HX-UTILHODL

Chỉ số ngành Tiện ích

1.240,3+0,8(+0,07%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá HX-UTIL

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt

So với VN-Index

HX-UTILVN-Index
Phiên+0,07%-0,88%
1 tháng-0,31%-1,60%
3 tháng-4,51%-2,42%
Từ đầu năm-6,49%-3,31%
1 năm-8,13%+5,04%
Phương pháp tính →

Thống kê ngành dành cho thành viên

P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ

Đăng nhập

Rổ chỉ số · 39 mã

Hiệu lực 01/10 · xét lại hằng quý · bấm tiêu đề cột để sắp xếp
Mã ▲TênGiáPhiênTỷ trọngP/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒
BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa6.600-0,30%0,24%
BTWCTCP Cấp nước Bến Thành60.0000,00%0,30%
BWECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương42.900-0,23%4,90%
CHPCTCP Thủy điện Miền Trung25.950+0,19%2,28%
CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn47.6000,00%0,34%
DNCCTCP Điện Nước Lắp máy Hải Phòng44.700+9,83%0,25%
DRLCTCP Thủy điện - Điện Lực 340.6000,00%0,22%
DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.600-0,93%3,99%
GDWCTCP Cấp nước Gia Định34.9000,00%0,16%
GEGCTCP Điện Gia Lai11.7000,00%2,81%
GHCCTCP Thủy điện Gia Lai22.500+0,90%0,63%
HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô16.100+4,55%3,10%
HJSCTCP Thủy điện Nậm Mu23.400-8,95%0,32%
HNACTCP Thủy điện Hủa Na21.800+3,81%2,75%
KHPCTCP Điện lực Khánh Hòa9.300-4,12%0,31%
NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình6.600-5,71%0,05%
NBWCTCP Cấp nước Nhà Bè34.000+1,19%0,21%
NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.200-1,77%3,49%
NTHCTCP Thủy điện Nước Trong48.500-0,82%0,31%
PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.350-0,25%13,46%
PICCTCP Đầu tư Điện lực 313.800-0,72%0,25%
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.350-1,20%21,77%
PPCCTCP Nhiệt điện Phả Lại8.690-0,23%1,62%
REECTCP Cơ Điện Lạnh47.100+2,28%16,29%
S4ACTCP Thủy điện Sê San 4A30.500-4,69%0,73%

Mùa vụ giá

% theo tháng · 8 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
20264,22,5−1,0−4,70,20,8−5,70,2−0,4−3,10,8−6,5
2025−2,44,6−0,4−3,63,81,03,03,0−1,9−1,2−0,7−1,63,2
20240,13,60,4−4,811,65,4−2,4−1,2−1,7−3,61,51,49,6
20235,8−3,41,31,96,30,64,0−2,7−4,9−9,65,31,14,6
2022−2,31,8−0,7−7,01,7−1,0−2,83,3−7,5−8,7−0,9−0,7−22,7
2021−4,73,80,1−2,4−0,51,8−1,912,31,58,53,08,232,5
2020−3,4−1,2−12,311,62,1−2,8−2,05,61,7−1,48,011,115,2
2019−0,20,30,00,0−0,4−1,5−2,70,1−0,3−0,1−3,7
TB−0,41,4−1,5−1,13,10,7−1,12,2−1,6−2,42,32,37,1
% năm tăng43%63%50%25%75%63%25%63%38%13%57%57%83%

Watchlist

Đang tải…