,6 | 24,7 | −5,4 | 8,5 | 7,1 | 14,8 | 17,3 | 36,9 | −4,4 | 13,6 | −3,9 | 190,8 |
| 2020 | 2,8 | 6,5 | −29,7 | 40,1 | 8,8 | 41,8 | 3,7 | 18,2 | 19,0 | −2,0 | 44,1 | 11,4 | 281,6 |
| 2019 | 1,7 | 0,5 | −2,8 | 0,2 | −3,1 | −5,4 | 7,0 | 4,6 | 6,2 | 4,8 | −7,7 | −2,5 | 2,4 |
| 2018 | 10,0 | −2,2 | 8,3 | 10,2 | 0,4 | −1,8 | −9,6 | 10,6 | 5,0 | −12,1 | −0,5 | −4,1 | 11,6 |
| 2017 | −1,8 | −7,0 | 12,3 | −14,1 | 5,3 | 3,5 | 5,3 | 7,5 | 3,3 | 9,6 | 13,8 | −2,1 | 37,2 |
| TB | 1,8 | 4,7 | 0,9 | 1,9 | 2,3 | 8,1 | 2,8 | 10,6 | 6,5 | −5,4 | 7,4 | −3,3 | 57,7 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 50% | 40% | 70% | 50% | 50% | 90% | 60% | 20% | 67% | 22% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DGW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DGW
- 20263 bài
- Những con số quyết định giá cổ phiếu DGW: vòng quay hàng tồn kho, phải thu, số hợp đồng phân phốiĐịnh giá cổ phiếu DGW cần nhìn vòng quay hàng tồn kho, khoản phải thu và khả năng sinh lời so với nhóm cùng ngành, số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của DGW: phân phối hàng công nghệ với biên lợi nhuận rất mỏngCổ phiếu DGW là doanh nghiệp phân phối hàng công nghệ với biên lợi nhuận gộp rất mỏng. Bài viết bóc tách doanh thu, vòng quay hàng tồn kho và lợi nhuận.
- Phân tích cổ phiếu DGW Quý 4/2026: Bảy năm lãi 3.115 tỷ, tiền kinh doanh chỉ thu về 495 tỷĐịnh giá cổ phiếu DGW Quý 4/2026: lãi quý III 276 tỷ đồng, tăng 65,9%, nhưng dòng tiền kinh doanh âm 1.273 tỷ; P/E 9,7, P/B 2,73, nợ vay ròng 2.301 tỷ.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DGW
Chưa có ý tưởng nào về DGW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.235.201.690.000 đKỳquý 3/2026
- 2.235 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng38.500 đ · 06/11/2026
- 8.599 tỷ
- CP lưu hành
- 223.361.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu122.848.550
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại20,44%
- 28,56%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu52.000 đ
- 03/08/2015
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Created Future32,06%71.600.960 CP
- Công ty TNHH MTV Dkp4,94%11.033.100 CP
- Công ty TNHH MTV Dhv4,06%9.061.000 CP
- Công ty TNHH MTV Aq3,83%8.560.760 CP
- Công ty TNHH MTV Toht3,05%6.812.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Created Future32,06%
- Công ty TNHH MTV Dkp4,94%
- Công ty TNHH MTV Dhv4,06%
- Công ty TNHH MTV Aq3,83%
- Công ty TNHH MTV Toht3,05%
- Cổ đông khác52,07%
Ngành nghề kinh doanh
- Phân tích thị trường & lên kế hoạch marketing.
- Triển khai marketing.
- Nhập khẩu, kho bãi, hậu cần.
- Dịch vụ phân phối và bán hàng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/09/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,235,201,690,000 đồng.
- 15/10/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,213,201,690,000 đồng.
- 11/12/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,193,201,690,000 đồng.
- 30/09/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,173,201,690,000 đồng.
- 06/05/2024Giảm vốn điều lệ xuống 1,672,047,430,000 đồng.
Xem toàn bộ 21 mốc ↓
- 23/10/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,672,244,430,000 đồng.
- 22/07/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,632,299,430,000 đồng.
- 18/05/2022Tăng vốn điều lệ lên 907,520,250,000 đồng.
- 13/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 885,520,250,000 đồng.
- 07/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 443,517,470,000 đồng.
- 24/04/2020Tăng vốn điều lệ lên 431,517,470,000 đồng.
- 25/04/2019Tăng vốn điều lệ lên 419,517,470,000 đồng.
- 10/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 407,517,470,000 đồng.
- 06/02/2017Tăng vốn điều lệ lên 397,517,470,000 đồng.
- 03/08/2015Ngày giao dịch ngày đầu tiên với giá đóng cửa: 57,500 đồng.
- 24/07/2015Được chấp thuận niêm yết trên HOSE.
- 2007Top 500 công ty lớn nhất Việt Nam.
- 2006Khai trương chi nhánh Đà Nẵng.
- 2004Khai trương chi nhánh Hà Nội.
- 2003Cổ phần hóa thành CTCP Thế giới Số,trở thành nhà phân phối chính thức của Acer.
- 1997Tiền thân CT TNHH Hoàng Phượng.
Công ty con & liên kết · 14Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 2 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 11.137
- LNST 276
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.881
- Nợ 8.496
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.273
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 27.243
- LNST 547
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.259
- Nợ 7.787
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −42,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng38.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,1Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng38.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,6Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.228 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.983 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 28,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 16/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:4 |
| 01/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 24/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 25/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 22/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:6 |
| 30/07/2012 | Quyền mua | Quyền mua 10000:23333 |
| 17/04/2006 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 19/09/2003 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |


