CTCP Vật liệu Xây dựng Bến Tre
Biểu đồ giá VXB
- 1 ngày
- +3,45%
- 1 tuần
- +3,45%
- 1 tháng
- +3,19%
- 3 tháng
- +3,19%
- 1 năm
- +17,98%
- 2 năm
- +49,47%
- 3 năm
- +134,64%
- 5 năm
- +99,05%
- Tất cả
- +295,85%
- Trần
- 56.900
- Sàn
- 24.500
- TC
- 40.700
Mô hình giá của VXB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/03 | 0 tỷ | −32 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −50 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2024 | 0 tỷ | −32 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −32 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −32 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −50 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34,3 | −0,2 | 3,4 | 18,0 | |||||||||
| 2025 | 34,7 | 28,0 | 23,6 | 26,7 | |||||||||
| 2024 | 47,7 | 14,9 | 0,0 | 0,0 | 11,6 | 12,0 | 13,9 | 12,5 | −14,8 | 7,8 | −14,8 | 112,9 | |
| 2023 | 1,4 | −16,4 | 18,8 | −32,4 | −31,9 | 95,3 | 22,4 | 24,2 | 2,1 | 8,2 | −38,6 | 2,3 | −4,3 |
| 2022 | 60,4 | 3,5 | −3,6 | −57,8 | −14,2 | 13,8 | −33,3 | 30,9 | 19,4 | −12,8 | −0,7 | −7,4 | −44,8 |
| 2021 | 8,3 | −19,2 | 7,9 | −7,4 | 7,9 | 30,9 | 9,0 | −17,5 | 76,3 | 24,1 | 18,3 | 20,8 | 247,2 |
| 2020 | 0,0 | −1,2 | 0,0 | 12,5 | −22,2 | −20,0 | −26,8 | 9,8 | 0,0 | −11,1 | 32,5 | 35,8 | −11,1 |
| 2019 | 10,0 | 2,3 | −0,7 | −25,4 | −10,0 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | −18,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −32,5 |
| 2018 | 24,9 | −2,3 | 5,5 | −9,7 | 7,4 | 19,2 | 19,7 | 0,0 | 6,9 | −35,1 | 0,0 | 0,0 | 23,7 |
| 2017 | 9,9 | 8,9 | 8,3 | −11,0 | 12,9 | 16,6 | −10,0 | 16,7 | 15,8 | −31,5 | 17,1 | −11,1 | 31,6 |
| TB | 20,3 | −1,2 | 7,8 | −16,4 | −4,8 | 22,2 | −0,6 | 12,4 | 12,8 | −2,7 | 1,7 | 5,8 | 38,8 |
| % năm tăng | 88% | 50% | 56% | 13% | 50% | 88% | 50% | 67% | 67% | 40% | 38% | 43% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VXB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VXB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VXB
Chưa có ý tưởng nào về VXB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ40.490.060.000 đKỳnăm 2024
- 40,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng42.000 đ · 06/11/2026
- 170 tỷ
- CP lưu hành
- 4.049.006
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.822.052
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,98%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49,76%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.500 đ
- 22/06/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH49,76%2.014.626 CP
- Ngô Hữu Tài6,67%270.126 CP
- Phạm Quốc Bình6,41%259.500 CP
- Phạm Quốc Bình6,41%259.500 CP
- Ngô Thị Thanh Trúc4,75%192.126 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH49,76%
- Ngô Hữu Tài6,67%
- Phạm Quốc Bình6,41%
- Phạm Quốc Bình6,41%
- Ngô Thị Thanh Trúc4,75%
- Cổ đông khác26,01%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác cát sông, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng và các mặt hàng trang trí nội thất
- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, thuỷ lợi...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/07/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 16,500 đ/CP.
- 30/06/2022Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 01/2009Tăng vốn điều lệ lên 40.49 tỷ đồng.
- 02/2007Tăng vốn điều lệ lên 19.75 tỷ đồng.
- 06/2006Tăng vốn điều lệ lên 17.25 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 09/2004Chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 15 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Vật liệu Xây dựng Bến Tre là DNNN thành lập ngày 17/01/1978.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 18,2
- LNST 1,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 166
- Nợ 133
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 0,8
- LNST −12,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 90,6
- Nợ 140
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng42.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng42.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.164 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.080 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 43,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 20,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 17/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |