Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel
Biểu đồ giá VGI
- 1 ngày
- -2,12%
- 1 tuần
- -2,12%
- 1 tháng
- -5,74%
- 3 tháng
- -8,24%
- 1 năm
- -0,14%
- 2 năm
- +6,67%
- 3 năm
- +203,37%
- 5 năm
- +106,02%
- Tất cả
- +269,87%
- Trần
- 87.000
- Sàn
- 64.400
- TC
- 75.700
- Mở
- 75.400
- Cao
- 75.400
- Thấp
- 73.700
- KL
- 130.100
- GT
- 9,6 tỷ
Mô hình giá của VGI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,4 tỷ
- 60 phiên
- −0,4 tỷ
- 1 năm
- −18,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −913 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −540 cp |
| T04/2026 | −2,0 tỷ | −22 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | −7,9 tỷ | −59 nghìn cp |
| T01/2026 | −6,3 tỷ | −51 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2026 | −2,0 tỷ | −23 nghìn cp |
| Q1/2026 | −14,2 tỷ | −110 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,0 tỷ | −21 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −16,7 tỷ | −139 nghìn cp |
| 2025 | −2,0 tỷ | −21 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +4,5 tỷ
- 20 phiên
- +12,0 tỷ
- 60 phiên
- −43,4 tỷ
Mua ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 08/10 | +0,8 tỷ | +10 nghìn cp |
| 07/10 | +0,8 tỷ | +10 nghìn cp |
| 06/10 | +1,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| 05/10 | +1,0 tỷ | +12 nghìn cp |
| 02/10 | +0,8 tỷ | +10 nghìn cp |
| 01/10 | +5,3 tỷ | +65 nghìn cp |
| 25/08 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 20/08 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| 19/08 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 10/08 | −0,5 tỷ | −5 nghìn cp |
| 07/08 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| 06/08 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| 22/07 | +0,4 tỷ | +5 nghìn cp |
| 21/07 | +2,0 tỷ | +25 nghìn cp |
| 20/07 | +0,8 tỷ | +10 nghìn cp |
| 17/07 | +1,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| 03/07 | −0,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| 02/07 | −0,3 tỷ | −3 nghìn cp |
| 30/06 | −1,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 29/06 | +0,9 tỷ | +10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +9,8 tỷ | +122 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,5 tỷ | −17 nghìn cp |
| T07/2026 | +4,0 tỷ | +50 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +3 nghìn cp |
| T05/2026 | −5,4 tỷ | −53 nghìn cp |
| T04/2026 | −9,3 tỷ | −99 nghìn cp |
| T03/2026 | +5,5 tỷ | +69 nghìn cp |
| T02/2026 | −9,1 tỷ | −72 nghìn cp |
| T01/2026 | −49,9 tỷ | −511 nghìn cp |
| T12/2025 | +19,0 tỷ | +271 nghìn cp |
| T11/2025 | −7,4 tỷ | −87 nghìn cp |
| T10/2025 | −35,5 tỷ | −491 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +9,8 tỷ | +122 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,5 tỷ | +34 nghìn cp |
| Q2/2026 | −14,4 tỷ | −149 nghìn cp |
| Q1/2026 | −53,5 tỷ | −515 nghìn cp |
| Q4/2025 | −23,9 tỷ | −307 nghìn cp |
| Q3/2025 | −4,5 tỷ | −60 nghìn cp |
| Q2/2025 | −8,1 tỷ | −122 nghìn cp |
| Q1/2025 | +9,4 tỷ | +128 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −55,6 tỷ | −508 nghìn cp |
| 2025 | −27,1 tỷ | −361 nghìn cp |
| 2024 | +91,1 tỷ | +1,27 triệu cp |
| 2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2022 | −2,5 tỷ | −70 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 74,1 | −10,8 | −18,3 | −0,2 | 3,8 | −5,5 | −7,8 | 8,9 | −5,4 | −6,0 | −2,1 | 8,6 | |
| 2025 | −0,1 | −10,8 | −10,6 | −6,9 | 0,0 | 9,3 | −2,1 | 1,4 | −6,8 | 16,8 | −8,6 | −2,5 | −22,0 |
| 2024 | 7,4 | 18,8 | 34,3 | 52,9 | 29,1 | 18,3 | −29,8 | −6,8 | −4,9 | 11,2 | 27,3 | 0,8 | 255,4 |
| 2023 | 14,0 | −11,8 | 6,0 | −0,9 | 10,4 | 0,5 | 12,8 | −6,1 | −6,9 | 6,9 | 4,9 | −0,4 | 29,0 |
| 2022 | −8,3 | 6,3 | 13,5 | −3,3 | −13,4 | −20,8 | 38,3 | −3,3 | −5,0 | −21,6 | −10,5 | −6,5 | −38,8 |
| 2021 | 13,1 | 3,9 | −1,3 | −17,7 | −3,4 | 5,5 | −8,0 | 4,3 | 9,6 | 13,7 | −11,0 | −5,8 | −2,4 |
| 2020 | 1,2 | 9,2 | −28,9 | 33,0 | 14,7 | −8,8 | −8,5 | 13,0 | −0,4 | −0,7 | 12,0 | 8,4 | 35,7 |
| 2019 | 14,9 | 23,4 | 23,7 | −0,4 | 11,9 | 3,8 | 9,9 | 20,1 | −7,8 | −3,6 | −15,7 | −8,2 | 84,3 |
| 2018 | −35,8 | −11,6 | −16,3 | ||||||||||
| TB | 14,6 | 3,5 | 2,3 | 7,1 | 6,6 | 0,3 | 0,6 | 3,9 | −3,4 | −2,1 | −1,6 | −3,8 | 48,7 |
| % năm tăng | 75% | 63% | 50% | 25% | 63% | 63% | 38% | 63% | 13% | 44% | 38% | 25% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VGI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VGI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VGI
Chưa có ý tưởng nào về VGI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.438.112.000.000 đKỳquý 3/2026
- 30.438 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng73.900 đ · 06/11/2026
- 224.938 tỷ
- CP lưu hành
- 3.043.811.200
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu29.598.800
- 1%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 99,03%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 25/09/2018
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội99,03%3.014.212.400 CP
- Lê Đăng Dũng0%26.300 CP
- Nguyễn Hoài Thanh0%23.195 CP
- Hà Thế Dương0%20.000 CP
- Đào Xuân Vũ0%18.087 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội99,03%
- Cổ đông khác0,97%
Ngành nghề kinh doanh
- Các dịch vụ bưu chính viễn thông
- Phát triển các phần mềm trong lĩnh vực điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, Internet
- Sản xuất, lắp ráp, sửa chữa và kinh doanh thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin và thiết bị thu phát vô tuyến điện
- Xây dựng công trình bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, truyền tải điện
- Khảo sát, lập dự án công trình bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 30/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 30,438,112,000,000 đồng.
- 25/09/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 15,000 đ/CP.
- 12/2017Vốn điều lệ tăng lên thành 22,438 tỷ đồng.
- 12/2014Vốn điều lệ tăng lên thành 14,438 tỷ đồng.
- 5/2014Vốn điều lệ tăng lên thành 12,438 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 3/2012Vốn điều lệ tăng lên thành 6,219 tỷ đồng.
- 4/2009Vốn điều lệ tăng lên thành 3,000 tỷ đồng.
- 10/2007Viettel Global thành lập. Vốn điều lệ là 960 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 16Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 4 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 13.415
- LNST 2.797
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 99.556
- Nợ 56.305
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.284
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 44.271
- LNST 9.303
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 81.511
- Nợ 38.672
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16.964
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng73.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 19,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng73.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.775 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.471 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 29,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 22,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33% (3.300đ/CP) |
| 08/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
