CTCP Masan MeatLife
Biểu đồ giá MML
- 1 ngày
- -1,23%
- 1 tuần
- -2,83%
- 1 tháng
- -7,34%
- 3 tháng
- -13,04%
- 1 năm
- -30,84%
- 2 năm
- -4,76%
- 3 năm
- -9,43%
- 5 năm
- -72,02%
- Tất cả
- -63,65%
- Trần
- 27.800
- Sàn
- 20.600
- TC
- 24.200
- Mở
- 24.200
- Cao
- 24.200
- Thấp
- 24.000
- KL
- 17.900
- GT
- 0,4 tỷ
Mô hình giá của MML dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,7 tỷ
- 20 phiên
- +3,4 tỷ
- 60 phiên
- +13,4 tỷ
- 1 năm
- +31,9 tỷ
Mua ròng 22 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +500 cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +600 cp |
| 02/11 | +0,5 tỷ | +22 nghìn cp |
| 30/10 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 29/10 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| 28/10 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 21/10 | +0,7 tỷ | +28 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 16/10 | +0,5 tỷ | +18 nghìn cp |
| 15/10 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 14/10 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,7 tỷ | +29 nghìn cp |
| T10/2026 | +4,2 tỷ | +162 nghìn cp |
| T09/2026 | +7,4 tỷ | +275 nghìn cp |
| T08/2026 | +2,7 tỷ | +96 nghìn cp |
| T07/2026 | +3,1 tỷ | +113 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,7 tỷ | +25 nghìn cp |
| T05/2026 | +2,4 tỷ | +74 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,5 tỷ | +46 nghìn cp |
| T03/2026 | +3,5 tỷ | +108 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −85 cp |
| T01/2026 | −9,0 tỷ | −214 nghìn cp |
| T12/2025 | +9,0 tỷ | +244 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +4,9 tỷ | +191 nghìn cp |
| Q3/2026 | +13,3 tỷ | +484 nghìn cp |
| Q2/2026 | +4,6 tỷ | +145 nghìn cp |
| Q1/2026 | −5,5 tỷ | −106 nghìn cp |
| Q4/2025 | +14,8 tỷ | +401 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +17,3 tỷ | +714 nghìn cp |
| 2025 | +14,8 tỷ | +401 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,0 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/05 | +0,7 tỷ | +22 nghìn cp |
| 06/05 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | +10 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −5 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2026 | +1,0 tỷ | +31 nghìn cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | +10 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | +1,0 tỷ | +31 nghìn cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | +10 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,0 tỷ | +31 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16,8 | −12,2 | −10,9 | −3,1 | −2,2 | −4,2 | −3,4 | 2,8 | −11,6 | −5,0 | −2,8 | −32,8 | |
| 2025 | 13,9 | 21,1 | −7,0 | −8,9 | 5,4 | 19,9 | 0,0 | 10,6 | −0,5 | −9,4 | 6,0 | −3,5 | 50,6 |
| 2024 | −13,8 | −1,1 | −0,7 | −3,3 | 25,6 | −15,3 | −5,3 | −3,7 | −0,8 | 0,4 | −8,9 | 1,3 | −27,1 |
| 2023 | −3,6 | −5,1 | 13,0 | −9,3 | −7,6 | −1,6 | −0,6 | 0,3 | −13,6 | −17,3 | 13,6 | 30,0 | −10,5 |
| 2022 | 0,0 | 3,5 | −5,5 | −1,7 | 1,4 | −13,5 | −4,6 | −1,5 | −9,5 | −20,3 | −8,0 | −10,4 | −52,9 |
| 2021 | −1,4 | 2,2 | 13,5 | −6,0 | 9,5 | 0,5 | 30,5 | −0,8 | 12,2 | 2,8 | −2,5 | −6,7 | 60,8 |
| 2020 | −0,3 | −16,4 | −35,5 | 48,5 | −4,9 | −7,0 | −9,9 | 1,7 | −4,0 | 3,9 | 12,7 | 5,6 | −23,2 |
| 2019 | |||||||||||||
| TB | 1,7 | −1,1 | −4,7 | 2,3 | 3,9 | −3,0 | 1,0 | 1,3 | −4,0 | −6,4 | 2,2 | 2,7 | −0,4 |
| % năm tăng | 29% | 43% | 29% | 14% | 57% | 29% | 14% | 57% | 14% | 43% | 50% | 50% | 33% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MML. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MML
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MML
Chưa có ý tưởng nào về MML. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.451.094.290.000 đKỳquý 3/2026
- 3.451 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng24.000 đ · 06/11/2026
- 8.283 tỷ
- CP lưu hành
- 345.109.429
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu34.510.943
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại98,66%
- 1,34%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu80.000 đ
- 09/12/2019
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Masan Agri74,57%257.342.269 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Sản Xuất Phát Triển Nông Nghiệp Wineco15,34%52.955.559 CP
- Nguyễn Thị Mỹ Anh0,43%1.500.000 CP
- Nguyễn Quốc Trung0,2%695.135 CP
- Nguyễn Thị Hồng Điểm0,11%362.673 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Masan Agri74,57%
- Công ty TNHH Đầu Tư Sản Xuất Phát Triển Nông Nghiệp Wineco15,34%
- Nguyễn Thị Mỹ Anh0,43%
- Nguyễn Quốc Trung0,2%
- Nguyễn Thị Hồng Điểm0,11%
- Cổ đông khác9,35%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
- Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu và động vật sống
- Bán lẻ lương thực , thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ, tại các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, tại cửa hàng chuyên doanh
- Hoạt động tư vấn quản lý
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 3,451.09 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,403.16 tỷ đồng.
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,290.52 tỷ đồng.
- 04/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,274.17 tỷ đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,271.32 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 10/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,269.88 tỷ đồng.
- 12/2020Tăng vốn điều lệ lên 3,267.14 tỷ đồng.
- 09/12/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 80,000 đ/CP.
- 08/2019Tăng vốn điều lệ lên 3,243.27 tỷ đồng.
- 23/07/2019Masan Nutri-Science công bố đổi tên thành Masan MEATLife.
- 09/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,162.18 tỷ đồng.
- 05/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,162.17 tỷ đồng.
- 03/2016Công ty TNHH Masan Nutri-Science được chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần với tên được đăng ký là Công ty Cổ phần Masan Nutri-Science với số vốn điều lệ là 2,000.01 tỷ đồng.
- 04/2015Masan Group mua lại Công ty TNHH Sam Kim, cổ đông kiểm soát hai công ty Proconco và ANCO. Công ty Sam Kim sau đó được đổi tên thành Masan Nutri-Science.
- Tháng 01 và 02/2015: Công ty TNHH Sam Kim, thông qua công ty con, mua thêm 13,06% cổ phần của Proconco.
- Cuối năm 2014: Công ty TNHH Sam Kim mua lại Shika, một công ty có 40% cổ phần tại Proconco.
- 07/2014Công ty TNHH Sam Kim mua 70% cổ phần của ANCO.
- 11/2012Công ty TNHH Một Thành Viên Hoa Kim Ngân được đổi tên thành Công ty TNHH Một Thành Viên Sam Kim.
- 10/2011Masan Nutri-Science được thành lập với tên gọi Công ty TNHH Một Thành Viên Hoa Kim Ngân.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.741
- LNST 83,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.359
- Nợ 5.675
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 421
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 9.571
- LNST 563
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.368
- Nợ 6.167
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 543
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng24.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 17,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng24.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.407 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.849 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 49% (4.900đ/CP) |
| 29/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,28% (328đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 69,35% (6.935đ/CP) |
