CTCP Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai
Biểu đồ giá XMC
- 1 ngày
- +3,57%
- 1 tuần
- +2,35%
- 1 tháng
- -5,43%
- 3 tháng
- -6,45%
- 1 năm
- -2,25%
- 2 năm
- +26,09%
- 3 năm
- +33,85%
- 5 năm
- -15,62%
- Tất cả
- -63,86%
- Trần
- 9.600
- Sàn
- 7.200
- TC
- 8.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của XMC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +11 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +11 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −128 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −68 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −34 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −3 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −38 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −69 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −34 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −128 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −68 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −34 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −41 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −69 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −134 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −128 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −68 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −34 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −41 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −69 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −134 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −196 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −203 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,1 | 7,7 | −8,2 | 3,3 | 8,6 | −1,0 | −1,0 | −9,1 | 2,2 | −7,6 | 2,4 | −11,2 | |
| 2025 | 1,5 | 1,5 | −4,3 | 4,5 | −13,0 | 0,0 | −1,7 | 22,0 | 33,3 | −4,2 | −4,3 | 11,4 | 46,3 |
| 2024 | 4,0 | 0,0 | 2,7 | −4,0 | 1,4 | 6,8 | −3,8 | −6,7 | 0,0 | −1,4 | −2,9 | 0,0 | −4,6 |
| 2023 | 17,2 | −7,3 | −5,2 | 5,4 | −4,0 | 31,6 | 15,6 | −15,4 | −17,0 | −10,4 | 17,2 | −1,1 | 15,8 |
| 2022 | −18,8 | 18,0 | 2,0 | −13,3 | −12,3 | −18,4 | 0,0 | 1,0 | −12,8 | −7,3 | −10,5 | 2,9 | −54,4 |
| 2021 | 11,0 | −5,8 | 24,0 | −2,9 | −14,0 | 0,0 | −10,2 | 3,8 | 12,0 | 12,2 | 28,6 | −6,3 | 52,8 |
| 2020 | −1,1 | 11,7 | −31,6 | 27,8 | 8,5 | −3,4 | 4,6 | 7,7 | −5,1 | 12,9 | 0,0 | 14,0 | 39,2 |
| 2019 | −3,1 | −6,3 | −14,5 | −3,0 | 2,1 | −14,0 | |||||||
| 2013 | −3,1 | 1,5 | 1,7 | −1,7 | −3,0 | 3,1 | −9,1 | 8,4 | 1,5 | −4,4 | 11,1 | 4,4 | |
| 2012 | 2,5 | 11,7 | −9,4 | 16,3 | −23,0 | −7,9 | −1,4 | −14,3 | 1,6 | −3,2 | −6,8 | 20,0 | −20,4 |
| TB | 0,7 | 4,3 | −3,1 | 3,9 | −5,6 | 1,2 | −1,0 | −0,9 | 0,1 | −1,6 | 3,8 | 3,4 | 9,9 |
| % năm tăng | 56% | 67% | 44% | 56% | 33% | 33% | 20% | 50% | 50% | 20% | 44% | 50% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về XMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về XMC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về XMC
Chưa có ý tưởng nào về XMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ714.056.890.000 đKỳquý 3/2026
- 714 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.700 đ · 06/11/2026
- 621 tỷ
- CP lưu hành
- 71.403.929
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu17.850.982
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 20/12/2007
Cổ đông lớn
- Nguyễn Minh Trang24,91%17.785.856 CP
- Phan Dương Diệu Anh24,24%17.306.227 CP
- Nguyễn Thu Dung19%13.567.100 CP
- Nguyễn Đức Cử14,67%10.472.091 CP
- Đinh Thị Thanh Hà8,74%6.239.391 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Minh Trang24,91%
- Phan Dương Diệu Anh24,24%
- Nguyễn Thu Dung19%
- Nguyễn Đức Cử14,67%
- Đinh Thị Thanh Hà8,74%
- Cổ đông khác8,45%
Ngành nghề kinh doanh
- XD các công trình dân dụng, công nghiệp, cầu, đường, công trình thủy lợi; XD các KĐT, KCN
- KD phát triển nhà, trang trí nội thất
- SX kinh doanh VLXD, các loại cấu kiện bê tông, các loại ống cấp thoát nước; chuyển giao công nghệ mới, thiết bị tự động hóa trong xây dựng, sản xuất VLXD
- KD vận chuyển hàng hóa, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2024Tăng vốn điều lệ lên 714.05 tỷ đồng.
- 09/2021Tăng vốn điều lệ lên 673.64 tỷ đồng.
- 10/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 577,411 tỷ đồng.
- 28/06/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 15,000 đ/CP.
- 09/2018Tăng vốn điều lệ lên 549.91 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 04/2018Tăng vốn điều lệ lên 499.92 tỷ đồng.
- 10/2017Tăng vốn điều lệ lên 399.94 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 299.96 tỷ đồng.
- 6/2014Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Đầu Tư & Xây Dựng Xuân Mai.
- 12/11/2013Ngày hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 02/2011Tăng vốn điều lệ lên 199.98 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 151.74 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 20/12/2007Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 50,500 đồng/CP.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 30/10/2003Bộ trưởng Bộ Xây dựng có Quyết định số 1434/QĐ-BXD chuyển Nhà máy Bê tông và Xây dựng Xuân Mai thành CTCP Bê tông và xây dựng Vinaconex Xuân Mai với vốn điều lệ là 18 tỷ đồng.
- 1996Nhà máy Bê tông Xuân Mai được đổi tên thành Nhà máy Bê tông và Xây dựng Xuân Mai.
- 1983Tiền thân là Nhà máy Bê tông Xuân Mai được thành lập.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 415
- LNST −2,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.043
- Nợ 3.117
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −270
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.008
- LNST 24,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.472
- Nợ 2.561
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 244
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 19,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 451 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.675 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/01/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 26/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/01/2020 | Quyền mua | Quyền mua 10000:1667 |
| 20/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 20/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/01/2018 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 10/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/12/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 28/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 21/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/11/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 02/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |