CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản
Biểu đồ giá VSN
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -5,66%
- 1 tháng
- +3,45%
- 3 tháng
- +22,85%
- 1 năm
- -3,54%
- 2 năm
- -14,72%
- 3 năm
- -26,47%
- 5 năm
- -46,64%
- Tất cả
- -79,26%
- Trần
- 17.200
- Sàn
- 12.800
- TC
- 15.000
- Mở
- 14.900
- Cao
- 15.000
- Thấp
- 14.900
- KL
- 1.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VSN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +7 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +7 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,7 | 0,6 | 0,0 | −14,1 | −7,5 | −3,7 | 0,0 | −2,3 | 15,2 | 4,2 | 0,0 | −1,1 | |
| 2025 | −4,4 | 8,0 | −5,2 | −5,0 | −7,6 | 7,6 | 4,7 | −5,7 | 3,7 | −11,2 | 6,0 | −3,1 | −13,8 |
| 2024 | −6,3 | −2,9 | 1,5 | −0,5 | 3,0 | 4,8 | −8,3 | −0,1 | −2,0 | −5,2 | 0,5 | 1,7 | −13,8 |
| 2023 | −4,4 | 4,6 | 4,3 | −0,4 | −8,0 | −6,8 | −1,0 | 16,2 | −9,6 | 7,2 | −13,4 | 14,0 | −1,9 |
| 2022 | −7,2 | −2,8 | −6,8 | −2,2 | −12,9 | −6,3 | −1,2 | 10,4 | −4,4 | −1,9 | 1,2 | −12,2 | −39,0 |
| 2021 | 10,2 | −2,4 | −1,8 | 1,8 | −9,2 | 0,8 | 3,1 | 9,7 | 3,8 | 2,3 | 0,3 | 20,4 | 42,8 |
| 2020 | −8,1 | −12,6 | −2,4 | 13,6 | 14,1 | −10,5 | −15,3 | 8,0 | 7,5 | −4,4 | −5,8 | 7,8 | −13,2 |
| 2019 | 4,9 | −14,2 | 0,3 | 1,1 | 3,5 | −2,9 | −2,9 | 10,6 | −9,8 | −5,3 | 0,0 | −8,8 | −23,3 |
| 2018 | 26,9 | −7,3 | 1,6 | −2,0 | −13,1 | 7,3 | −9,3 | 17,6 | −10,9 | −4,3 | 9,8 | −6,6 | 1,8 |
| 2017 | −2,0 | −7,6 | 1,6 | −3,3 | −6,8 | 1,0 | −9,3 | −4,5 | 6,0 | 3,9 | −1,7 | 4,1 | −18,2 |
| TB | 1,9 | −3,7 | −0,7 | −1,1 | −4,4 | −0,9 | −3,9 | 6,0 | 0,0 | −1,5 | −0,4 | 1,9 | −8,7 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 50% | 30% | 30% | 50% | 20% | 60% | 50% | 40% | 56% | 56% | 22% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VSN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VSN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VSN
Chưa có ý tưởng nào về VSN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ809.051.000.000 đKỳquý 3/2026
- 809 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.000 đ · 05/11/2026
- 1.214 tỷ
- CP lưu hành
- 80.904.500
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu8.090.450
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 4,1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 67,77%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu67.000 đ
- 21/10/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên67,77%54.829.878 CP
- Công ty Cổ phần Masan MEATLife24,94%20.180.026 CP
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0,13%109.200 CP
- Nguyễn Ngọc An0,01%8.600 CP
- Đặng Thị Phương Ninh0,01%5.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên67,77%
- Công ty Cổ phần Masan MEATLife24,94%
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0,13%
- Cổ đông khác7,13%
Ngành nghề kinh doanh
Bán buôn thực phẩm
- Kinh doanh thịt heo, thịt trâu bò, thịt gia cầm, hải sản, thịt chế biến, thịt hộp, trứng gà, vịt. Kinh doanh heo giống, heo thịt, bò giống, bò thịt
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý kinh doanh xăng dầu, đổi ngoại tệ
- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/05/2024Giảm vốn điều lệ xuống còn 809.05 tỷ đồng.
- 21/10/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 67,000 đ/CP.
- 07/03/2016Tổ chức thành công phiên đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở Giao dịch chứng khoán Tp. HCM với tổng số cổ phần trúng giá 11,328,002 cổ phần và giá đấu thành công bình quân là 80,053 đ/CP.
- 04/12/2014UBND Tp. Hồ Chí Minh quyết định cổ phần hóa doanh nghiệp 100% vốn nhà nước Công ty TNHH MTV Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (Vissan) thuộc TCT Thương mại Sài Gòn - TNHH MTV theo QĐ số 5930/QĐ-UBND.
- 10/2006Vốn điều lệ của Công ty là 809.14 tỷ đồng. .
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 21/09/2006Chuyển sang mô hình Công ty TNHH MTV.
- 16/11/1989Đổi tên thành Công ty Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản - Vissan gắn với biểu tượng 3 Bông mai.
- 1980Vissan tham gia xuất khẩu heo đông lạnh theo Nghị định thư sang Liên xô và Thị trường Châu Âu.
- 20/11/1975Vissan được đổi tên thành Công ty Thực phẩm I với chức năng chuyên cung cấp thịt cho lực lượng vũ trang, công nhân viên chức với định lượng bao cấp.
- 20/11/1970Công ty TNHH MTV Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) là một doanh nghiệp thành viên của Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn (SATRA), được thành lập và đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh từ ngày 18/05/1974.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 733
- LNST 18,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.917
- Nợ 653
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 101
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.950
- LNST 82,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.848
- Nợ 572
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −168
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 14,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.043 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.619 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 22/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 07/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |