CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam
Biểu đồ giá VRG
- 1 ngày
- -3,08%
- 1 tuần
- -5,26%
- 1 tháng
- +0,80%
- 3 tháng
- -5,26%
- 1 năm
- -21,93%
- 2 năm
- -36,81%
- 3 năm
- -30,43%
- 5 năm
- -23,64%
- Tất cả
- +237,80%
- Trần
- 13.900
- Sàn
- 10.300
- TC
- 12.100
- Mở
- 12.100
- Cao
- 13.100
- Thấp
- 12.100
- KL
- 4.100
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của VRG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −0,5 | −4,5 | 0,6 | −5,3 | −5,2 | −10,3 | 13,1 | −10,9 | 1,5 | −5,3 | −25,4 | |
| 2025 | −8,5 | 10,2 | −2,8 | −34,3 | 17,6 | 36,3 | −11,1 | −3,0 | −5,2 | −4,9 | 4,6 | −1,1 | −17,0 |
| 2024 | 28,0 | −0,8 | 5,6 | −15,2 | 3,9 | −7,2 | 1,0 | −7,0 | −3,5 | −4,4 | −0,8 | 3,8 | −2,3 |
| 2023 | −8,0 | −16,2 | 31,8 | −19,6 | 10,3 | −10,6 | 4,7 | 35,8 | −17,9 | 0,8 | 4,1 | 11,8 | 10,3 |
| 2022 | 10,5 | 6,2 | 1,0 | −0,6 | −1,9 | 3,1 | −9,1 | 0,0 | −8,0 | −5,4 | 18,7 | −10,3 | 0,4 |
| 2021 | −9,5 | 8,4 | −2,9 | −0,8 | −9,2 | 5,5 | 2,0 | −4,3 | 0,0 | 1,3 | 4,1 | 9,9 | 2,4 |
| 2020 | 0,0 | 32,1 | −24,3 | 26,3 | 6,5 | 34,6 | 5,6 | 17,8 | −1,1 | 43,2 | 2,6 | 2,3 | 235,2 |
| 2019 | −7,7 | 27,1 | 3,2 | 45,9 | 29,4 | 10,9 | 3,0 | 10,3 | −28,0 | 3,7 | −12,5 | −10,2 | 69,1 |
| 2018 | 59,3 | −14,3 | −18,3 | −19,1 | −2,1 | 2,1 | 8,6 | −21,5 | −10,0 | 2,7 | 48,7 | −5,3 | 0,0 |
| 2017 | 31,4 | −23,9 | −29,6 | −22,1 | −17,4 | 3,9 | 33,2 | 4,8 | 26,4 | 9,4 | 13,9 | −21,2 | −18,6 |
| TB | 9,6 | 2,8 | −4,1 | −3,9 | 3,2 | 7,3 | 2,8 | 4,6 | −5,8 | 4,8 | 9,3 | −2,3 | 31,1 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 40% | 30% | 50% | 70% | 70% | 50% | 10% | 70% | 78% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VRG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VRG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VRG
Chưa có ý tưởng nào về VRG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ258.948.680.000 đKỳquý 3/2026
- 259 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.600 đ · 06/11/2026
- 326 tỷ
- CP lưu hành
- 25.894.868
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu11.652.690
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,18%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 15,09%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 10/11/2014
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Xây Dựng Incontec19,95%5.165.000 CP
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần15,09%3.907.880 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đô Thị An Lộc8,23%2.130.600 CP
- Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh6,82%1.766.000 CP
- Công ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công ty Cao Su Đồng Nai5,53%1.432.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Xây Dựng Incontec19,95%
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần15,09%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đô Thị An Lộc8,23%
- Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh6,82%
- Công ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công ty Cao Su Đồng Nai5,53%
- Cổ đông khác44,38%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và kinh doanh KCN
- Xây dựng nhà ở, căn hộ, văn phòng
- Khai thác và chế biến các loại khoáng sản
- cho thuê dất, thuê kho bãi, văn phòng, nhà ở, bãi đỗ xe
- Dịch vụ vận tải, khai thuê hải quan và làm thủ tục hải quan, dịch vụ kho ngoại quan
- Kinh doanh XNK và ủy thác xuất khẩu
- Mua bán, bảo dưỡng xe có động cơ và mô tô, xe máy, phụ tùng các loại xe...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/11/2014Cổ Phiếu VRG chính thức được giao dịch trên UPCoM.
- 16/08/2009Trở thành công ty đại chúng.
- 4/2007Tăng vốn điều lệ lên 258.94 tỷ đồng.
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 190 tỷ đồng.
- 2007Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Phát Triển Đô Thị & KCN Cao Su Việt Nam.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 2005Công ty cổ phần Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp GERUCO được thành lập chủ yếu do các công ty con thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (nay là Tập đoàn Cao su Việt nam). Vốn điều lệ là 80 tỷ đồng với 4 cổ đông.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7,4
- LNST −5,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 864
- Nợ 550
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 38,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 134
- LNST 36,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 940
- Nợ 590
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.233 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.126 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 26,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 02/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 01/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 12/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 24/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 17/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 13/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |