CTCP Xuân Mai - Đạo Tú
Biểu đồ giá XMD
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -3,28%
- 1 năm
- -27,16%
- 2 năm
- +15,69%
- 3 năm
- -13,24%
- 5 năm
- +210,53%
- Tất cả
- -0,67%
- Trần
- 6.700
- Sàn
- 5.100
- TC
- 5.900
- Mở
- 5.900
- Cao
- 5.900
- Thấp
- 5.900
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của XMD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −9 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,6 | −4,8 | 0,0 | −5,1 | −1,8 | 29,1 | −14,1 | −24,6 | 28,3 | 0,0 | 0,0 | −3,3 | |
| 2025 | 6,7 | 22,9 | 25,4 | −12,2 | 3,1 | 19,4 | −17,5 | −21,2 | 0,0 | 36,5 | −25,4 | 15,1 | 35,6 |
| 2024 | 1,2 | −16,0 | −4,4 | 30,8 | −23,5 | −9,2 | −3,4 | −1,8 | −1,8 | −9,1 | −16,0 | 7,1 | −43,8 |
| 2023 | 5,8 | 2,7 | −6,7 | −4,3 | 0,0 | 35,8 | −16,5 | −2,6 | −5,4 | −2,9 | 2,9 | 14,3 | 15,9 |
| 2022 | 0,0 | 468,4 | 187,0 | −34,5 | −32,5 | 13,9 | −7,7 | −16,7 | −2,5 | −43,6 | 21,2 | −13,7 | 263,2 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −53,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −53,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 24,2 | 0,0 | 24,2 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 22,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −34,2 | 52,1 | 0,0 | 22,2 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 24,4 | 0,0 | 24,4 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −63,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −63,5 |
| TB | 1,5 | 47,3 | 20,1 | −0,3 | −11,8 | 8,9 | −5,9 | −12,1 | 1,9 | −5,3 | 9,3 | 2,5 | 25,0 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 20% | 20% | 10% | 40% | 0% | 0% | 10% | 10% | 56% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về XMD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về XMD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về XMD
Chưa có ý tưởng nào về XMD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ40.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 40 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.900 đ · 06/11/2026
- 23,6 tỷ
- CP lưu hành
- 4.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu600.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,97%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.100 đ
- 25/12/2015
Cổ đông lớn
- Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai86,39%3.455.550 CP
- Lê Thị Linh1,28%51.100 CP
- Phạm Quang Tuyến0,82%32.900 CP
- Nguyễn Cao Thắng0,37%14.700 CP
- Lê Mạnh Hùng0,3%12.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai86,39%
- Lê Thị Linh1,28%
- Phạm Quang Tuyến0,82%
- Nguyễn Cao Thắng0,37%
- Lê Mạnh Hùng0,3%
- Cổ đông khác10,84%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Vận tải hàng hóa, chế tạo và lắp đặt sửa chữa bảo dưỡng thiết bị.
- Sản xuất đá thành phẩm...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/12/2015Ngày giao dịch đầu tiên của XMD trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 12,000 đồng/CP
- 08/12/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là XMD.
- 03/08/2010Công ty hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2500302820.
- 01/07/2008Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP theo GCNĐKKD số 1903000500 đăng ký cấp lần đầu ngày 11 tháng 6 năm 2008 do Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc cấp.
- 27/06/2008Công ty đã tổ chức thành công ĐHCĐ thành lập CTCP Xuân Mai - Đạo Tú với vốn điều lệ ban đầu 40 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 20/05/2008Chủ tịch HĐQT CTCP Bê tông và Xây dựng Vinaconex Xuân Mai ra Quyết định số 430 QĐ/BTXM-TCHC về việc chuyển Chi nhánh Vĩnh Phúc thành CTCP Xuân Mai - Đạo Tú.
- CTCP Xuân Mai Đạo Tú tiền thân là CTCP Bê tông và Xây dựng Vinaconex Xuân Mai - Chi nhánh Vĩnh Phúc trực thuộc CTCP Bê tông và Xây dựng Vinaconex Xuân Mai.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 34,6
- LNST 1,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 129
- Nợ 77,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 202
- LNST 4,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 134
- Nợ 87,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 996 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.876 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |