HX-STAPHODL

Chỉ số ngành Tiêu dùng thiết yếu

850,7−1,9(-0,23%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá HX-STAP

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt

So với VN-Index

HX-STAPVN-Index
Phiên-0,23%-0,88%
1 tháng-3,88%-1,60%
3 tháng-3,93%-2,42%
Từ đầu năm-17,63%-3,31%
1 năm-12,73%+5,04%
Phương pháp tính →

Thống kê ngành dành cho thành viên

P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ

Đăng nhập

Rổ chỉ số · 62 mã

Hiệu lực 01/10 · xét lại hằng quý · bấm tiêu đề cột để sắp xếp
MãTênGiáPhiên ▼Tỷ trọngP/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒
TCOCTCP Janus Group10.0000,00%0,05%
SSCCTCP Giống cây trồng Miền Nam20.2000,00%0,05%
NSTCTCP Ngân Sơn11.1000,00%0,02%
THBCTCP Bia Hà Nội - Thanh Hóa7.6000,00%0,02%
BNACTCP Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc1.8000,00%0,01%
LBECTCP Thương mại và Dịch vụ LVA14.3000,00%0,01%
VTJCTCP Thương mại và Đầu tư VI NA TA BA3.8000,00%0,01%
NAFCTCP Nafoods Group48.050-0,10%0,46%
NSCCTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam59.900-0,17%0,18%
KDCCTCP Tập đoàn KIDO50.200-0,20%2,33%
CMXCTCP Camimex Group4.610-0,22%0,07%
SBTCTCP Thành Thành Công - Biên Hòa21.050-0,24%3,34%
IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI4.960-0,40%0,20%
ASMCTCP Tập đoàn Sao Mai4.470-0,45%0,32%
SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang103.500-0,48%0,12%
PANCTCP Tập đoàn PAN16.900-0,59%0,75%
AANCTCP Lương thực A An15.400-0,65%0,16%
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận15.050-0,66%2,15%
HATCTCP Thương mại Bia Hà Nội29.800-0,67%0,01%
VHCCTCP Vĩnh Hoàn49.050-0,71%1,61%
HSLCTCP Công nghệ Sinh học Helios7.080-0,84%0,05%
KHSCTCP Kiên Hùng11.600-0,85%0,03%
FMCCTCP Thực phẩm Sao Ta34.400-1,01%0,34%
ANVCTCP Nam Việt17.350-1,14%0,66%
SLSCTCP Mía Đường Sơn La127.000-1,17%0,23%

Mùa vụ giá

% theo tháng · 8 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
20261,7−5,3−4,8−0,9−2,0−2,1−2,23,5−4,2−2,5−0,1−17,6
2025−4,60,2−3,1−6,71,76,0−2,57,0−1,24,410,0−0,89,3
2024−0,36,51,4−4,09,10,6−0,72,5−3,5−1,10,91,212,5
20234,6−6,9−2,1−3,0−1,62,47,3−1,1−4,8−11,24,03,8−9,6
2022−7,73,9−0,2−3,6−2,8−0,70,04,4−6,4−5,44,3−4,1−17,6
2021−5,64,6−0,8−1,01,41,81,61,12,23,0−0,23,211,4
2020−5,2−5,7−11,611,97,8−4,6−1,37,52,55,62,63,811,1
20193,8−1,6−1,11,9−1,8−0,5−1,80,5−0,7−5,5−3,3
TB−2,50,1−2,8−1,11,90,20,22,9−1,9−1,02,30,62,9
% năm tăng29%63%13%13%63%50%38%75%38%38%71%57%67%

Watchlist

Đang tải…