CTCP Đầu tư Kinh doanh Nhà Thành Đạt
Biểu đồ giá VHH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -23,81%
- 3 tháng
- -54,29%
- 1 năm
- -56,76%
- 2 năm
- -56,76%
- 3 năm
- -46,67%
- 5 năm
- -71,43%
- Tất cả
- -90,61%
- Trần
- 1.800
- Sàn
- 1.400
- TC
- 1.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VHH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 5,1 | −31,7 | −17,9 | 4,3 | 12,5 | 44,4 | −20,5 | −32,3 | −23,8 | 0,0 | −59,0 | |
| 2025 | 13,9 | 26,8 | −13,5 | −22,2 | 11,4 | 10,3 | −11,6 | −2,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,4 | 8,3 |
| 2024 | 3,1 | 6,1 | 5,7 | 0,0 | 27,0 | −34,0 | 16,1 | 61,1 | −31,0 | −7,5 | −8,1 | 5,9 | 12,5 |
| 2023 | 50,0 | 0,0 | −10,0 | −39,5 | −20,4 | −7,7 | 2,8 | −5,4 | −2,9 | 5,9 | −2,8 | −8,6 | −46,7 |
| 2022 | −7,8 | −9,5 | 25,6 | −25,0 | 8,6 | 0,0 | 0,0 | −60,2 | 174,3 | −27,1 | −51,4 | 76,5 | −41,7 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 37,8 | 66,1 | 106,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 35,2 | 0,0 | −11,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,5 | −15,6 | −23,1 | −7,4 |
| 2018 | 0,0 | −11,5 | 73,9 | 27,5 | 39,2 | −23,9 | 0,0 | −1,9 | 0,0 | 0,0 | 1,9 | 0,0 | 107,7 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 35,7 | 26,3 | 50,0 | −30,6 | −20,0 | 20,0 | −4,2 | 13,0 | −7,7 | 8,3 | 85,7 |
| TB | 9,4 | 1,7 | 6,5 | −5,1 | 12,0 | −7,3 | 3,2 | −1,0 | 10,4 | −2,1 | −5,1 | 14,5 | 24,9 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 40% | 20% | 60% | 20% | 30% | 20% | 10% | 30% | 22% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VHH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VHH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VHH
Chưa có ý tưởng nào về VHH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ75.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 75 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.600 đ · 06/11/2026
- 12 tỷ
- CP lưu hành
- 7.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.500.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 35,98%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 28/07/2010
Cổ đông lớn
- Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - Công ty Cổ phần28,79%2.159.011 CP
- Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng - Xây lắp và Kinh doanh nhà Đà Nẵng17,6%1.320.000 CP
- Lê Thị Minh Nga17,6%1.320.000 CP
- Trần Hoàng Anh14,98%1.123.300 CP
- Nguyễn Ngọc Bích14,07%1.055.611 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - Công ty Cổ phần28,79%
- Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng - Xây lắp và Kinh doanh nhà Đà Nẵng17,6%
- Lê Thị Minh Nga17,6%
- Trần Hoàng Anh14,98%
- Nguyễn Ngọc Bích14,07%
- Cổ đông khác6,96%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng, thạch cao.
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, thi công, tổng thầu thi công xây dựng, công trình thủy điện.
- Xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng - Gia công lắp dựng các kết cấu thép và các thiết bị cơ điện kỹ thuật công trình; Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
- Dịch vụ vui chơi giải trí và các dịch vụ du lịch...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 75 tỷ đồng.
- 25/06/2014Giao dịch lần đầu trên UPCoM.
- 23/05/2014Hủy niêm yết cổ phiếu trên HNX.
- 28/07/2010Giao dịch lần đầu trên HNX.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 01/06/2006Công ty chính thức đi vào hoạt động với thương hiệu VIWASEEN - Huế với vốn điều lệ 30 tỷ đồng.
- CTCP Đầu tư & Xây dựng VIWASEEN - Huế được hình thành trên cơ sở cơ cấu, sắp xếp lại tổ chức, nguồn vốn của CTCP BĐS Sông Đà (SDP).
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,8
- LNST −1,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 130
- Nợ 75,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 60,8
- LNST −3,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 59,3
- Nợ 51,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −8,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -606 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.036 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -6,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -14,7%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |