Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam
Biểu đồ giá VIW
- 1 ngày
- -1,60%
- 1 tuần
- -1,07%
- 1 tháng
- -2,63%
- 3 tháng
- -29,92%
- 1 năm
- +15,62%
- 2 năm
- +85,00%
- 3 năm
- +105,56%
- 5 năm
- +29,37%
- Tất cả
- +27,59%
- Trần
- 21.600
- Sàn
- 16.000
- TC
- 18.800
- Mở
- 18.400
- Cao
- 18.800
- Thấp
- 18.200
- KL
- 8.500
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của VIW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +42 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +42 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −13,9 | 7,3 | 163,2 | 17,4 | −43,8 | 14,7 | −9,4 | 1,7 | −14,8 | −10,1 | −1,1 | 28,5 | |
| 2025 | −2,2 | 5,6 | −12,6 | −13,3 | 18,1 | 5,9 | 5,6 | −2,1 | 17,2 | 45,0 | 41,8 | −35,7 | 56,5 |
| 2024 | 0,0 | 18,8 | −3,3 | −5,2 | −4,5 | −2,9 | −11,8 | 0,0 | −4,8 | −8,0 | −8,9 | ||
| 2023 | 14,4 | 14,6 | 0,0 | 39,8 | −26,7 | −5,0 | 0,0 | −2,6 | −10,7 | −10,0 | 31,1 | −14,4 | 12,2 |
| 2022 | 1,6 | −5,8 | −3,9 | 0,6 | −12,8 | 16,7 | 0,0 | 0,0 | 12,6 | −14,7 | −39,3 | −11,8 | −51,6 |
| 2021 | 20,0 | 13,3 | 6,9 | −7,3 | −10,9 | 16,7 | 8,6 | 33,3 | −7,9 | 0,0 | 35,0 | −1,6 | 148,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,6 | 0,0 | −23,9 | −4,3 | 10,4 | −5,4 | 7,1 | −51,6 |
| 2019 | −32,6 | 46,9 | −2,1 | 14,1 | 14,3 | −48,3 | 29,0 | 12,5 | −2,2 | 39,8 | 0,0 | 26,0 | 63,2 |
| 2018 | −3,3 | −19,0 | 0,0 | 80,9 | −23,5 | 1,5 | 39,4 | 3,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||
| TB | −1,6 | 10,8 | 14,3 | 5,1 | 1,6 | −7,4 | 2,6 | 6,5 | −0,9 | 7,5 | 7,3 | −4,8 | 24,0 |
| % năm tăng | 38% | 67% | 22% | 44% | 33% | 44% | 44% | 44% | 38% | 38% | 38% | 25% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VIW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VIW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VIW
Chưa có ý tưởng nào về VIW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ580.186.000.000 đKỳquý 3/2026
- 580 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.500 đ · 06/11/2026
- 1.073 tỷ
- CP lưu hành
- 58.018.600
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.069.100
- 1,8%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 05/01/2018
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam25%14.504.650 CP
- Công ty Cổ phần Đầu Tư BNE24,47%14.200.000 CP
- Công ty Cổ phần An Quý Hưng Holding23%13.344.278 CP
- Công ty Cổ Phần Xuân Cầu Holdings14,79%8.579.800 CP
- Ngô Văn Dũng0,02%11.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam25%
- Công ty Cổ phần Đầu Tư BNE24,47%
- Công ty Cổ phần An Quý Hưng Holding23%
- Công ty Cổ Phần Xuân Cầu Holdings14,79%
- Cổ đông khác12,72%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư XD&KD các hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải và vệ sinh môi trường, xử lý ô nhiễm và hoạt động xử lý chất thải khác
- Thi công tổng thầu EPC các công trình cấp thoát nước, vệ sinh môi trường và các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, các dự án CN, dân dụng khác
- ĐT&KD hạ tầng KCN, KĐT, nhà ở, VP cho thuê và dịch vụ thương mại
- Tư vấn, tổng thầu tư vấn thiết kế hệ thống thoát nước, xử lý nước thải...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/01/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,500 đ/CP.
- 7/2014Vốn điều lệ 580.18 tỷ đồng.
- 26/12/2013TCT chuyển đổi sang hình thức CTCP theo quyết định số 2438/QĐ-TTg của thủ tướng Chính phủ.
- 30/06/2010Công ty chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV ĐT nước và môi trường Việt Nam.
- 25/11/2005TCT ĐT&XD Cấp thoát nước và môi trường Việt Nam được thành lập theo quyết định số 2188/QĐ-BXD của Bộ Xây Dựng trên cơ sở tổ chức lại 3 công ty độc lập trực thuộc BXD (gồm: WASEENCO, WASECO, WASE).
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 28/10/1975Tiền thân là công ty xây dựng cấp thoát nước được thành lập theo quyết định số 501/BXD-TC.
Công ty con & liên kết · 20Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 8 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 142
- LNST 12,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.846
- Nợ 1.068
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 75,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 977
- LNST 15,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.960
- Nợ 1.229
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 160
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 29,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 634 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.163 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.