CTCP Nhựa Việt Nam
Biểu đồ giá VNP
- 1 ngày
- -0,60%
- 1 tuần
- -0,60%
- 1 tháng
- -1,18%
- 3 tháng
- -1,18%
- 1 năm
- +3,28%
- 2 năm
- +85,56%
- 3 năm
- +53,63%
- 5 năm
- -24,98%
- Tất cả
- +601,68%
- Trần
- 19.300
- Sàn
- 14.300
- TC
- 16.800
- Mở
- 16.700
- Cao
- 16.700
- Thấp
- 16.700
- KL
- 700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VNP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +47 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +47 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,2 tỷ
- 20 phiên
- −5,9 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 01/04 | −0,5 tỷ | −25 nghìn cp |
| 31/03 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 30/03 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 27/03 | −1,2 tỷ | −58 nghìn cp |
| 26/03 | −0,9 tỷ | −43 nghìn cp |
| 25/03 | −1,9 tỷ | −87 nghìn cp |
| 24/03 | −2,0 tỷ | −93 nghìn cp |
| 23/03 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 20/03 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 19/03 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 18/03 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 17/03 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 16/03 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 13/03 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 12/03 | +0,2 tỷ | +8 nghìn cp |
| 11/03 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 10/03 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 09/03 | +0,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| 06/03 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 05/03 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T04/2026 | −0,5 tỷ | −25 nghìn cp |
| T03/2026 | −4,9 tỷ | −214 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| T01/2026 | +2,0 tỷ | +110 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +800 cp |
| T11/2025 | +2,0 tỷ | +108 nghìn cp |
| T09/2024 | +1,6 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | −0,5 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,6 tỷ | −84 nghìn cp |
| Q4/2025 | +2,0 tỷ | +109 nghìn cp |
| Q3/2024 | +1,6 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,1 tỷ | −109 nghìn cp |
| 2025 | +2,0 tỷ | +109 nghìn cp |
| 2024 | +1,6 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −16,0 | 6,7 | 6,3 | −2,9 | −7,1 | 1,6 | −5,6 | 4,2 | −1,7 | −1,8 | −0,6 | −17,7 | |
| 2025 | −3,1 | 23,7 | −0,8 | 19,3 | 16,3 | 3,8 | −4,6 | −13,8 | −0,8 | 37,9 | 25,7 | −1,4 | 138,7 |
| 2024 | −4,8 | −2,5 | 5,9 | −3,2 | −1,7 | 1,7 | −1,7 | −5,9 | −3,6 | 0,0 | −4,6 | −2,0 | −20,6 |
| 2023 | 10,3 | 7,6 | −4,3 | 17,4 | 13,3 | −10,4 | 0,0 | 0,0 | −3,1 | −1,6 | −3,2 | 5,0 | 31,1 |
| 2022 | −12,4 | 12,4 | 1,2 | −21,4 | −9,4 | −19,2 | 7,5 | 5,0 | −7,8 | −19,5 | −19,3 | −4,0 | −62,8 |
| 2021 | 22,0 | 5,9 | −8,4 | 5,2 | 19,5 | 19,7 | −8,2 | 56,1 | 0,0 | 13,3 | 15,2 | −5,5 | 214,5 |
| 2020 | 2,0 | −6,0 | −19,7 | 27,1 | −6,3 | 4,5 | −13,0 | 60,0 | −4,8 | 5,0 | 15,6 | 10,8 | 70,8 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −5,6 | −4,0 | −4,2 | 23,8 | −12,2 | 9,9 | −12,6 | 4,2 | −2,1 | −1,9 | −9,3 |
| 2018 | −1,3 | −21,5 | 14,6 | −15,9 | 0,0 | −1,8 | −3,8 | 4,0 | 3,8 | −3,7 | 1,8 | 0,0 | −25,4 |
| 2017 | 0,0 | 15,8 | −1,8 | 1,9 | −1,8 | −6,1 | 17,0 | −12,6 | 0,0 | 0,0 | 8,3 | 36,4 | 61,2 |
| TB | −0,3 | 4,2 | −1,3 | 2,3 | 1,9 | 1,8 | −2,5 | 10,7 | −3,1 | 3,4 | 4,2 | 4,2 | 44,3 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 40% | 50% | 30% | 60% | 20% | 60% | 10% | 40% | 56% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VNP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VNP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VNP
Chưa có ý tưởng nào về VNP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ194.289.130.000 đKỳquý 3/2026
- 194 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.700 đ · 06/11/2026
- 324 tỷ
- CP lưu hành
- 19.428.913
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.800.119
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,79%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65,85%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.000 đ
- 18/08/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH65,85%12.794.342 CP
- Vũ Thị Minh Thục0,03%5.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH65,85%
- Cổ đông khác34,12%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm bao bì, phụ tùng, linh kiện nhựa phục vụ trong công, nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng bưu chính viễn thông và dân dụng
- Sản xuất khuôn mẫu, phụ tùng, linh kiện, cơ khí cho ngành nhựa
- Các nguyên liệu, hóa chất, phụ gia ngành nhựa
- Kinh doanh tổng hợp nguyên liệu, trang bị, vật tư sản xuất và hàng tiêu dùng
- Kinh doanh siêu thị, văn phòng cho thuê, hạ tầng cụm công nghiệp
- Dịch vụ tư vấn đầu tư, nghiên cứu đào tạo, chuyển giao công nghệ mới...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/08/2015ngày giao dịch đầu tiên của VNP trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên 2,800 đồng/CP.
- 07/08/2015cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 11/2013Vốn điều lệ ban đầu 194.28 tỷ đồng.
- 10/2009CTCP Nhựa VN chính thức đi vào hoạt động.
- 23/09/2008Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP với vốn điều lệ đăng ký là 198 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2003thành lập Công ty Nhựa Việt Nam trên cơ sở kế thừa các nghĩa vụ, quyền lợi của TCT Nhựa Việt Nam.
- 1995đổi tên thành CTy Nhựa VN.
- 1989đổi tên thành Liên hiệp SX - XNK Nhựa.
- 1987đổi tên thành Liên hiệp các Xí nghiệp Nhựa và Tạp phẩm.
- 1976CTy Tạp phẩm được thành lập.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 12,9
- LNST 12,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 323
- Nợ 25,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 42,1
- LNST 17,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 301
- Nợ 26,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.787 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.295 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 55,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |