HX-UTILHODL
Chỉ số ngành Tiện ích
1.240,3+0,8(+0,07%)
Biểu đồ giá HX-UTIL
Cọ
Mũi tên
Hình khối
So với VN-Index
| HX-UTIL | VN-Index | |
|---|---|---|
| Phiên | +0,07% | -0,88% |
| 1 tháng | -0,31% | -1,60% |
| 3 tháng | -4,51% | -2,42% |
| Từ đầu năm | -6,49% | -3,31% |
| 1 năm | -8,13% | +5,04% |
Thống kê ngành dành cho thành viên
P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ
Đăng nhậpRổ chỉ số · 39 mã
| Mã | Tên | Giá ▲ | Phiên | Tỷ trọng | P/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒 |
|---|---|---|---|---|---|
| GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | 34.900 | 0,00% | 0,16% | |
| SEB | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung | 40.000 | +9,89% | 0,76% | |
| DRL | CTCP Thủy điện - Điện Lực 3 | 40.600 | 0,00% | 0,22% | |
| VSH | CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 40.900 | +0,25% | 5,43% | |
| BWE | CTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương | 42.900 | -0,23% | 4,90% | |
| DNC | CTCP Điện Nước Lắp máy Hải Phòng | 44.700 | +9,83% | 0,25% | |
| REE | CTCP Cơ Điện Lạnh | 47.100 | +2,28% | 16,29% | |
| CLW | CTCP Cấp nước Chợ Lớn | 47.600 | 0,00% | 0,34% | |
| TDW | CTCP Cấp nước Thủ Đức | 48.000 | 0,00% | 0,22% | |
| NTH | CTCP Thủy điện Nước Trong | 48.500 | -0,82% | 0,31% | |
| TMP | CTCP Thủy điện Thác Mơ | 48.750 | -0,20% | 1,91% | |
| UIC | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | 54.500 | -6,84% | 0,25% | |
| TDM | CTCP Nước Thủ Dầu Một | 58.500 | -0,85% | 3,55% | |
| BTW | CTCP Cấp nước Bến Thành | 60.000 | 0,00% | 0,30% |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,2 | 2,5 | −1,0 | −4,7 | 0,2 | 0,8 | −5,7 | 0,2 | −0,4 | −3,1 | 0,8 | −6,5 | |
| 2025 | −2,4 | 4,6 | −0,4 | −3,6 | 3,8 | 1,0 | 3,0 | 3,0 | −1,9 | −1,2 | −0,7 | −1,6 | 3,2 |
| 2024 | 0,1 | 3,6 | 0,4 | −4,8 | 11,6 | 5,4 | −2,4 | −1,2 | −1,7 | −3,6 | 1,5 | 1,4 | 9,6 |
| 2023 | 5,8 | −3,4 | 1,3 | 1,9 | 6,3 | 0,6 | 4,0 | −2,7 | −4,9 | −9,6 | 5,3 | 1,1 | 4,6 |
| 2022 | −2,3 | 1,8 | −0,7 | −7,0 | 1,7 | −1,0 | −2,8 | 3,3 | −7,5 | −8,7 | −0,9 | −0,7 | −22,7 |
| 2021 | −4,7 | 3,8 | 0,1 | −2,4 | −0,5 | 1,8 | −1,9 | 12,3 | 1,5 | 8,5 | 3,0 | 8,2 | 32,5 |
| 2020 | −3,4 | −1,2 | −12,3 | 11,6 | 2,1 | −2,8 | −2,0 | 5,6 | 1,7 | −1,4 | 8,0 | 11,1 | 15,2 |
| 2019 | −0,2 | 0,3 | 0,0 | 0,0 | −0,4 | −1,5 | −2,7 | 0,1 | −0,3 | −0,1 | −3,7 | ||
| TB | −0,4 | 1,4 | −1,5 | −1,1 | 3,1 | 0,7 | −1,1 | 2,2 | −1,6 | −2,4 | 2,3 | 2,3 | 7,1 |
| % năm tăng | 43% | 63% | 50% | 25% | 75% | 63% | 25% | 63% | 38% | 13% | 57% | 57% | 83% |